Aagent Module

Nhóm Node App - Agent - Module

Tổng Quan

Nhóm node Agent - Module cung cấp các hành động tương tác với hệ sinh thái API của Agent - Module bên trong RedAI Flow Studio.


Chi tiết các Node trong Agent - Module

1. Hủy kết nối Trang Facebook

  • Chức năng: Ngắt kết nối Trang Facebook khỏi trợ lý ảo này.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Trang (mode): Chọn phương thức để xác định Trang Facebook của bạn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter Page ID manually). (Bắt buộc)
    • ID Trang Facebook (pageId): Nhập mã ID định danh của Trang Facebook (Page ID). (Bắt buộc)
    • Chọn Trang (pageId): Chọn một Trang Facebook từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)

2. Bộ nhớ người dùng

  • Chức năng: Thông tin lưu trữ và ngữ cảnh về người dùng..
  • Cấu hình Input:
    • Không có cấu hình đầu vào nào được yêu cầu.

3. Xóa trợ lý AI

  • Chức năng: Xóa vĩnh viễn trợ lý AI này, bao gồm tất cả cấu hình và dữ liệu lịch sử. Thao tác này không thể hoàn tác..
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (nhập thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)

4. Danh sách multi-agent

  • Chức năng: Lấy cấu hình multi-agent của agent cha kèm bộ lọc..

  • Cấu hình Input:

    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Trang (page): Số trang (>=1). (Không bắt buộc)
    • Giới hạn (limit): Số mục mỗi trang. (Không bắt buộc)
    • Tìm kiếm (search): Từ khóa tên agent. (Không bắt buộc)

5. Cập nhật chiến lược agent

  • Chức năng: Liên kết agent với chiến lược mới..
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Agent chiến lược (strategyId_mode): Chọn cách chọn agent chiến lược. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)
    • Agent chiến lược (strategyId): Chọn agent chiến lược cần liên kết. (Không bắt buộc)
    • ID Agent chiến lược (strategyId): Nhập ID agent chiến lược thủ công. (Không bắt buộc)
    • Chế độ chọn Agent đánh giá (evaluatorId_mode): Chọn cách chọn agent đánh giá. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)
    • Agent đánh giá (evaluatorId): Chọn agent đánh giá cần liên kết. (Không bắt buộc)
    • ID Agent đánh giá (evaluatorId): Nhập ID agent đánh giá thủ công. (Không bắt buộc)

6. Xóa multi-agent

  • Chức năng: Xóa agent con khỏi cấu hình multi-agent..
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Agent (childAgentIds_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (childAgentIds): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (childAgentIds): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

7. Thêm hàng loạt cấu hình Seeding

  • Chức năng: Thêm hàng loạt cấu hình seeding.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): (Bắt buộc)
    • ID Agent (agentId): (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn tài khoản (integrationId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Tài khoản (integrationId): (Bắt buộc)
    • ID tích hợp (integrationId): (Bắt buộc)
    • Cấu hình Seeding (configs): (Bắt buộc)
      • Chế độ chọn hội thoại (conversationMode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
      • Hội thoại (multiChannelConversationId): (Bắt buộc)
      • ID hội thoại (multiChannelConversationId): (Bắt buộc)
      • Mô tả vai trò (roleDescription): (Bắt buộc)
      • Thời gian phản hồi (responseTimeConfig): (Bắt buộc)
      • Lịch seeding (seedingTimeConfig): (Bắt buộc)

8. Tổng điểm chi tiêu Agent

  • Chức năng: Lấy tổng điểm chi tiêu của agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Từ ngày (fromDate): Lọc từ ngày (Unix timestamp). (Không bắt buộc)
    • Đến ngày (toDate): Lọc đến ngày (Unix timestamp). (Không bắt buộc)

9. Danh sách Facebook Pages

  • Chức năng: Danh sách Facebook Pages đã tích hợp với agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Trang (page): Số trang phân trang. (Không bắt buộc)
    • Giới hạn (limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)
    • Tìm kiếm (search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)

10. Danh sách Website

  • Chức năng: Danh sách website đã tích hợp với agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Trang (page): Số trang phân trang. (Không bắt buộc)
    • Giới hạn (limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)
    • Tìm kiếm (search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)

11. Danh sách agent

  • Chức năng: Lấy danh sách agent với phân trang và bộ lọc.
  • Cấu hình Input:
    • Trang (page): Số trang hiện tại. (Không bắt buộc)
    • Số bản ghi (limit): Số bản ghi mỗi trang. (Không bắt buộc)
    • Tìm kiếm (search): Từ khóa tìm kiếm agent. (Không bắt buộc)
    • Sắp xếp theo (sortBy): Trường dùng để sắp xếp agent. (Tuỳ chọn: Name, Created At, Updated At). (Không bắt buộc)
    • Thứ tự sắp xếp (sortDirection): Thứ tự sắp xếp tăng hoặc giảm. (Tuỳ chọn: ASC, DESC). (Không bắt buộc)
    • Đăng bán (isForSale): Lọc theo trạng thái đăng bán. (Tuỳ chọn: True, False). (Không bắt buộc)
    • Sẵn sàng marketplace (marketplaceReady): Lọc theo sự sẵn sàng marketplace. (Tuỳ chọn: True, False). (Không bắt buộc)
    • Là strategy (isStrategy): Lọc theo loại strategy. (Tuỳ chọn: True, False). (Không bắt buộc)
    • Hoạt động (active): Lọc theo trạng thái hoạt động. (Tuỳ chọn: True, False). (Không bắt buộc)

12. Danh sách loại Agent

  • Chức năng: Danh sách các loại agent có sẵn.
  • Cấu hình Input:
    • Trang (page): Số trang. (Không bắt buộc)
    • Giới hạn (limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)
    • Tìm kiếm (search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)

13. Gỡ Payment Gateway

  • Chức năng: Gỡ cấu hình payment gateway khỏi agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

14. Gỡ cấu hình Image Generation

  • Chức năng: Gỡ cấu hình image generation khỏi agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

15. Agent Template - Danh sách template

  • Chức năng: Lấy danh sách agent template với phân trang và bộ lọc.
  • Cấu hình Input:
    • Trang (page): Số trang hiện tại. (Không bắt buộc)
    • Số bản ghi (limit): Số bản ghi mỗi trang. (Không bắt buộc)
    • Tìm kiếm (search): Từ khóa tìm kiếm template. (Không bắt buộc)
    • Sắp xếp theo (sortBy): Trường dùng để sắp xếp template. (Tuỳ chọn: Name, Created At, Updated At). (Không bắt buộc)
    • Thứ tự sắp xếp (sortDirection): Thứ tự sắp xếp tăng hoặc giảm. (Tuỳ chọn: ASC, DESC). (Không bắt buộc)

16. Agent Template - Cập nhật

  • Chức năng: Cập nhật thông tin agent template.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Template (templateId_mode): Chọn phương thức để xác định mẫu Agent (Template). (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Mẫu Agent (Template) (templateId): Chọn một mẫu Agent từ thư viện hệ thống. (Bắt buộc)
    • ID Template (templateId): Nhập mã định danh (ID) của mẫu Template thủ công. (Bắt buộc)
    • Tên (name): Tên template. (Không bắt buộc)
    • Mô tả (description): Mô tả template. (Không bắt buộc)
    • Phiên bản (version): Số phiên bản template. (Không bắt buộc)

17. Agent Template - Xóa nhiều

  • Chức năng: Xóa nhiều agent template cùng lúc.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Template (template_selection_mode): Chọn phương thức để xác định mẫu Agent (Template). (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Mẫu Agent (Template) (templateIds): Chọn một mẫu Agent từ thư viện hệ thống. (Bắt buộc)
    • ID Template (templateIds): Nhập mã định danh (ID) của mẫu Template thủ công. (Bắt buộc)

18. Cập nhật conversion

  • Chức năng: Cập nhật rules/ánh xạ conversion cho agent..
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Cấu hình chuyển đổi (convertConfig): Cấu hình conversion dạng danh sách các field mapping. (Bắt buộc)
      • Field (fullFieldName): (Bắt buộc)
      • Bắt buộc (isRequired): (Bắt buộc)

19. Agents - Tạo agent

  • Chức năng: Tạo agent mới với cấu hình đầy đủ.
  • Cấu hình Input:
    • Tên (name): Tên agent. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Type (typeId_mode): Chọn cách chọn loại agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Loại Agent (typeId): Chọn loại agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID loại (nhập thủ công) (typeId): Nhập ID loại agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Provider (provider_mode): Chọn cách chọn nhà cung cấp AI. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)
    • Nhà cung cấp AI (provider): Chọn nhà cung cấp AI từ danh sách (model text). (Bắt buộc)
    • Provider (nhập thủ công) (provider): Nhập tên nhà cung cấp AI thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn LLM Key (keyLlmId_mode): Chọn cách chọn LLM key. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)
    • LLM Key (keyLlmId): Chọn LLM key. ''RedAI'' = dùng key hệ thống. (Không bắt buộc)
    • ID LLM Key (nhập thủ công) (keyLlmId): Nhập ID LLM key thủ công. (Không bắt buộc)
    • Chế độ chọn Model (modelId_mode): Chọn cách chọn model. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • AI Model (modelId): Chọn AI model từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Model (nhập thủ công) (modelId): Nhập ID model thủ công. (Bắt buộc)
    • Xoay vòng key (isRotationKey): Sử dụng xoay vòng key. (Không bắt buộc)
    • Hướng dẫn (instruction): Hướng dẫn / system prompt cho agent. (Không bắt buộc)
    • Cấu hình model (modelConfig): Cấu hình model AI. (Bắt buộc)
      • Temperature (temperature): (Không bắt buộc)
      • Top P (top_p): (Không bắt buộc)
      • Top K (top_k): (Không bắt buộc)
      • Max Tokens (max_tokens): (Không bắt buộc)
    • Thông tin cá nhân (profile): Thông tin cá nhân agent. (Không bắt buộc)
      • Giới tính (gender): (Tuỳ chọn: Male, Female, Other). (Không bắt buộc)
      • Ngày sinh (dateOfBirth): (Không bắt buộc)
      • Vị trí (position): (Không bắt buộc)
      • Học vấn (education): (Không bắt buộc)
      • Kỹ năng (skills): (Không bắt buộc)
      • Tính cách (personality): (Không bắt buộc)
      • Ngôn ngữ (languages): (Không bắt buộc)
      • Quốc gia (nations): (Không bắt buộc)
    • Chiến lược (strategy): Cấu hình chiến lược. (Không bắt buộc)
      • Chiến lược (strategyId): (Không bắt buộc)
    • Các bước chiến lược (configStrategy): Cấu hình chiến lược từng bước. (Không bắt buộc)
      • Các bước nội dung (content): (Không bắt buộc)
      • Các bước ví dụ (example): (Không bắt buộc)
    • Tài nguyên (resources): Cấu hình tài nguyên. (Không bắt buộc)
      • Media (mediaIds): (Không bắt buộc)
      • URLs (urlIds): (Không bắt buộc)
      • Sản phẩm (productIds): (Không bắt buộc)
      • Knowledge Files (knowledgeFileIds): (Không bắt buộc)
    • Knowledge Files (resourcesKnowledgeFile): Knowledge files cho chiến lược. (Không bắt buộc)
      • Files (knowledgeFileIds): (Không bắt buộc)
    • Công cụ (tools): Cấu hình công cụ. (Không bắt buộc)
      • Tools tùy chỉnh (customToolIds): (Không bắt buộc)
      • MCP Servers (mcpIds): (Không bắt buộc)
    • Tích hợp Zalo (integrationsZalo): Tích hợp Zalo. (Không bắt buộc)
      • Zalo OA (zaloOfficialAccountIds): (Không bắt buộc)
      • Zalo cá nhân (outputZaloPersonal): (Không bắt buộc)
    • Tích hợp (integrations): Tất cả tích hợp. (Không bắt buộc)
      • Websites (userWebsiteIds): (Không bắt buộc)
      • Facebook Pages (facebookPageIds): (Không bắt buộc)
      • Zalo OA (zaloOfficialAccountIds): (Không bắt buộc)
      • Zalo cá nhân (outputZaloPersonal): (Không bắt buộc)
      • Zalo Bot (zaloBotIds): (Không bắt buộc)
    • Cấu hình chuyển đổi dữ liệu (conversion): Cấu hình ánh xạ trường cho chuyển đổi dữ liệu khách hàng. (Không bắt buộc)
      • Trường (key): (Bắt buộc)
      • Quy tắc trích xuất (value): (Bắt buộc)
    • Đa Agent (multiAgent): Cấu hình đa agent. (Không bắt buộc)
      • Agents (multiAgent): (Không bắt buộc)
    • Thanh toán (outputPayment): Cấu hình thanh toán. (Không bắt buộc)
      • Phương thức thanh toán (paymentMethods): (Tuỳ chọn: COD, Banking). (Không bắt buộc)
      • Tài khoản ngân hàng (paymentGatewayId): (Không bắt buộc)
    • Vận chuyển (shipmentConfig): Cấu hình vận chuyển. (Không bắt buộc)
      • Nhà cung cấp (userProviderShipmentId): (Không bắt buộc)
      • Người nhận trả (receiverPayShippingFee): (Không bắt buộc)
      • Địa chỉ shop (addressId): (Không bắt buộc)
    • Tạo ảnh AI (imageGeneration): Cấu hình tạo ảnh AI. (Không bắt buộc)
      • Provider (imageProvider): (Không bắt buộc)
      • LLM Key (llmKeyId): (Không bắt buộc)
      • Model (modelId): (Bắt buộc)
    • Tạo video AI (videoGeneration): Cấu hình tạo video AI. (Không bắt buộc)
      • Provider (videoProvider): (Không bắt buộc)
      • LLM Key (llmKeyId): (Không bắt buộc)
      • Model (modelId): (Bắt buộc)
    • Giọng nói AI (voiceGeneration): Cấu hình giọng nói AI. (Không bắt buộc)
      • Model giọng nói (modelId): (Bắt buộc)
      • LLM Key (llmKeyId): (Không bắt buộc)
      • Giọng nói (voice): (Không bắt buộc)
      • Tốc độ (speed): (Không bắt buộc)
    • Cấu hình Seeding (seedingConfigs): Cấu hình seeding theo tài khoản. (Không bắt buộc)
      • Tài khoản Zalo (integrationId): (Bắt buộc)
      • Cấu hình (configs): (Không bắt buộc)

20. Lấy chiến lược agent

  • Chức năng: Lấy cấu hình chiến lược gắn với agent..
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

21. Danh sách Zalo Bot

  • Chức năng: Danh sách Zalo Bot của agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Trang (page): Số trang phân trang. (Không bắt buộc)
    • Giới hạn (limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)
    • Tìm kiếm (search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)

22. Danh sách cấu hình Seeding

  • Chức năng: Danh sách cấu hình seeding theo integration.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Integration (integrationId_mode): Chọn cách chọn integration. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Zalo cá nhân (integrationId): Chọn Zalo cá nhân từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Integration (thủ công) (integrationId): Nhập ID integration thủ công. (Bắt buộc)
    • Trang (page): Số trang. (Không bắt buộc)
    • Giới hạn (limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)
    • Tìm kiếm (search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)

23. Thêm Zalo Bot

  • Chức năng: Thêm Zalo Bot vào agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn phương thức xác định Agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách hiện có. (Bắt buộc)
    • ID Agent (agentId): Nhập mã định danh UUID của Agent. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Zalo Bot (integration_mode): Chọn phương thức xác định Zalo Bot. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • ID Zalo Bot (zaloBotIds): Nhập mã ID tích hợp của Zalo Bot. (Bắt buộc)
    • Danh sách Zalo Bot (zaloBotIds): Chọn Zalo Bot từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)

24. Lịch sử chi tiêu Assistant

  • Chức năng: Danh sách lịch sử chi tiêu assistant với bộ lọc.
  • Cấu hình Input:
    • Trang (page): Số trang. (Không bắt buộc)
    • Giới hạn (limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Tìm kiếm (search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)
    • Từ ngày (fromDate): Lọc từ ngày (Unix timestamp). (Không bắt buộc)
    • Đến ngày (toDate): Lọc đến ngày (Unix timestamp). (Không bắt buộc)

25. Cập nhật profile Agent

  • Chức năng: Thực hiện Cập nhật profile Agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)
    • Giới tính (gender): Giới tính agent. (Tuỳ chọn: Male, Female, Other). (Không bắt buộc)
    • Ngày sinh (dateOfBirth): Timestamp ngày sinh. (Không bắt buộc)
    • Vị trí (position): Vị trí agent. (Không bắt buộc)
    • Học vấn (education): Học vấn agent. (Không bắt buộc)
    • Chế độ nhập kỹ năng (skills_mode): Chọn cách nhập danh sách kỹ năng. (Tuỳ chọn: Enter list manually, Use variable/expression). (Bắt buộc)
    • Kỹ năng (skills): Kỹ năng agent. (Không bắt buộc)
    • Kỹ năng (Biểu thức) (skills): Biến hoặc biểu thức kỹ năng. (Không bắt buộc)
    • Chế độ nhập tính cách (personality_mode): Chọn cách nhập danh sách tính cách. (Tuỳ chọn: Enter list manually, Use variable/expression). (Bắt buộc)
    • Tính cách (personality): Tính cách agent. (Không bắt buộc)
    • Tính cách (Biểu thức) (personality): Biến hoặc biểu thức tính cách. (Không bắt buộc)
    • Chế độ nhập ngôn ngữ (languages_mode): Chọn cách nhập danh sách ngôn ngữ. (Tuỳ chọn: Enter list manually, Use variable/expression). (Bắt buộc)
    • Ngôn ngữ (languages): Ngôn ngữ agent. (Không bắt buộc)
    • Ngôn ngữ (Biểu thức) (languages): Biến hoặc biểu thức ngôn ngữ. (Không bắt buộc)
    • Quốc gia (nations): Quốc gia/vùng miền agent. (Không bắt buộc)

26. Agents - Lấy thông tin cơ bản

  • Chức năng: Lấy thông tin cơ bản của agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

27. Tích hợp Website

  • Chức năng: Tích hợp website vào agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Website (mode): Chọn phương thức để xác định website của bạn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter Website ID manually). (Bắt buộc)
    • ID Website (websiteIds): Nhập mã ID định danh duy nhất của website. (Bắt buộc)
    • Chọn Website (websiteIds): Chọn một website từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)

28. Cập nhật thông tin cơ bản

  • Chức năng: Cập nhật thông tin cơ bản của agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Tên (name): Tên agent. (Không bắt buộc)
    • Chế độ chọn Provider (provider_mode): Chọn cách chọn nhà cung cấp AI. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)
    • Nhà cung cấp AI (provider): Chọn nhà cung cấp AI từ danh sách (model text). (Bắt buộc)
    • Provider (nhập thủ công) (provider): Nhập tên nhà cung cấp AI thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn LLM Key (keyLlmId_mode): Chọn cách chọn LLM key. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)
    • LLM Key (keyLlmId): Chọn LLM key. ''RedAI'' = dùng key hệ thống. (Không bắt buộc)
    • ID LLM Key (nhập thủ công) (keyLlmId): Nhập ID LLM key thủ công. (Không bắt buộc)
    • Chế độ chọn Model (modelId_mode): Chọn cách chọn model. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • AI Model (modelId): Chọn AI model từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Model (nhập thủ công) (modelId): Nhập ID model thủ công. (Bắt buộc)
    • Xoay vòng key (isRotationKey): Sử dụng xoay vòng key. (Không bắt buộc)
    • Hướng dẫn (instruction): Hướng dẫn / system prompt cho agent. (Không bắt buộc)
    • Cấu hình model (modelConfig): Cấu hình model AI. (Bắt buộc)
      • Temperature (temperature): (Không bắt buộc)
      • Top P (top_p): (Không bắt buộc)
      • Top K (top_k): (Không bắt buộc)
      • Max Tokens (max_tokens): (Không bắt buộc)

29. Tích hợp Facebook Pages

  • Chức năng: Tích hợp Facebook Pages vào agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn phương thức xác định Agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách hiện có. (Bắt buộc)
    • ID Agent (agentId): Nhập mã định danh UUID của Agent. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Trang (facebook_mode): Chọn phương thức xác định Trang Facebook. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • ID Trang Facebook (facebookPageIds): Nhập mã ID định danh của Trang Facebook (Page ID). (Bắt buộc)
    • Danh sách Trang Facebook (facebookPageIds): Chọn Trang Facebook từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)

30. Bật/tắt Agent

  • Chức năng: Thực hiện bật/tắt trạng thái hoạt động của Agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)

31. Thêm Zalo Official Account

  • Chức năng: Thêm Zalo Official Account vào agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

32. Lấy Payment Gateway

  • Chức năng: Lấy cấu hình payment gateway của agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

33. Gỡ cấu hình Shipment

  • Chức năng: Gỡ cấu hình shipment khỏi agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

34. Thêm multi-agent

  • Chức năng: Gắn các agent con vào cấu hình multi-agent của agent cha..
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Agent (multiAgents_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (multiAgents): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (multiAgents): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

35. Cập nhật cấu hình Image Generation

  • Chức năng: Tạo hoặc cập nhật cấu hình image generation.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (nhập thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Provider (provider_mode): Chọn cách chọn nhà cung cấp AI. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)
    • Nhà cung cấp AI (provider): Chọn nhà cung cấp AI từ danh sách (chỉ model image). (Bắt buộc)
    • Provider (nhập thủ công) (provider): Nhập tên nhà cung cấp AI thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn LLM Key (llmKeyId_mode): Chọn cách chọn LLM key. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)
    • LLM Key (llmKeyId): Chọn LLM key. ''RedAI'' = dùng key hệ thống. (Không bắt buộc)
    • ID LLM Key (nhập thủ công) (llmKeyId): Nhập ID LLM key thủ công (để trống = dùng key hệ thống). (Không bắt buộc)
    • Chế độ chọn Model (modelId_mode): Chọn cách chọn model. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • AI Model (modelId): Chọn AI model từ danh sách (model image). (Bắt buộc)
    • ID Model (nhập thủ công) (modelId): Nhập ID model thủ công. (Bắt buộc)

36. Agent Template - Export

  • Chức năng: Export agent thành template để bán trên marketplace.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)
    • Tên template (name): Tên tùy chỉnh cho template. (Không bắt buộc)
    • Mô tả (description): Mô tả template. (Không bắt buộc)
    • Phiên bản (version): Số phiên bản template. (Không bắt buộc)

37. Danh sách agent memory

  • Chức năng: Liệt kê memory thuộc một agent..

  • Cấu hình Input:

    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

38. Gỡ Zalo Official Account

  • Chức năng: Gỡ Zalo Official Account khỏi agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Zalo OA (zaloOfficialAccountIds_mode): Chọn phương thức để xác định Zalo OA của bạn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter OA ID manually). (Bắt buộc)
    • ID tích hợp Zalo OA (zaloOfficialAccountIds): Nhập mã ID tích hợp (OA ID) của Zalo Official Account. (Bắt buộc)
    • Danh sách Zalo OA (zaloOfficialAccountIds): Chọn một hoặc nhiều Zalo OA từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)

39. Cập nhật agent memory

  • Chức năng: Cập nhật nội dung JSON cho agent memory..
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (nhập thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công (định dạng UUID). (Bắt buộc)
    • Nội dung (memory): Nội dung memory cập nhật. (Bắt buộc)

40. Lấy hồ sơ

  • Chức năng: Lấy thông tin hồ sơ của agent.

  • Cấu hình Input:

    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

41. Agent Template - Import

  • Chức năng: Import agent template từ marketplace.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Template (templateId_mode): Chọn cách nhập ID Template. (Tuỳ chọn: Select from List, Enter Manually). (Bắt buộc)
    • ID Template (templateId): Chọn template cần import từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Template (Nhập tay) (templateId): Nhập trực tiếp ID của template (hoặc dùng biến). (Bắt buộc)
    • Tên agent (name): Tên tùy chỉnh cho agent được import. (Không bắt buộc)

42. Cập nhật cấu hình Shipment

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình shipment của agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn nhà vận chuyển (userProviderShipmentId_mode): Chọn cách chọn nhà vận chuyển. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)
    • Nhà vận chuyển (userProviderShipmentId): Chọn nhà vận chuyển từ danh sách. (Không bắt buộc)
    • ID Nhà vận chuyển (thủ công) (userProviderShipmentId): Nhập ID nhà vận chuyển thủ công. (Không bắt buộc)
    • Người nhận trả phí ship (receiverPayShippingFee): Người nhận có trả phí vận chuyển không. (Không bắt buộc)
    • Chế độ chọn địa chỉ (addressId_mode): Chọn cách chọn địa chỉ shop. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)
    • Địa chỉ shop (addressId): Chọn địa chỉ shop từ danh sách. (Không bắt buộc)
    • ID Địa chỉ (thủ công) (addressId): Nhập ID địa chỉ shop thủ công. (Không bắt buộc)

43. Cập nhật cấu hình Video Generation

  • Chức năng: Tạo hoặc cập nhật cấu hình video generation.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Provider Video (videoProvider_mode): Chọn cách chọn nhà cung cấp video. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)
    • Nhà cung cấp Video (videoProvider): Chọn nhà cung cấp video từ danh sách. (Bắt buộc)
    • Provider Video (thủ công) (videoProvider): Nhập nhà cung cấp video thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn LLM Key (llmKeyId_mode): Chọn cách chọn LLM key. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)
    • LLM Key (llmKeyId): Chọn LLM key. ''RedAI'' = dùng key hệ thống. (Không bắt buộc)
    • ID LLM Key (thủ công) (llmKeyId): Nhập ID LLM key thủ công. (Không bắt buộc)
    • Chế độ chọn Model (modelId_mode): Chọn cách chọn model video. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Model Video (modelId): Chọn model video từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Model (thủ công) (modelId): Nhập ID model video thủ công. (Bắt buộc)

44. Cập nhật user memory

  • Chức năng: Cập nhật nội dung JSON mới cho user memory..
  • Cấu hình Input:
    • Nội dung (content): Nội dung cập nhật dạng JSON. (Bắt buộc)

45. Cập nhật cấu hình Seeding

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình seeding cho cuộc hội thoại agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Integration (integrationId_mode): Chọn cách chọn integration. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Zalo cá nhân (integrationId): Chọn Zalo cá nhân từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Integration (thủ công) (integrationId): Nhập ID integration thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Cuộc hội thoại (conversationId_mode): Chọn cách chọn cuộc hội thoại. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Cuộc hội thoại (conversationId): Chọn cuộc hội thoại từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Cuộc hội thoại (thủ công) (conversationId): Nhập ID cuộc hội thoại thủ công. (Bắt buộc)
    • Mô tả vai trò (roleDescription): Mô tả vai trò trong cuộc hội thoại. (Bắt buộc)
    • Cấu hình thời gian phản hồi (responseTimeConfig): Cấu hình thời gian phản hồi. (Bắt buộc)
      • Chế độ (mode): (Tuỳ chọn: Random, Fixed). (Bắt buộc)
      • Tối thiểu (giây) (minSeconds): (Bắt buộc)
      • Tối đa (giây) (maxSeconds): (Bắt buộc)
      • Khoảng thời gian (giây) (interval): (Bắt buộc)
    • Cấu hình thời gian Seeding (seedingTimeConfig): Cấu hình thời gian seeding. (Bắt buộc)
      • Loại (type): (Tuỳ chọn: Scheduled, Permanent). (Bắt buộc)
      • Thời gian bắt đầu (startTime): (Bắt buộc)
      • Thời gian kết thúc (endTime): (Bắt buộc)

46. Danh sách Zalo Official Account

  • Chức năng: Danh sách Zalo Official Account của agent.

  • Cấu hình Input:

    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Trang (page): Số trang phân trang. (Không bắt buộc)
    • Giới hạn (limit): Số item mỗi trang. (Không bắt buộc)
    • Tìm kiếm (search): Từ khóa tìm kiếm. (Không bắt buộc)

47. Gỡ Zalo Bot

  • Chức năng: Gỡ Zalo Bot khỏi agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Zalo Bot (zaloBotIds_mode): Chọn phương thức để xác định Zalo Bot của bạn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter Bot ID manually). (Bắt buộc)
    • ID tích hợp Zalo Bot (zaloBotIds): Nhập mã ID tích hợp chính xác của Zalo Bot. (Bắt buộc)
    • Danh sách Zalo Bot (zaloBotIds): Chọn một hoặc nhiều Zalo Bot từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)

48. Lấy cấu hình Shipment

  • Chức năng: Lấy cấu hình shipment của agent.

  • Cấu hình Input:

    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

49. Gỡ hàng loạt cấu hình Seeding

  • Chức năng: Gỡ hàng loạt cấu hình seeding.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn phương thức xác định Agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn một agent từ danh sách hiện có. (Bắt buộc)
    • ID Agent (agentId): Nhập mã định danh UUID của Agent. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn tài khoản (integrationId_mode): Chọn phương thức xác định tài khoản tích hợp. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Tài khoản (integrationId): Chọn tài khoản từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)
    • ID tích hợp (integrationId): Nhập mã ID tích hợp thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Cuộc hội thoại (conversationIds_mode): Chọn cách chọn cuộc hội thoại. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Cuộc hội thoại (conversationIds): Chọn cuộc hội thoại từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Cuộc hội thoại (thủ công) (conversationIds): Nhập ID cuộc hội thoại thủ công. (Bắt buộc)

50. Gỡ Website

  • Chức năng: Gỡ website khỏi agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Website (websiteId_mode): Chọn phương thức để xác định website của bạn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter Website ID manually). (Bắt buộc)
    • ID Website (websiteId): Nhập mã ID định danh duy nhất của website. (Bắt buộc)
    • Chọn Website (websiteId): Chọn một website từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)

51. Lấy cấu hình Video Generation

  • Chức năng: Lấy cấu hình video generation của agent.

  • Cấu hình Input:

    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

52. Thêm Payment Gateway

  • Chức năng: Thêm cấu hình payment gateway vào agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn cổng thanh toán (paymentGatewayId_mode): Chọn phương thức để xác định cổng thanh toán. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Không bắt buộc)
    • Cổng thanh toán (paymentGatewayId): Chọn một cổng thanh toán từ danh sách đã cấu hình. (Không bắt buộc)
    • ID Cổng thanh toán (paymentGatewayId): Nhập mã định danh (UUID) chính xác của cổng thanh toán. (Không bắt buộc)
    • Phương thức thanh toán (paymentMethods): Chọn các phương thức thanh toán. (Tuỳ chọn: COD, BANKING). (Bắt buộc)

53. Gỡ cấu hình Video Generation

  • Chức năng: Gỡ cấu hình video generation khỏi agent.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

54. Lấy cấu hình conversion

  • Chức năng: Lấy cấu hình conversion (ánh xạ/rule) của agent..

  • Cấu hình Input:

    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent từ danh sách. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)

55. Lấy cấu hình Image Generation

  • Chức năng: Lấy cấu hình image generation của agent.

  • Cấu hình Input:

    • Chế độ chọn Agent (agentId_mode): Chọn cách chọn agent. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Agent (agentId): Chọn agent cần cập nhật. (Bắt buộc)
    • ID Agent (thủ công) (agentId): Nhập ID agent thủ công. (Bắt buộc)