Aagent Module
Nhóm Node App - Agent - Module
Tổng Quan
Nhóm node Agent - Module cung cấp các hành động tương tác với hệ sinh thái API của Agent - Module bên trong RedAI Flow Studio.
Chi tiết các Node trong Agent - Module
1. Hủy kết nối Trang Facebook
- Chức năng: Ngắt kết nối Trang Facebook khỏi trợ lý ảo này.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Trang(mode): Chọn phương thức để xác định Trang Facebook của bạn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter Page ID manually). (Bắt buộc)ID Trang Facebook(pageId): Nhập mã ID định danh của Trang Facebook (Page ID). (Bắt buộc)Chọn Trang(pageId): Chọn một Trang Facebook từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)
2. Bộ nhớ người dùng
- Chức năng: Thông tin lưu trữ và ngữ cảnh về người dùng..
- Cấu hình Input:
- Không có cấu hình đầu vào nào được yêu cầu.
3. Xóa trợ lý AI
- Chức năng: Xóa vĩnh viễn trợ lý AI này, bao gồm tất cả cấu hình và dữ liệu lịch sử. Thao tác này không thể hoàn tác..
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (nhập thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)
4. Danh sách multi-agent
Chức năng: Lấy cấu hình multi-agent của agent cha kèm bộ lọc..
Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Trang(page): Số trang (>=1). (Không bắt buộc)Giới hạn(limit): Số mục mỗi trang. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Từ khóa tên agent. (Không bắt buộc)
5. Cập nhật chiến lược agent
- Chức năng: Liên kết agent với chiến lược mới..
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Agent chiến lược(strategyId_mode): Chọn cách chọn agent chiến lược. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)Agent chiến lược(strategyId): Chọn agent chiến lược cần liên kết. (Không bắt buộc)ID Agent chiến lược(strategyId): Nhập ID agent chiến lược thủ công. (Không bắt buộc)Chế độ chọn Agent đánh giá(evaluatorId_mode): Chọn cách chọn agent đánh giá. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)Agent đánh giá(evaluatorId): Chọn agent đánh giá cần liên kết. (Không bắt buộc)ID Agent đánh giá(evaluatorId): Nhập ID agent đánh giá thủ công. (Không bắt buộc)
6. Xóa multi-agent
- Chức năng: Xóa agent con khỏi cấu hình multi-agent..
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Agent(childAgentIds_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(childAgentIds): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(childAgentIds): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
7. Thêm hàng loạt cấu hình Seeding
- Chức năng: Thêm hàng loạt cấu hình seeding.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): (Bắt buộc)ID Agent(agentId): (Bắt buộc)Chế độ chọn tài khoản(integrationId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Tài khoản(integrationId): (Bắt buộc)ID tích hợp(integrationId): (Bắt buộc)Cấu hình Seeding(configs): (Bắt buộc)Chế độ chọn hội thoại(conversationMode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Hội thoại(multiChannelConversationId): (Bắt buộc)ID hội thoại(multiChannelConversationId): (Bắt buộc)Mô tả vai trò(roleDescription): (Bắt buộc)Thời gian phản hồi(responseTimeConfig): (Bắt buộc)Lịch seeding(seedingTimeConfig): (Bắt buộc)
8. Tổng điểm chi tiêu Agent
- Chức năng: Lấy tổng điểm chi tiêu của agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Từ ngày(fromDate): Lọc từ ngày (Unix timestamp). (Không bắt buộc)Đến ngày(toDate): Lọc đến ngày (Unix timestamp). (Không bắt buộc)
9. Danh sách Facebook Pages
- Chức năng: Danh sách Facebook Pages đã tích hợp với agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Trang(page): Số trang phân trang. (Không bắt buộc)Giới hạn(limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)
10. Danh sách Website
- Chức năng: Danh sách website đã tích hợp với agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Trang(page): Số trang phân trang. (Không bắt buộc)Giới hạn(limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)
11. Danh sách agent
- Chức năng: Lấy danh sách agent với phân trang và bộ lọc.
- Cấu hình Input:
Trang(page): Số trang hiện tại. (Không bắt buộc)Số bản ghi(limit): Số bản ghi mỗi trang. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Từ khóa tìm kiếm agent. (Không bắt buộc)Sắp xếp theo(sortBy): Trường dùng để sắp xếp agent. (Tuỳ chọn: Name, Created At, Updated At). (Không bắt buộc)Thứ tự sắp xếp(sortDirection): Thứ tự sắp xếp tăng hoặc giảm. (Tuỳ chọn: ASC, DESC). (Không bắt buộc)Đăng bán(isForSale): Lọc theo trạng thái đăng bán. (Tuỳ chọn: True, False). (Không bắt buộc)Sẵn sàng marketplace(marketplaceReady): Lọc theo sự sẵn sàng marketplace. (Tuỳ chọn: True, False). (Không bắt buộc)Là strategy(isStrategy): Lọc theo loại strategy. (Tuỳ chọn: True, False). (Không bắt buộc)Hoạt động(active): Lọc theo trạng thái hoạt động. (Tuỳ chọn: True, False). (Không bắt buộc)
12. Danh sách loại Agent
- Chức năng: Danh sách các loại agent có sẵn.
- Cấu hình Input:
Trang(page): Số trang. (Không bắt buộc)Giới hạn(limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)
13. Gỡ Payment Gateway
- Chức năng: Gỡ cấu hình payment gateway khỏi agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
14. Gỡ cấu hình Image Generation
- Chức năng: Gỡ cấu hình image generation khỏi agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
15. Agent Template - Danh sách template
- Chức năng: Lấy danh sách agent template với phân trang và bộ lọc.
- Cấu hình Input:
Trang(page): Số trang hiện tại. (Không bắt buộc)Số bản ghi(limit): Số bản ghi mỗi trang. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Từ khóa tìm kiếm template. (Không bắt buộc)Sắp xếp theo(sortBy): Trường dùng để sắp xếp template. (Tuỳ chọn: Name, Created At, Updated At). (Không bắt buộc)Thứ tự sắp xếp(sortDirection): Thứ tự sắp xếp tăng hoặc giảm. (Tuỳ chọn: ASC, DESC). (Không bắt buộc)
16. Agent Template - Cập nhật
- Chức năng: Cập nhật thông tin agent template.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Template(templateId_mode): Chọn phương thức để xác định mẫu Agent (Template). (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Mẫu Agent (Template)(templateId): Chọn một mẫu Agent từ thư viện hệ thống. (Bắt buộc)ID Template(templateId): Nhập mã định danh (ID) của mẫu Template thủ công. (Bắt buộc)Tên(name): Tên template. (Không bắt buộc)Mô tả(description): Mô tả template. (Không bắt buộc)Phiên bản(version): Số phiên bản template. (Không bắt buộc)
17. Agent Template - Xóa nhiều
- Chức năng: Xóa nhiều agent template cùng lúc.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Template(template_selection_mode): Chọn phương thức để xác định mẫu Agent (Template). (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Mẫu Agent (Template)(templateIds): Chọn một mẫu Agent từ thư viện hệ thống. (Bắt buộc)ID Template(templateIds): Nhập mã định danh (ID) của mẫu Template thủ công. (Bắt buộc)
18. Cập nhật conversion
- Chức năng: Cập nhật rules/ánh xạ conversion cho agent..
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Cấu hình chuyển đổi(convertConfig): Cấu hình conversion dạng danh sách các field mapping. (Bắt buộc)Field(fullFieldName): (Bắt buộc)Bắt buộc(isRequired): (Bắt buộc)
19. Agents - Tạo agent
- Chức năng: Tạo agent mới với cấu hình đầy đủ.
- Cấu hình Input:
Tên(name): Tên agent. (Bắt buộc)Chế độ chọn Type(typeId_mode): Chọn cách chọn loại agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Loại Agent(typeId): Chọn loại agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID loại (nhập thủ công)(typeId): Nhập ID loại agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Provider(provider_mode): Chọn cách chọn nhà cung cấp AI. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)Nhà cung cấp AI(provider): Chọn nhà cung cấp AI từ danh sách (model text). (Bắt buộc)Provider (nhập thủ công)(provider): Nhập tên nhà cung cấp AI thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn LLM Key(keyLlmId_mode): Chọn cách chọn LLM key. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)LLM Key(keyLlmId): Chọn LLM key. ''RedAI'' = dùng key hệ thống. (Không bắt buộc)ID LLM Key (nhập thủ công)(keyLlmId): Nhập ID LLM key thủ công. (Không bắt buộc)Chế độ chọn Model(modelId_mode): Chọn cách chọn model. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)AI Model(modelId): Chọn AI model từ danh sách. (Bắt buộc)ID Model (nhập thủ công)(modelId): Nhập ID model thủ công. (Bắt buộc)Xoay vòng key(isRotationKey): Sử dụng xoay vòng key. (Không bắt buộc)Hướng dẫn(instruction): Hướng dẫn / system prompt cho agent. (Không bắt buộc)Cấu hình model(modelConfig): Cấu hình model AI. (Bắt buộc)Temperature(temperature): (Không bắt buộc)Top P(top_p): (Không bắt buộc)Top K(top_k): (Không bắt buộc)Max Tokens(max_tokens): (Không bắt buộc)
Thông tin cá nhân(profile): Thông tin cá nhân agent. (Không bắt buộc)Giới tính(gender): (Tuỳ chọn: Male, Female, Other). (Không bắt buộc)Ngày sinh(dateOfBirth): (Không bắt buộc)Vị trí(position): (Không bắt buộc)Học vấn(education): (Không bắt buộc)Kỹ năng(skills): (Không bắt buộc)Tính cách(personality): (Không bắt buộc)Ngôn ngữ(languages): (Không bắt buộc)Quốc gia(nations): (Không bắt buộc)
Chiến lược(strategy): Cấu hình chiến lược. (Không bắt buộc)Chiến lược(strategyId): (Không bắt buộc)
Các bước chiến lược(configStrategy): Cấu hình chiến lược từng bước. (Không bắt buộc)Các bước nội dung(content): (Không bắt buộc)Các bước ví dụ(example): (Không bắt buộc)
Tài nguyên(resources): Cấu hình tài nguyên. (Không bắt buộc)Media(mediaIds): (Không bắt buộc)URLs(urlIds): (Không bắt buộc)Sản phẩm(productIds): (Không bắt buộc)Knowledge Files(knowledgeFileIds): (Không bắt buộc)
Knowledge Files(resourcesKnowledgeFile): Knowledge files cho chiến lược. (Không bắt buộc)Files(knowledgeFileIds): (Không bắt buộc)
Công cụ(tools): Cấu hình công cụ. (Không bắt buộc)Tools tùy chỉnh(customToolIds): (Không bắt buộc)MCP Servers(mcpIds): (Không bắt buộc)
Tích hợp Zalo(integrationsZalo): Tích hợp Zalo. (Không bắt buộc)Zalo OA(zaloOfficialAccountIds): (Không bắt buộc)Zalo cá nhân(outputZaloPersonal): (Không bắt buộc)
Tích hợp(integrations): Tất cả tích hợp. (Không bắt buộc)Websites(userWebsiteIds): (Không bắt buộc)Facebook Pages(facebookPageIds): (Không bắt buộc)Zalo OA(zaloOfficialAccountIds): (Không bắt buộc)Zalo cá nhân(outputZaloPersonal): (Không bắt buộc)Zalo Bot(zaloBotIds): (Không bắt buộc)
Cấu hình chuyển đổi dữ liệu(conversion): Cấu hình ánh xạ trường cho chuyển đổi dữ liệu khách hàng. (Không bắt buộc)Trường(key): (Bắt buộc)Quy tắc trích xuất(value): (Bắt buộc)
Đa Agent(multiAgent): Cấu hình đa agent. (Không bắt buộc)Agents(multiAgent): (Không bắt buộc)
Thanh toán(outputPayment): Cấu hình thanh toán. (Không bắt buộc)Phương thức thanh toán(paymentMethods): (Tuỳ chọn: COD, Banking). (Không bắt buộc)Tài khoản ngân hàng(paymentGatewayId): (Không bắt buộc)
Vận chuyển(shipmentConfig): Cấu hình vận chuyển. (Không bắt buộc)Nhà cung cấp(userProviderShipmentId): (Không bắt buộc)Người nhận trả(receiverPayShippingFee): (Không bắt buộc)Địa chỉ shop(addressId): (Không bắt buộc)
Tạo ảnh AI(imageGeneration): Cấu hình tạo ảnh AI. (Không bắt buộc)Provider(imageProvider): (Không bắt buộc)LLM Key(llmKeyId): (Không bắt buộc)Model(modelId): (Bắt buộc)
Tạo video AI(videoGeneration): Cấu hình tạo video AI. (Không bắt buộc)Provider(videoProvider): (Không bắt buộc)LLM Key(llmKeyId): (Không bắt buộc)Model(modelId): (Bắt buộc)
Giọng nói AI(voiceGeneration): Cấu hình giọng nói AI. (Không bắt buộc)Model giọng nói(modelId): (Bắt buộc)LLM Key(llmKeyId): (Không bắt buộc)Giọng nói(voice): (Không bắt buộc)Tốc độ(speed): (Không bắt buộc)
Cấu hình Seeding(seedingConfigs): Cấu hình seeding theo tài khoản. (Không bắt buộc)Tài khoản Zalo(integrationId): (Bắt buộc)Cấu hình(configs): (Không bắt buộc)
20. Lấy chiến lược agent
- Chức năng: Lấy cấu hình chiến lược gắn với agent..
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
21. Danh sách Zalo Bot
- Chức năng: Danh sách Zalo Bot của agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Trang(page): Số trang phân trang. (Không bắt buộc)Giới hạn(limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)
22. Danh sách cấu hình Seeding
- Chức năng: Danh sách cấu hình seeding theo integration.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Integration(integrationId_mode): Chọn cách chọn integration. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Zalo cá nhân(integrationId): Chọn Zalo cá nhân từ danh sách. (Bắt buộc)ID Integration (thủ công)(integrationId): Nhập ID integration thủ công. (Bắt buộc)Trang(page): Số trang. (Không bắt buộc)Giới hạn(limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)
23. Thêm Zalo Bot
- Chức năng: Thêm Zalo Bot vào agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn phương thức xác định Agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách hiện có. (Bắt buộc)ID Agent(agentId): Nhập mã định danh UUID của Agent. (Bắt buộc)Chế độ chọn Zalo Bot(integration_mode): Chọn phương thức xác định Zalo Bot. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)ID Zalo Bot(zaloBotIds): Nhập mã ID tích hợp của Zalo Bot. (Bắt buộc)Danh sách Zalo Bot(zaloBotIds): Chọn Zalo Bot từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)
24. Lịch sử chi tiêu Assistant
- Chức năng: Danh sách lịch sử chi tiêu assistant với bộ lọc.
- Cấu hình Input:
Trang(page): Số trang. (Không bắt buộc)Giới hạn(limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Tìm kiếm(search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)Từ ngày(fromDate): Lọc từ ngày (Unix timestamp). (Không bắt buộc)Đến ngày(toDate): Lọc đến ngày (Unix timestamp). (Không bắt buộc)
25. Cập nhật profile Agent
- Chức năng: Thực hiện Cập nhật profile Agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent(agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)Giới tính(gender): Giới tính agent. (Tuỳ chọn: Male, Female, Other). (Không bắt buộc)Ngày sinh(dateOfBirth): Timestamp ngày sinh. (Không bắt buộc)Vị trí(position): Vị trí agent. (Không bắt buộc)Học vấn(education): Học vấn agent. (Không bắt buộc)Chế độ nhập kỹ năng(skills_mode): Chọn cách nhập danh sách kỹ năng. (Tuỳ chọn: Enter list manually, Use variable/expression). (Bắt buộc)Kỹ năng(skills): Kỹ năng agent. (Không bắt buộc)Kỹ năng (Biểu thức)(skills): Biến hoặc biểu thức kỹ năng. (Không bắt buộc)Chế độ nhập tính cách(personality_mode): Chọn cách nhập danh sách tính cách. (Tuỳ chọn: Enter list manually, Use variable/expression). (Bắt buộc)Tính cách(personality): Tính cách agent. (Không bắt buộc)Tính cách (Biểu thức)(personality): Biến hoặc biểu thức tính cách. (Không bắt buộc)Chế độ nhập ngôn ngữ(languages_mode): Chọn cách nhập danh sách ngôn ngữ. (Tuỳ chọn: Enter list manually, Use variable/expression). (Bắt buộc)Ngôn ngữ(languages): Ngôn ngữ agent. (Không bắt buộc)Ngôn ngữ (Biểu thức)(languages): Biến hoặc biểu thức ngôn ngữ. (Không bắt buộc)Quốc gia(nations): Quốc gia/vùng miền agent. (Không bắt buộc)
26. Agents - Lấy thông tin cơ bản
- Chức năng: Lấy thông tin cơ bản của agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
27. Tích hợp Website
- Chức năng: Tích hợp website vào agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Website(mode): Chọn phương thức để xác định website của bạn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter Website ID manually). (Bắt buộc)ID Website(websiteIds): Nhập mã ID định danh duy nhất của website. (Bắt buộc)Chọn Website(websiteIds): Chọn một website từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)
28. Cập nhật thông tin cơ bản
- Chức năng: Cập nhật thông tin cơ bản của agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Tên(name): Tên agent. (Không bắt buộc)Chế độ chọn Provider(provider_mode): Chọn cách chọn nhà cung cấp AI. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)Nhà cung cấp AI(provider): Chọn nhà cung cấp AI từ danh sách (model text). (Bắt buộc)Provider (nhập thủ công)(provider): Nhập tên nhà cung cấp AI thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn LLM Key(keyLlmId_mode): Chọn cách chọn LLM key. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)LLM Key(keyLlmId): Chọn LLM key. ''RedAI'' = dùng key hệ thống. (Không bắt buộc)ID LLM Key (nhập thủ công)(keyLlmId): Nhập ID LLM key thủ công. (Không bắt buộc)Chế độ chọn Model(modelId_mode): Chọn cách chọn model. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)AI Model(modelId): Chọn AI model từ danh sách. (Bắt buộc)ID Model (nhập thủ công)(modelId): Nhập ID model thủ công. (Bắt buộc)Xoay vòng key(isRotationKey): Sử dụng xoay vòng key. (Không bắt buộc)Hướng dẫn(instruction): Hướng dẫn / system prompt cho agent. (Không bắt buộc)Cấu hình model(modelConfig): Cấu hình model AI. (Bắt buộc)Temperature(temperature): (Không bắt buộc)Top P(top_p): (Không bắt buộc)Top K(top_k): (Không bắt buộc)Max Tokens(max_tokens): (Không bắt buộc)
29. Tích hợp Facebook Pages
- Chức năng: Tích hợp Facebook Pages vào agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn phương thức xác định Agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách hiện có. (Bắt buộc)ID Agent(agentId): Nhập mã định danh UUID của Agent. (Bắt buộc)Chế độ chọn Trang(facebook_mode): Chọn phương thức xác định Trang Facebook. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)ID Trang Facebook(facebookPageIds): Nhập mã ID định danh của Trang Facebook (Page ID). (Bắt buộc)Danh sách Trang Facebook(facebookPageIds): Chọn Trang Facebook từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)
30. Bật/tắt Agent
- Chức năng: Thực hiện bật/tắt trạng thái hoạt động của Agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent(agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)
31. Thêm Zalo Official Account
- Chức năng: Thêm Zalo Official Account vào agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
32. Lấy Payment Gateway
- Chức năng: Lấy cấu hình payment gateway của agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
33. Gỡ cấu hình Shipment
- Chức năng: Gỡ cấu hình shipment khỏi agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
34. Thêm multi-agent
- Chức năng: Gắn các agent con vào cấu hình multi-agent của agent cha..
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Agent(multiAgents_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(multiAgents): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(multiAgents): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
35. Cập nhật cấu hình Image Generation
- Chức năng: Tạo hoặc cập nhật cấu hình image generation.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (nhập thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)Chế độ chọn Provider(provider_mode): Chọn cách chọn nhà cung cấp AI. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)Nhà cung cấp AI(provider): Chọn nhà cung cấp AI từ danh sách (chỉ model image). (Bắt buộc)Provider (nhập thủ công)(provider): Nhập tên nhà cung cấp AI thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn LLM Key(llmKeyId_mode): Chọn cách chọn LLM key. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)LLM Key(llmKeyId): Chọn LLM key. ''RedAI'' = dùng key hệ thống. (Không bắt buộc)ID LLM Key (nhập thủ công)(llmKeyId): Nhập ID LLM key thủ công (để trống = dùng key hệ thống). (Không bắt buộc)Chế độ chọn Model(modelId_mode): Chọn cách chọn model. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)AI Model(modelId): Chọn AI model từ danh sách (model image). (Bắt buộc)ID Model (nhập thủ công)(modelId): Nhập ID model thủ công. (Bắt buộc)
36. Agent Template - Export
- Chức năng: Export agent thành template để bán trên marketplace.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent(agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)Tên template(name): Tên tùy chỉnh cho template. (Không bắt buộc)Mô tả(description): Mô tả template. (Không bắt buộc)Phiên bản(version): Số phiên bản template. (Không bắt buộc)
37. Danh sách agent memory
Chức năng: Liệt kê memory thuộc một agent..
Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
38. Gỡ Zalo Official Account
- Chức năng: Gỡ Zalo Official Account khỏi agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Zalo OA(zaloOfficialAccountIds_mode): Chọn phương thức để xác định Zalo OA của bạn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter OA ID manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Zalo OA(zaloOfficialAccountIds): Nhập mã ID tích hợp (OA ID) của Zalo Official Account. (Bắt buộc)Danh sách Zalo OA(zaloOfficialAccountIds): Chọn một hoặc nhiều Zalo OA từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)
39. Cập nhật agent memory
- Chức năng: Cập nhật nội dung JSON cho agent memory..
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (nhập thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)Nội dung(memory): Nội dung memory cập nhật. (Bắt buộc)
40. Lấy hồ sơ
Chức năng: Lấy thông tin hồ sơ của agent.
Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
41. Agent Template - Import
- Chức năng: Import agent template từ marketplace.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Template(templateId_mode): Chọn cách nhập ID Template. (Tuỳ chọn: Select from List, Enter Manually). (Bắt buộc)ID Template(templateId): Chọn template cần import từ danh sách. (Bắt buộc)ID Template (Nhập tay)(templateId): Nhập trực tiếp ID của template (hoặc dùng biến). (Bắt buộc)Tên agent(name): Tên tùy chỉnh cho agent được import. (Không bắt buộc)
42. Cập nhật cấu hình Shipment
- Chức năng: Cập nhật cấu hình shipment của agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn nhà vận chuyển(userProviderShipmentId_mode): Chọn cách chọn nhà vận chuyển. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)Nhà vận chuyển(userProviderShipmentId): Chọn nhà vận chuyển từ danh sách. (Không bắt buộc)ID Nhà vận chuyển (thủ công)(userProviderShipmentId): Nhập ID nhà vận chuyển thủ công. (Không bắt buộc)Người nhận trả phí ship(receiverPayShippingFee): Người nhận có trả phí vận chuyển không. (Không bắt buộc)Chế độ chọn địa chỉ(addressId_mode): Chọn cách chọn địa chỉ shop. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)Địa chỉ shop(addressId): Chọn địa chỉ shop từ danh sách. (Không bắt buộc)ID Địa chỉ (thủ công)(addressId): Nhập ID địa chỉ shop thủ công. (Không bắt buộc)
43. Cập nhật cấu hình Video Generation
- Chức năng: Tạo hoặc cập nhật cấu hình video generation.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Provider Video(videoProvider_mode): Chọn cách chọn nhà cung cấp video. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)Nhà cung cấp Video(videoProvider): Chọn nhà cung cấp video từ danh sách. (Bắt buộc)Provider Video (thủ công)(videoProvider): Nhập nhà cung cấp video thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn LLM Key(llmKeyId_mode): Chọn cách chọn LLM key. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)LLM Key(llmKeyId): Chọn LLM key. ''RedAI'' = dùng key hệ thống. (Không bắt buộc)ID LLM Key (thủ công)(llmKeyId): Nhập ID LLM key thủ công. (Không bắt buộc)Chế độ chọn Model(modelId_mode): Chọn cách chọn model video. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Model Video(modelId): Chọn model video từ danh sách. (Bắt buộc)ID Model (thủ công)(modelId): Nhập ID model video thủ công. (Bắt buộc)
44. Cập nhật user memory
- Chức năng: Cập nhật nội dung JSON mới cho user memory..
- Cấu hình Input:
Nội dung(content): Nội dung cập nhật dạng JSON. (Bắt buộc)
45. Cập nhật cấu hình Seeding
- Chức năng: Cập nhật cấu hình seeding cho cuộc hội thoại agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Integration(integrationId_mode): Chọn cách chọn integration. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Zalo cá nhân(integrationId): Chọn Zalo cá nhân từ danh sách. (Bắt buộc)ID Integration (thủ công)(integrationId): Nhập ID integration thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Cuộc hội thoại(conversationId_mode): Chọn cách chọn cuộc hội thoại. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Cuộc hội thoại(conversationId): Chọn cuộc hội thoại từ danh sách. (Bắt buộc)ID Cuộc hội thoại (thủ công)(conversationId): Nhập ID cuộc hội thoại thủ công. (Bắt buộc)Mô tả vai trò(roleDescription): Mô tả vai trò trong cuộc hội thoại. (Bắt buộc)Cấu hình thời gian phản hồi(responseTimeConfig): Cấu hình thời gian phản hồi. (Bắt buộc)Chế độ(mode): (Tuỳ chọn: Random, Fixed). (Bắt buộc)Tối thiểu (giây)(minSeconds): (Bắt buộc)Tối đa (giây)(maxSeconds): (Bắt buộc)Khoảng thời gian (giây)(interval): (Bắt buộc)
Cấu hình thời gian Seeding(seedingTimeConfig): Cấu hình thời gian seeding. (Bắt buộc)Loại(type): (Tuỳ chọn: Scheduled, Permanent). (Bắt buộc)Thời gian bắt đầu(startTime): (Bắt buộc)Thời gian kết thúc(endTime): (Bắt buộc)
46. Danh sách Zalo Official Account
Chức năng: Danh sách Zalo Official Account của agent.
Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Trang(page): Số trang phân trang. (Không bắt buộc)Giới hạn(limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)
47. Gỡ Zalo Bot
- Chức năng: Gỡ Zalo Bot khỏi agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Zalo Bot(zaloBotIds_mode): Chọn phương thức để xác định Zalo Bot của bạn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter Bot ID manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Zalo Bot(zaloBotIds): Nhập mã ID tích hợp chính xác của Zalo Bot. (Bắt buộc)Danh sách Zalo Bot(zaloBotIds): Chọn một hoặc nhiều Zalo Bot từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)
48. Lấy cấu hình Shipment
Chức năng: Lấy cấu hình shipment của agent.
Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
49. Gỡ hàng loạt cấu hình Seeding
- Chức năng: Gỡ hàng loạt cấu hình seeding.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn phương thức xác định Agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn một agent từ danh sách hiện có. (Bắt buộc)ID Agent(agentId): Nhập mã định danh UUID của Agent. (Bắt buộc)Chế độ chọn tài khoản(integrationId_mode): Chọn phương thức xác định tài khoản tích hợp. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Tài khoản(integrationId): Chọn tài khoản từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)ID tích hợp(integrationId): Nhập mã ID tích hợp thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Cuộc hội thoại(conversationIds_mode): Chọn cách chọn cuộc hội thoại. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Cuộc hội thoại(conversationIds): Chọn cuộc hội thoại từ danh sách. (Bắt buộc)ID Cuộc hội thoại (thủ công)(conversationIds): Nhập ID cuộc hội thoại thủ công. (Bắt buộc)
50. Gỡ Website
- Chức năng: Gỡ website khỏi agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Website(websiteId_mode): Chọn phương thức để xác định website của bạn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter Website ID manually). (Bắt buộc)ID Website(websiteId): Nhập mã ID định danh duy nhất của website. (Bắt buộc)Chọn Website(websiteId): Chọn một website từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)
51. Lấy cấu hình Video Generation
Chức năng: Lấy cấu hình video generation của agent.
Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
52. Thêm Payment Gateway
- Chức năng: Thêm cấu hình payment gateway vào agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn cổng thanh toán(paymentGatewayId_mode): Chọn phương thức để xác định cổng thanh toán. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)Cổng thanh toán(paymentGatewayId): Chọn một cổng thanh toán từ danh sách đã cấu hình. (Không bắt buộc)ID Cổng thanh toán(paymentGatewayId): Nhập mã định danh (UUID) chính xác của cổng thanh toán. (Không bắt buộc)Phương thức thanh toán(paymentMethods): Chọn các phương thức thanh toán. (Tuỳ chọn: COD, BANKING). (Bắt buộc)
53. Gỡ cấu hình Video Generation
- Chức năng: Gỡ cấu hình video generation khỏi agent.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
54. Lấy cấu hình conversion
Chức năng: Lấy cấu hình conversion (ánh xạ/rule) của agent..
Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
55. Lấy cấu hình Image Generation
Chức năng: Lấy cấu hình image generation của agent.
Cấu hình Input:
Chế độ chọn Agent(agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Agent(agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)ID Agent (thủ công)(agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
