Data Module
Nhóm Node Data - Module
Tổng Quan
Nhóm node Data - Module (thuộc danh sách Built-in nodes) cung cấp các công cụ tự động hóa để quản lý và cập nhật các kho dữ liệu, truyền thông tích hợp trong hệ thống RedAI. Nhóm này bao gồm các tính năng can thiệp trực tiếp vào nội dung: tập tin truyền thông (Media), mẫu Email (Email Template) và mẫu tin nhắn (SMS Template). Các node giúp cập nhật thông điệp theo ngữ cảnh workflow mà không cần can thiệp thủ công từ hệ thống quản trị.
Chi tiết các Node trong Data - Module
1. Cập nhật Medias (Update Media)
- Chức năng: Thực hiện cập nhật các thông tin cơ sở (metadata) cho các file media hiện có trong hệ thống (tên, mô tả, thẻ phân loại).
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Media(id_mode): Chọn hình thức xác định media (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công).Media/Media ID: Mã UUID cụ thể của file media. (Bắt buộc)Tên(name): Tên mới muốn thay đổi cho file media. (Không bắt buộc)Mô tả(description): Đoạn văn bản mô tả file media. (Không bắt buộc)Thẻ(tags): Các từ khóa phân loại (nhập dạng mảng hoặc chuỗi phân tách bằng dấu phẩy). (Không bắt buộc)
2. Cập nhật template email (Update email template)
- Chức năng: Cập nhật thông tin cấu hình và nội dung (Mã HTML, Editor config) của mẫu email Marketing/CSKH trong hệ thống.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Template: (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công).Email Template/Template ID: Mã định danh đối tượng mẫu email. (Bắt buộc)Tên Template&Tiêu đề: Tên nhận diện trong hệ thống và dòng tiêu đề subject thực tế của email. (Không bắt buộc)Nội dung HTML: Nguyên bản mã HTML của email (Có thể bỏ trống nếu sử dụng S3 keys hoặc Presigned URL). (Không bắt buộc)Loại Template: Phân loại đích danh (Newsletter, Promotional, Transactional, Welcome...). (Không bắt buộc)Trạng thái: Trạng thái template (Draft, Active hoặc Archived). (Không bắt buộc)Editor Provider: Loại trình soạn thảo khởi tạo template (Tiptap, Grapes). (Không bắt buộc)Tags,Tag IDs,Placeholders: Các nhãn, ID danh mục và tham số biến nội dung. Hệ thống cung cấp linh hoạt cách nhập dạng mảng trực tiếp hoặc dạng chuỗi có dấu phẩy. (Không bắt buộc)CTA Buttons: Cấu hình hệ thống theo dõi cho các nút Call-To-Action (khai báo Button ID và URL đích). (Không bắt buộc)- Cấu hình mã nguồn mở nâng cao (S3 & Provider): Cấu hình ánh xạ tệp nguồn (
GrapesJS JSON,Content S3 Key,JSON S3 Key,Media Type for HTML,Media Type for JSON). (Không bắt buộc)
3. Cập nhật template SMS (Update SMS template)
- Chức năng: Cập nhật thông tin, nội dung kịch bản và cấu hình đầu số của các mẫu tin nhắn SMS.
- Cấu hình Input:
Phương thức chọn mẫu: (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công).Mẫu SMS/Template ID: Mã định danh mẫu SMS cần cập nhật. (Bắt buộc)Tên mẫu: Tên hiển thị của mẫu SMS phục vụ quản trị (tối đa 100 ký tự). (Không bắt buộc)Nội dung mẫu: Nội dung tin nhắn SMS định dạng rawtext, hỗ trợ thiết lập các biến động động (Ví dụ: Xin chào{{customerName}}). (Không bắt buộc)Danh sách placeholder: Khai báo biến động sử dụng trong tin nhắn để truyền data đầu vào. (Không bắt buộc)Tích hợp SMS(SMS Integration): Chỉ định luồng xử lý/Cổng cung cấp SMS cụ thể đang được tích hợp (Twilio, SMS VietNam,…). (Không bắt buộc)Danh sách nhãn: Các thẻ đánh dấu phân loại chiến dịch. (Không bắt buộc)
4. Chỉnh sửa template Zalo ZNS (Edit Zalo ZNS template)
- Chức năng: Chỉnh sửa mẫu tin nhắn ZNS (chỉ áp dụng cho những template có trạng thái REJECT).
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Zalo OA: Chọn phương thức xác định kết nối (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công).Kết nối Zalo OA/ID Kết nối OA(integrationId): Mã định danh kết nối Zalo Official Account. (Bắt buộc)Chế độ chọn Template: (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công).Mẫu tin nhắn ZNS/ID Template ZNS(templateId): Mã số ID mẫu tin nhắn ZNS đã duyệt (Ví dụ: 238491). (Bắt buộc)Tên template(template_name): Tên mẫu tin (từ 10-60 ký tự). (Bắt buộc)Loại template(template_type): Mã loại template (CUSTOM(1), AUTHENTICATION(2), PAYMENT_REQUEST(3), VOUCHER(4), SERVICE_RATING(5)). Giá trị mặc định:1. (Bắt buộc)Tag: Phân loại thẻ cho mục đích gửi (TRANSACTION("1"), CUSTOMER_CARE("2"), PROMOTION("3")). (Bắt buộc)Layout: Khai báo cấu trúc bố cục bản tin (Bắt buộc):Header: Phần trên cùng của tin nhắn. Bắt buộc với template_type=1, chỉ được chứa duy nhất 1 loại component (LOGO hoặc IMAGES).- LOGO: Thường có tuỳ chọn light/dark, khai báo
mediaSystemId. - IMAGES: Khai báo
mediaSystemId(ảnh đơn) hoặc mảngitems(nhiều ảnh).
- LOGO: Thường có tuỳ chọn light/dark, khai báo
Body: Phần nội dung chính. Bắt buộc với template_type=1 (Gồm hiển thị duy nhất 1 TITLE, tối đa 4 PARAGRAPH, tối đa 1 TABLE).- Hỗ trợ các component đơn lẻ khác: TITLE, PARAGRAPH, IMAGES, TABLE (nhiều cặp key-value), OTP, VOUCHER, PAYMENT.
Footer: Thường là nhóm CTA (Gọi hành động) ở chân trang (Không bắt buộc). Với template_type=1: tối đa có 2 components:- BUTTONS: Nhóm nút bấm. Cần khai báo các trường
title,typevàcontent(URL). - PARAGRAPH: Văn bản ở chân trang.
- BUTTONS: Nhóm nút bấm. Cần khai báo các trường
Tracking ID: Mã tracking theo dõi do đối tác tự quy định. (Bắt buộc)Params: Danh sách các biến động (Param) dùng trong ZNS. Phải khai báo đủ bộ thẻ Tên param (name), Loại param (type) và Giá trị mẫu (sample_value). (Không bắt buộc)Ghi chú(note): Khai báo ghi chú kiểm duyệt cho Zalo (1-400 ký tự). (Không bắt buộc)Trạng thái(status): Tình trạng cập nhật của template. (Tuỳ chọn: DRAFT, PENDING_REVIEW, ENABLE, REJECT). Giá trị mặc địnhPENDING_REVIEW. (Không bắt buộc)
5. Chi tiết template email (Get email template detail)
- Chức năng: Lấy thông tin chi tiết đầy đủ của email template bằng ID cụ thể.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Template(id_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công).Email Template/Template ID: Mã định danh (UUID) tham chiếu tới tài liệu. (Bắt buộc)
6. Lấy thông tin chi tiết template ZNS (Get Zalo ZNS template detail)
- Chức năng: Lấy thông tin chi tiết mẫu tin nhắn ZNS.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Zalo OA(zalo_oa_integration_mode): Chọn phương thức để xác định kết nối Zalo OA (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)Kết nối Zalo OA/ID Kết nối OA(integrationId): Chọn một tài khoản Zalo OA từ danh sách đã kết nối hoặc nhập mã định danh UUID thủ công. (Bắt buộc)Chế độ chọn Template(zns_template_mode): Chọn phương thức để xác định mẫu tin nhắn ZNS (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)Mẫu tin nhắn ZNS/ID Template ZNS(templateId): Chọn một mẫu tin nhắn ZNS đã được duyệt từ danh sách hoặc nhập mã số ID thủ công. (Bắt buộc)
7. Content hub - Bài viết Zalo OA (Content hub - Zalo OA Article)
- Chức năng: Tạo bài viết Zalo mở rộng dạng thường và đợi hoàn tất xuất bản.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Zalo OA(id_mode): Chọn phương thức để xác định tích hợp (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Bắt buộc)Tích hợp Zalo OA/ID Tích hợp (Thủ công)(id): Chọn Zalo OA để tạo bài viết hoặc nhập ID thủ công. (Bắt buộc)Trạng thái bài viết(status): Quy định trạng thái ban đầu của bài viết (Nháp - ẩn hoặc Phát hành - hiển thị). (Tuỳ chọn: Bản nháp, Phát hành). Giá trị mặc định:Bản nháp. (Bắt buộc)Chế độ bình luận(comment): Cho phép người dùng để lại bình luận. (Tuỳ chọn: Hiển thị, Ẩn). Giá trị mặc định:Hiển thị. (Bắt buộc)Tiêu đề(title): Tiêu đề bài viết (tối đa 150 ký tự). (Bắt buộc)Tác giả(author): Tên tác giả bài viết (tối đa 50 ký tự). (Bắt buộc)Mô tả(description): Cung cấp mô tả ngắn gọn về bài viết (tối đa 300 ký tự). (Không bắt buộc)Thông tin ảnh bìa(cover): Cấu hình hiển thị bìa bài viết. (Bắt buộc)Loại ảnh bìa(cover_type): (Ẩn) Nhận diện loại nội dung bìa. Giá trị được gán ngầm mặc định:Ảnh. (Bắt buộc)Hình ảnh bìa(mediaSystemId): Chọn hình ảnh bìa cho bài viết thông qua ID Media. (Không bắt buộc)Chế độ hiển thị bìa(cover_view): Định dạng khung hình hiển thị. (Tuỳ chọn: Nằm ngang (16:9), Dọc (9:16), Hình vuông (1:1)). Giá trị mặc định:Nằm ngang (16:9). (Bắt buộc)Hiển thị ảnh bìa(status): Cho phép bìa bài viết hiển thị ở trang public bài viết hay không. (Tuỳ chọn: Hiển thị, Ẩn). Giá trị mặc định:Hiển thị. (Bắt buộc)
Nội dung thân bài viết(body): Các khối nội dung động cấu thành nội dung bài viết (Văn bản, Hình ảnh, Video). Dạng mảng danh sách các khối đối tượng hiển thị theo chiều dọc. (Bắt buộc)Loại nội dung(type): Phân loại khối. (Tuỳ chọn: Văn bản, Hình ảnh, Video). Giá trị mặc định:Văn bản. (Bắt buộc)- Nếu là khối loại
Văn bản:Nội dung(content): Mã nguồn nội dung HTML của đoạn văn bản dài. (Không bắt buộc)
- Nếu là khối loại
Hình ảnh:Hình ảnh từ thư viện(mediaSystemId): Chọn hình ảnh trực tiếp từ hệ thống thư viện lưu trữ. (Không bắt buộc)URL Hình ảnh(url): Khai báo URL mở trỏ tới một hình ảnh bên ngoài. (Không bắt buộc)Chú thích ảnh(caption): Khai báo văn bản chú thích phía dưới ảnh. (Không bắt buộc)
- Nếu là khối loại
Video:Video từ thư viện(mediaSystemId): Chọn video trực tiếp từ hệ thống lưu trữ. (Không bắt buộc)URL Video(url): Khai báo đường dẫn tới một video bên ngoài. (Không bắt buộc)Ảnh đại diện Video (Thư viện)(thumbMediaSystemId): Chọn ảnh bìa đại diện video từ thư viện. (Không bắt buộc)URL Ảnh đại diện Video(thumb): Cung cấp đường dẫn ảnh bìa đại diện bên ngoài. (Không bắt buộc)
Hình ảnh liên quan(relatedMedias): Chọn danh sách hình ảnh trong thư viện để làm nội dung liên quan. (Không bắt buộc)Link theo dõi(trackingLink): Cấu hình đường dẫn tuỳ chọn chuyên về theo dõi hiệu suất/hoạt động truy cập của bài. (Không bắt buộc)Loại(type): (Ẩn) Xác định loại bản ghi bài. Giá trị thiết lập ngầm định:normal. (Bắt buộc)
8. Content hub - Đăng ký mẫu tin ZNS (Content hub - Zalo ZNS registration)
- Chức năng: Đăng ký template ZNS cấu hình thiết kế dạng thư tín mới tới dịch vụ Zalo.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Zalo OA(integrationId_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Bắt buộc)Tích hợp Zalo OA/ID Tích hợp (Thủ công)(integrationId): Chọn Zalo OA để đăng ký template hoặc nhập ID trực tiếp. (Bắt buộc)Tên Template(template_name): Tên duy nhất cho mẫu tin ZNS đặt ra để phân loại. (Bắt buộc)Loại mẫu tin(template_type): Cấu hình loại ứng dụng mục đích gửi bản tin. (Tuỳ chọn: Tùy chỉnh, Xác thực (OTP), Thanh toán, Voucher, Đánh giá dịch vụ). (Bắt buộc)Phân loại Template(tag): Phân vùng loại thẻ template. (Tuỳ chọn: Giao dịch, Chăm sóc khách hàng, Hậu mãi). (Bắt buộc)Bố cục mẫu tin(layout): Mã thiết lập bố cục giao diện phần hiển thị mẫu tin dưới định dạng JSON thô. (Bắt buộc)Danh sách tham số(params): Định nghĩa các thành phần placeholder (tham số) cấu thành vào mẫu đăng ký. (Không bắt buộc)Tên tham số(name): Tên khoá biến tham số quy ước. (Bắt buộc)Loại tham số(type): Định dạng giới hạn trường tham chiếu tuỳ biến tương ứng. (Tuỳ chọn: Tên khách hàng, Số điện thoại, Địa chỉ, Mã số, Nhãn tùy chỉnh, Trạng thái giao dịch, Thông tin liên hệ, Danh xưng, Sản phẩm/Thương hiệu, Số lượng/Số tiền, Thời gian, Mã xác thực, Đường dẫn, Tiền tệ (VND), Ghi chú chuyển khoản). (Bắt buộc)Giá trị mẫu(sample_value): Dữ liệu mẫu dùng làm dữ liệu kiểm duyêt minh hoạ cho tham số. (Bắt buộc)
ID Theo dõi(tracking_id): Mã theo dõi tracking nhận diện do tính quy ước bởi đối tác. (Bắt buộc)Ghi chú kiểm duyệt(note): Khai báo bổ sung ghi chú dành cho quản trị viên kiểm duyệt Zalo. (Không bắt buộc)Trạng thái ban đầu(status): Trạng thái gán thiết lập template hiện tại. (Tuỳ chọn: Bản nháp, Chờ kiểm duyệt). (Không bắt buộc)
9. Content Hub - Tạo mẫu email (Content Hub - Create Email Template)
- Chức năng: Tạo mới hệ thống các đối tượng template email chuẩn hóa bị dùng cho các chiến dịch marketing.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Template(template_email_id_mode): Cấu hình nguồn ánh xạ template khởi tạo cùng. (Tuỳ chọn: Chọn template có sẵn hoặc Nhập thủ công). (Không bắt buộc)Template nguồn/ID Template (Thủ công)(template_email_id): Chọn đối tượng mã định dạng template có sẵn từ dữ liệu mẫu phục vụ sinh sản. (Không bắt buộc)Tên Template(name): Tên thông tin nội bộ của mẫu thông điệp email. (Bắt buộc)Tiêu đề Email(subject): Dòng tiêu đề Subject của email cung cấp cấu trúc nội dung khởi định mặc định ban đầu. (Bắt buộc)Nội dung HTML(content): Đoạn mã định hướng phần nội dung toàn bộ thân của email HTML theo ý muốn cấu trúc. (Không bắt buộc)Loại Email(type): Cơ chế phân loại template. (Tuỳ chọn: Bản tin, Chào mừng, Khuyến mãi, Giao dịch, Giỏ hàng bỏ quên, Theo dõi (Follow up)). (Không bắt buộc)Trạng thái(status): Đánh giá tính sẵn sàng của template hoạt động. (Tuỳ chọn: Hoạt động, Bản nháp, Lưu trữ). Mặc định:Hoạt động. (Không bắt buộc)Placeholder(placeholders): Nơi khai báo một mảng các placeholder/tham chiếu thành phần bổ sung tự thiết lập thay thế vào đoạn code. (Không bắt buộc)Nút kêu gọi hành động(ctaButtons): Định nghĩa cấu trúc mảng danh sách cho các nút bấm CTA cấu hình bằng chuỗi JSON thô có khai báo ID với đích URL nhắm trúng. (Không bắt buộc)Chế độ chọn Tag(tagIds_mode): Chọn chế tài tổ chức nhóm tag. (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Bắt buộc)Gắn thẻ (ID)/Danh sách Tag ID (Thủ công)(tagIds): Chọn đánh nhãn ID phân loại template thông qua hệ sinh thái gắn thẻ đối tượng trực tiếp. (Không bắt buộc)
10. Content hub - Tạo mẫu tin nhắn SMS (Content hub - Create SMS template)
- Chức năng: Khởi tạo bản mới cấu hình khuôn mẫu văn bản SMS áp dụng cung cấp cho các luồng kịch bản tương tác chiến dịch.
- Cấu hình Input:
Tên Template(customName): Định danh mô tả để quản trị cục bộ khuôn mẫu SMS hiện tại. (Bắt buộc)Nội dung SMS(customContent): Cấu trúc nội dung thông báo tin nhắn mẫu SMS theo chuỗi Text phục vụ hiển thị cho người nhận. (Bắt buộc)Danh sách Placeholder(placeholders): Thừa nhận danh sách liệt kê mảng các biến thay thế tự quy ước sẽ chèn tại các vị trí cấu trúc động khác ở trên form. (Không bắt buộc)Chế độ chọn(integrationId_mode): Chọn nhà mạng ứng dịch vụ truyền dẫn. (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Bắt buộc)Tích hợp SMS/ID Tích hợp (Thủ công)(integrationId): Khai báo tích hợp phương thức kết nối tới mạng viễn thông trong thiết lập đăng ký hoặc ID tương đương tự cung cấp. (Không bắt buộc)Gắn thẻ(tags): Nhập liệt kê danh sách nhãn quản trị nội bộ trực quan cho việc xếp loại các đối tượng Template theo nhóm quản lý. (Không bắt buộc)
11. Content hub - Video Zalo OA (Content hub - Zalo OA Video)
- Chức năng: Tạo bài viết Zalo dạng video và đợi hoàn tất xuất bản.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Zalo OA(id_mode): Chọn phương thức để xác định Zalo OA (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Bắt buộc)Tích hợp Zalo OA/ID Tích hợp (Thủ công)(id): Chọn Zalo OA để tạo bài viết hoặc nhập ID tĩnh. (Bắt buộc)Trạng thái bài viết(status): Tình trạng ban đầu của bài viết (Nháp - ẩn hoặc Phát hành - hiển thị). (Tuỳ chọn: Bản nháp, Phát hành). Giá trị mặc định:Bản nháp. (Bắt buộc)Chế độ bình luận(comment): Cho phép người dùng để lại bình luận. (Tuỳ chọn: Hiển thị, Ẩn). Giá trị mặc định:Hiển thị. (Bắt buộc)Tiêu đề(title): Tiêu đề bài viết (tối đa 150 ký tự). (Bắt buộc)Mô tả(description): Cung cấp mô tả ngắn gọn về bài viết (tối đa 300 ký tự). (Không bắt buộc)Video Zalo(videoMediaSystemId): Định danh video Zalo sẽ được đăng tải. (Bắt buộc)Ảnh đại diện video(avatarMediaId): Chọn hình ảnh đại diện cho video từ thư viện Media. (Không bắt buộc)Loại(type): (Ẩn) Xác định loại bài viết. Giá trị mặc định ngầm định làvideo. (Bắt buộc)
12. Content hub - Zalo cá nhân (Content hub - Zalo Personal)
- Chức năng: Tạo template tin nhắn Zalo cá nhân mới.
- Cấu hình Input:
Tên(name): Tên của template. (Bắt buộc)Mô tả(description): Mô tả ngắn gọn về template. (Không bắt buộc)platform: (Ẩn) Xác định nền tảng hiển thị. Mặc địnhZALO_PERSONAL. (Bắt buộc)type: (Ẩn) Nhận diện phân loại template. Mặc địnhZALO_PERSONAL. (Bắt buộc)Nội dung template(platformData): Cấu hình các khối nội dung và biến của template. (Bắt buộc)Chuỗi tin nhắn(messages): Mảng danh sách các tin nhắn gửi liên tiếp. (Bắt buộc)Loại(type): Xác định loại tin nhắn hiện tại. (Tuỳ chọn: Văn bản, Hình ảnh, Sticker, Tin nhắn thoại, Video, Liên kết, Danh thiếp). Mặc địnhVăn bản. (Bắt buộc)- Nếu
Loạilà Văn bản, Hình ảnh, hoặc Liên kết:Nội dung(text): Nội dung văn bản của tin nhắn tương ứng. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Hình ảnh:Hình ảnh từ thư viện(imageMediaId): Chọn hình ảnh lấy từ thư viện Media. (Không bắt buộc)URL Hình ảnh(imageUrl): Cung cấp đường dẫn trỏ tới hình ảnh bên ngoài. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Sticker:Chọn Sticker(stickerId): Chỉnh định loại Sticker có sẵn trên Zalo. (Không bắt buộc)URL Sticker(stickerUrl): Đường dẫn trỏ tới sticker ngoại vi. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Tin nhắn thoại:Tin nhắn thoại từ thư viện(voiceMediaId): Chọn tệp âm thanh từ hệ thống thư viện Media. (Không bắt buộc)Thời lượng (giây)(duration): Độ dài của âm thanh tải lên (giây). (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Video:Video từ thư viện(videoMediaId): Chọn tài liệu video quản lý trên Media. (Không bắt buộc)URL Video(videoUrl): Đường dẫn chỉ định video trực tuyến. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Liên kết:URL Liên kết(link): Cung cấp địa chỉ URL liên kết. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Danh thiếp:ID Người dùng Zalo(userId): Khai báo ID người dùng Zalo cung cấp danh thiếp. (Không bắt buộc)Số điện thoại(phoneNumber): Khai báo số điện thoại vào thẻ liên hệ. (Không bắt buộc)
Danh sách biến (Placeholder)(placeholder): Mảng lưu các từ khoá thay thế dữ liệu thay đổi trên template. (Không bắt buộc)Dữ liệu mở rộng (JSON)(metadata): Không gian khai báo dữ liệu meta JSON bổ sung. (Không bắt buộc)
Kích hoạt(isActive): Quyết định kích hoạt template có hiệu lực ngay lập tức. Mặc địnhtrue. (Không bắt buộc)Mặc định(isDefault): Thiết lập template hiện thời làm tuỳ chọn ưu tiên (mặc định) cho nền tảng. Mặc địnhfalse. (Không bắt buộc)
13. Content hub - Zalo OA (1-1 chat)
- Chức năng: Tạo template chuỗi tin nhắn Zalo OA mới.
- Cấu hình Input:
Tên(name): Tên thông tin template nội bộ. (Bắt buộc)Mô tả(description): Mô tả ngắn gọn về template. (Không bắt buộc)platform: (Ẩn) Nhận diện nền tảng xuất nội dung. Mặc địnhZALO_OA. (Bắt buộc)Loại template(type): Loại template dành cho nền tảng Zalo OA. (Tuỳ chọn: Zalo OA, Thông báo). Mặc địnhZALO_OA. (Bắt buộc)Nội dung template(platformData): Cấu trúc chuỗi nội dung tin nhắn gửi đi. (Bắt buộc)Chuỗi tin nhắn(messages): Mảng các khung tin nhắn sẽ được truyền tải tuần tự. (Bắt buộc)Loại(type): Phân loại định dạng của tin nhắn hiện tại. (Tuỳ chọn: Văn bản, Hình ảnh, Sticker, Tệp tin, Yêu cầu thông tin). Mặc địnhVăn bản. (Bắt buộc)- Nếu
Loạilà Văn bản hoặc Hình ảnh:Nội dung(text): Soạn thảo nội dung dạng văn bản thô. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Hình ảnh hoặc Yêu cầu thông tin:Hình ảnh từ thư viện(imageMediaId): Chọn hình ảnh lấy từ thư viện Media nội bộ. (Không bắt buộc)URL Hình ảnh(imageUrl): Cung cấp địa chỉ URL lưu trữ để lấy hình ảnh trực tuyến. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Sticker:Chọn Sticker(stickerId): Chỉnh định loại Sticker tích hợp qua dịch vụ Zalo. (Không bắt buộc)URL Sticker(stickerUrl): Đường dẫn tĩnh trỏ tới định dạng sticker hình ảnh động. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Tệp tin:Tệp tin từ thư viện(fileMediaId): Truy xuất chọn tệp tin tải lên có sẵn từ kho thư viện. (Không bắt buộc)Tên tệp tin(fileName): Khai báo bổ sung tên hiển thị cho người nhận tải tệp. (Không bắt buộc)URL Tệp tin(fileUrl): Khai báo URL chia sẻ tệp ngoại tuyến. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Yêu cầu thông tin:Tiêu đề(title): Văn bản kích thước lớn mô tả tiêu đề yêu cầu gửi đi. (Không bắt buộc)Tiêu đề phụ(subtitle): Văn bản chú thích làm rõ yêu cầu nội dung cung cấp phía dưới. (Không bắt buộc)
Danh sách biến (Placeholder)(placeholder): Mảng lưu các từ khoá thay thế các trường giá trị. (Không bắt buộc)Dữ liệu mở rộng (JSON)(metadata): Không gian cấu hình bổ sung meta dữ liệu (metadata) dưới dạng chuỗi JSON thô. (Không bắt buộc)
Kích hoạt(isActive): Thiết lập tính hợp lệ khởi động trạng thái chạy ngay lập tức. Mặc địnhtrue. (Không bắt buộc)Mặc định(isDefault): Thiết lập ưu tiên mặc định cho template hoạt động toàn ứng dụng. Mặc địnhfalse. (Không bắt buộc)
14. Content hub - Zalo OA Group
- Chức năng: Tạo template tin nhắn nhóm Zalo mới cho cộng đồng chia sẻ.
- Cấu hình Input:
Tên(name): Tên lưu cấu hình nhận dạng template. (Bắt buộc)Mô tả(description): Dòng văn bản ghi chú bổ sung về vòng đời template. (Không bắt buộc)platform: (Ẩn) Xác minh nhận diện nền tảng cấu hình nội dung. Mặc địnhZALO_OA. (Bắt buộc)type: (Ẩn) Xác minh nhóm hệ đối tượng xuất nội dung chuẩn hoá. Mặc địnhZALO_OA_GROUP. (Bắt buộc)Nội dung template(platformData): Xác định kiến trúc giao tiếp chuỗi message gửi nhóm nội bộ Zalo. (Bắt buộc)Chuỗi tin nhắn(messages): Danh sách liệt kê chuỗi mảng khung message thành phần của template gửi nhóm Zalo OA. (Bắt buộc)Loại(type): Quy cách quy chuẩn định dạng tin nhắn nhóm liên kết phân bổ. (Tuỳ chọn: Văn bản, Hình ảnh, Sticker, Tệp tin). Mặc địnhVăn bản. (Bắt buộc)- Nếu
Loạilà Văn bản hoặc Hình ảnh:Nội dung(text): Ghi nhận dòng thông điệp trao đổi dưới dạng chuỗi text string thường. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Hình ảnh:Hình ảnh từ thư viện(imageMediaId): Ánh xạ đến bản ghi nội dung Image đang lưu tại hệ cơ sở Media DB. (Không bắt buộc)URL Hình ảnh(imageUrl): Lệnh điều hướng hình ảnh minh họa từ URL web trực tuyến. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Sticker:Chọn Sticker(stickerId): Chỉnh định loại bộ hình nhãn dáng Sticker tích hợp từ Zalo Store. (Không bắt buộc)URL Sticker(stickerUrl): Trỏ link tuyệt đối tới mẫu Sticker yêu thích cá nhân hoá. (Không bắt buộc)
- Nếu
Loạilà Tệp tin:Tệp tin từ thư viện(fileMediaId): Tái sử dụng tệp lưu trữ dung lượng tải lên hệ thống trước đó làm đính kèm. (Không bắt buộc)Tên tệp tin(fileName): Áp tên cho tệp tin tải xuống để giúp người nhận truy tìm dữ liệu. (Không bắt buộc)
Danh sách biến (Placeholder)(placeholder): Danh sách quy định chuẩn mảng cho những biến dữ liệu nhận dạng đầu vào biến động. (Không bắt buộc)Dữ liệu mở rộng (JSON)(metadata): Đối tượng mở rộng quy mô thông số meta qua đối tượng JSON bổ trợ luồng chạy tuỳ biến mở rộng Zalo. (Không bắt buộc)
Kích hoạt(isActive): Khởi chạy vận hành template ngay tức thời để khả dụng gọi tại điểm API. Mặc địnhtrue. (Không bắt buộc)Mặc định(isDefault): Trở thành chuẩn thiết lập mặc định trong dự án để triển khai hệ cho loại bản khai đối tượng này nếu không chọn nguồn gán. Mặc địnhfalse. (Không bắt buộc)
15. Crawl Media
- Chức năng: Thực hiện crawl (thu thập) Media tự động từ đường dẫn (URL) cung cấp và đưa vào thư viện nội bộ.
- Cấu hình Input:
URL(url): URL gốc chỉ định website hoặc nguồn online mong muốn bắt đầu quá trình trích xuất crawl media tự động. Định dạnghttps://.... (Bắt buộc)Độ sâu(depth): Cấu hình tuỳ chọn số chiều sâu phân lớp links tìm kiếm truy cập con. Số nguyên từ 1 đến 3. Mặc định2. (Không bắt buộc)Loại Media(mediaTypes): Giới hạn nhắm mục tiêu loại media cần crawl cho phép mảng nạp liệu. (Tuỳ chọn đa dạng: Hình ảnh, Video). (Không bắt buộc)Số lượng tối đa(maxMedia): Định mức giới hạn cận trên cho khối số lượng media tối đa có thể trả về sau khi crawl (Tối đa 100). Giá trị nguyên từ1đến100. Mặc định20. (Không bắt buộc)
16. Crawl Url
- Chức năng: Tạo/Thực thi dữ liệu qua phương thức POST
data/url/crawl/directphục vụ việc quét URL. - Cấu hình Input:
URL(url): URL gốc để bắt đầu trích xuất nội dung (ví dụ:https://example.com). (Bắt buộc)Độ sâu(depth): Cấu hình độ sâu tìm kiếm trong mạng lưới trang tự động (Giá trị từ 1 đến 3). (Bắt buộc)Bỏ qua Robots.txt(ignoreRobotsTxt): Lựa chọn bỏ qua file kiểm trarobots.txtcho phép crawl (Giá trị:true/false). Mặc địnhfalse. (Không bắt buộc)Số URL tối đa(maxUrls): Giới hạn số lượng thẻ URL tối đa được phép crawl (Giá trị từ 1 đến 300). Mặc định60. (Không bắt buộc)
17. Create Url
- Chức năng: Tạo và thực thi trực tiếp khởi tạo dữ liệu nhận nội dung qua POST
data/url. - Cấu hình Input:
URL(url): Khai báo đường dẫn URL trỏ định danh chính xác tới tài nguyên thiết lập (Tối đa 2048 ký tự). (Bắt buộc)Tiêu đề(title): Văn bản cung cấp tiêu đề nhận diện tài nguyên tham chiếu sinh ra (Tối đa 512 ký tự). (Bắt buộc)Nội dung(content): Soạn thảo xây dựng cấu trúc nền tảng nội dung văn bản text gán vào tài nguyên URL. (Bắt buộc)Tags(tags): Thông tin chuỗi các từ khoá hệ thống thẻ phân loại mô tả theo dạng chuỗi phân cách dấu phẩy hoặc mảng JSON array. (Không bắt buộc)
18. Danh sách file (File List)
- Chức năng: Thực hiện truy xuất thống kê dữ liệu lấy toàn văn danh sách thông tin tham chiếu tệp tin (Files) trong hệ thống với các tuỳ chọn hỗ trợ bộ lọc nâng cao.
- Cấu hình Input:
Số trang(page): Chỉ định vị trí lọc chia số kết quả danh sách theo số trang phân mảnh mong muốn hiện tại (Bắt đầu đếm từ biên điểm 1). (Không bắt buộc)Số lượng mỗi trang(limit): Yêu cầu giới hạn chỉ số hiện diện số lượng kết quả trên mỗi view quy mô trang hiển thị (Quy mô từ 1 đến giới hạn 100). Giá trị chuẩn mặc định ban đầu là10. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Sử dụng trường thông tin tham số tự do khai báo ký hiệu từ chốt hoặc khóa tìm kiếm văn bản phục vụ phân luồng lọc nội dung đối soát. (Không bắt buộc)
19. Danh sách Media (Media List)
- Chức năng: Gọi trích xuất danh sách các tệp bản ghi siêu dữ liệu nội dung đối tượng file Media có sẵn tồn tại trong Database của hệ thống phục vụ công tác quản lý tham chiếu và điều phối chọn lọc.
- Cấu hình Input:
Số trang(page): Yêu cầu cấu hình quy định phân chia chỉ mục lọc theo số thứ tự của nhóm trang danh sách trực quan. (Quy định bắt đầu nạp từ vị trí đánh giá 1). (Không bắt buộc)Số lượng mỗi trang(limit): Cấu hình tuỳ chọn số thiết lập quy chuẩn giới hạn hiện diện kết quả bản ghi nhóm đối tượng media mỗi tiến trình gọi API (Trong quy mô dải băng giá trị từ 1 đến 100). Mặc định tham số biên10. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Yêu cầu khai báo truy xuất thông tin nhận diện tự động phân bổ thu hẹp nhóm đối tượng theo chuỗi các mẫu từ khoá tìm kím nhận dạng mong muốn. (Không bắt buộc)Chế độ nhập Project ID(projectId_mode): Xác nhận (dưới nền tảng UI) quy cách nhận diện phương thức cung cấp mã tham số định danh Workspace qua hình thái lấy chuẩn thao tác danh sách tài khoản hiện hành hoặc thủ công tuỳ biến chỉ điểm tham số mảng tĩnh chuỗi. (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách, Nhập thủ công). (Bắt buộc)Project/Project ID(projectId): Khai báo lựa chọn việc nhắm đích một định điểm Dự án kiểm soát trực quan sẵn có trên thanh dropdown menu hoặc có thể truyền chuỗi string bằng việc tự cung cấp một số thuộc tính mã chỉ ra Project đích bằng format định dạng UUID nguyên thể độc nhất. (Không bắt buộc)Loại Media(mediaType): Cung cấp tiêu chí áp dụng điều phối phương tiện phân loại thu hẹp nhóm loại tệp thông tin dữ liệu trích xuất chuẩn. (Tuỳ chọn: Tất cả, Hình ảnh, Video, Âm thanh, Tài liệu, Khác). (Không bắt buộc)Nguồn dữ liệu(dataSource): Nhắm chuẩn xác tiêu đề tham chiếu API vào phương hệ lưu trữ nhóm đối tượng theo nguồn kho tổng hợp tích hợp sẵn có trên tệp dự án. (Tuỳ chọn: Nội bộ, Bên ngoài). (Không bắt buộc)
20. Danh sách template email (List email templates)
- Chức năng: Gọi xuất danh sách phân trang và áp dụng bộ lọc đối chiếu hệ thống mẫu (email templates) khả dụng để xem và sử dụng lại.
- Cấu hình Input:
Trang(page): Chỉ định vị trí lọc chia số kết quả xuất báo danh sách từ vị trí trang chỉ định cấu hình khung (Đánh chỉ số từ 1). (Không bắt buộc)Số bản ghi(limit): Yêu cầu giới hạn chỉ số hiển thị tối đa quy mô đối tượng trên từng mặt trang quan sát (Chấp nhận giá trị cấu hình tùy biến từ 1 giới hạn 100). Giá trị chuẩn mặc định:10. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Sử dụng trường cấu trúc cung cấp bộ từ khóa linh động phục vụ lọc chuỗi quét toàn cục tập truy xuất thông tin (Theo chủ đề/Nội dung). (Không bắt buộc)Tên Template(name): Định vị lọc truy vấn tìm kiếm cô đọng trong mục thuộc tính chuyên Tên mô tả của template. (Không bắt buộc)Tag(tag): Phân luồng tìm kiếm theo danh tính nhãn dán loại thẻ (Tag name). (Không bắt buộc)Trạng thái(status): Lọc theo thông tin trạng thái quy vòng đời. (Tuỳ chọn: Draft, Active, Archived). (Không bắt buộc)Loại tài nguyên(resourceType): Lọc nguồn tài nguyên sinh xuất bản ghi chia theo cấp độ. (Tuỳ chọn: System, User). (Không bắt buộc)Loại Template(type): Phân định chiết xuất theo phân khúc mẫu chuyên trách định hướng. (Tuỳ chọn: Newsletter, Promotional, Transactional, Welcome, Abandoned Cart, Follow Up). (Không bắt buộc)Sắp xếp theo(sortBy): Áp chuẩn giá trị đối chứng chỉ dẫn trường thuộc tính sắp xếp danh sách. (Tuỳ chọn: Created At, Updated At, Name). Mặc địnhcreatedAt. (Không bắt buộc)Thứ tự sắp xếp(sortDirection): Nhắm hướng kết xuất đảo trục cho nhóm bảng ghi. (Tuỳ chọn: Ascending, Descending). Mặc địnhDESC. (Không bắt buộc)
21. Danh sách templates SMS (List SMS Template)
- Chức năng: Lấy danh sách SMS templates có sẵn trong phân hệ với sự đa dạng của các phương án phân trang, sắp xếp và các bộ lọc quản lý thông minh.
- Cấu hình Input:
Trang(page): Bắt đầu quá trình chiết dữ liệu xuất hiện khởi nguồn trên trang cấu hình chỉ định định lượng. (Quy định bắt đầu nạp từ vị trí đánh giá 1). (Không bắt buộc)Số lượng(limit): Cấu hình tuỳ chọn quy chuẩn kích cỡ định khung kết quả bản ghi nhóm SMS xuất trên trang gọi API (Quy chuẩn phân đoạn dải băng giá trị từ 1 đến 100). Mặc định tham số biên10. (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Dò hỏi nhận dạng theo khóa khai báo tìm kiếm quy xuất ngẫu nhiên trên tài liệu. (Không bắt buộc)Tìm theo trường(searchBy): Cô đọng việc thu hẹp nhóm đối tượng search theo danh sách các trường (Bằng cách phân cách dấu phẩy, ví dụ:customName,customContent). (Không bắt buộc)Sắp xếp theo(sortBy): Trỏ trường dùng để thực hiện thứ tự ưu tiên sắp xếp bản ghi mẫu. (Không bắt buộc)Thứ tự sắp xếp(sortDirection): Hướng sắp xếp kết quả linh hoạt. (Tuỳ chọn: Tăng dần (A-Z, Cũ nhất trước), Giảm dần (Z-A, Mới nhất trước)). (Không bắt buộc)Loại tài nguyên(resourceType): Lọc chuẩn đối chứng cấp bậc tài nguyên phát sinh thông điệp. (Tuỳ chọn: Mẫu hệ thống, Mẫu người dùng). (Không bắt buộc)ID tích hợp(integrationId): Lọc đối soát đối tượng mẫu gắn liền theo ID tích hợp SMS đích nhắm (UUID). (Không bắt buộc)Phương thức nhập nhãn(tags_mode): Tuỳ chọn trên khung UI hình thức cung cấp chuỗi Input đầu vào. (Tuỳ chọn: Mảng (Nhiều giá trị), Chuỗi (Phân cách bằng dấu phẩy)). (Bắt buộc)- Dựa vào Input theo cấu hình chế độ, hỗ trợ nhập một trong 2 cấu trúc danh sách tags tương đương bằng định dạng:
Danh sách nhãn(Array) (Hiển thị Tag nhập dạng List) hoặcNhãn (Chuỗi)(String) (Lọc định dạng List chuỗi có phân cách bằng dấu phẩy). (Không bắt buộc)
22. Data - URL - List urls
- Chức năng: Gọi thực thi truy vấn lấy thông tin dữ liệu về hệ các URL sẵn thông qua phương thức GET
data/url. - Cấu hình Input:
Trang(page): Quy mô chỉ định phân mảnh vị trí kết quả cho từng nhóm đối tượng bản ghi hiển thị (Bắt đầu với chỉ số 1). (Không bắt buộc)Giới hạn(limit): Định ngưỡng lượng kết quả mỗi đợt phân trang dữ liệu đáp ứng (Từ 1-100). Giới hạn biên ưu tiên mặc định là10. (Không bắt buộc)Từ khóa(keyword): Cung cấp một chuỗi từ khóa tùy ý để kích hoạt khả năng quét linh hoạt đa mục tiêu gồm trong cấu trúc tiêu đề (Title), nội dung văn bản (Content) và chuẩn định danh đường liên kết (URL). (Không bắt buộc)
23. Delete Urls
- Chức năng: Xóa dữ liệu hàng loạt bộ URL hệ thống thông qua phương thức qua DELETE
data/url/batch. - Cấu hình Input:
Chế độ chọn IDs(ids_mode): Chọn cách chọn URL để xóa. (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách, Nhập IDs thủ công). (Bắt buộc)Các URL(ids): Lựa chọn đối chiếu các mã định danh URL cần xóa (chọn nhiều, gửi trong body). (Hiển thị khi chọn theo chế độ danh sách). (Bắt buộc)IDs của URL(ids): Nhập text chuỗi IDs URL thủ công (các UUID phân cách bằng dấu phẩy, gửi trong body request). (Hiển thị khi chế độ là thủ công). (Bắt buộc)
24. Đồng bộ templates Zalo ZNS (Sync Zalo ZNS templates)
- Chức năng: Yêu cầu tự động chạy kịch bản đồng bộ kho templates ZNS từ Zalo API về lưu trữ tại database hệ thống RedAI.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn ZNS(zns_integration_mode): Chọn phương thức để đối chiếu xác định kết nối Zalo ZNS chuẩn. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Kết nối Zalo ZNS(integrationId): Chọn áp dụng một cấu hình Zalo ZNS có sẵn từ kho danh sách. (Hiển thị kèm khi chọn từ list). (Bắt buộc)ID Kết nối ZNS(integrationId): Truyền trực diện mã định danh UUID của tài nguyên kết nối Zalo ZNS theo phương thức thủ công. (Hiển thị khi nhập tự chọn). (Bắt buộc)
25. ESMS - Đồng bộ templates (ESMS - Sync templates)
- Chức năng: Chủ động cập nhật chạy tự động đồng bộ khối dữ liệu phân mảnh templates từ hệ thống ESMS về nền tảng hệ thống kiểm soát tổng.
- Cấu hình Input:
Phương thức chọn Template(integrationId_mode): Chọn cách thức đối chiếu chọn SMS template. (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách, Nhập ID thủ công). (Không bắt buộc)SMS Template(integrationId): Ràng buộc chọn một SMS template sẵn lưu trữ từ danh sách. (Hiển thị khi chọn list). (Bắt buộc)ID Template(integrationId): Nhập vào chuỗi ID của nền SMS template thủ công (được định dạng chuỗi UUID). (Hiển thị khi chọn xác thực thủ công). (Bắt buộc)
26. ESMS - Gọi voice từ template (ESMS - Voice call template)
- Chức năng: Thực thi lệnh yêu cầu khởi tạo chuỗi thao tác thực hiện cuộc gọi voice tổng đài mạng lưới từ template định dạng sẵn.
- Cấu hình Input:
Phương thức chọn tích hợp(integrationId_mode): Quy định cách chọn tích hợp ESMS liên kết ngoại vi. (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách, Nhập ID thủ công). (Không bắt buộc)Tích hợp ESMS(integrationId): Chọn một chứng chỉ cấu hình tích hợp ESMS từ danh sách. (Bắt buộc)ID Tích hợp(integrationId): Nhập dạng raw ID tích hợp ESMS thủ công (định dạng UUID chuẩn). (Bắt buộc)Phương thức chọn Template(TemplateId_mode): Chọn cách thức chỉ định SMS template tham chiếu. (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách, Nhập ID thủ công). (Không bắt buộc)SMS Template(TemplateId): Nhắm mục tiêu một SMS template từ bảng danh sách. (Bắt buộc)ID Template(TemplateId): Nhập ID chuỗi văn bản của SMS template bằng phương thức thủ công. (Bắt buộc)Số điện thoại(Phone): Khai báo chuỗi thông tin số điện thoại của khách hàng nhận SMS/Cuộc gọi. (Bắt buộc)Biến Template(VariableListStr): Các hệ biến động được thay thế khớp trong template, được phân cách nhau bằng dấu chấm phẩy. (Không bắt buộc)Thời gian hẹn gửi(SendDate): Lịch đặt tự động hẹn giờ gửi SMS (để trống nếu muốn gửi thời gian khởi chạy thực). (Không bắt buộc)Loại giọng đọc(Voice): Chọn tùy biến loại giọng đọc dành cho bộ chuyển đổi văn bản thành giọng nói Voice Text-to-Speech (nếu áp dụng kịch bản). (Tuỳ chọn: Giọng nam, Giọng nữ). (Không bắt buộc)Tốc độ đọc(Speed): Điều chỉnh gia tốc tốc độ đọc của hệ chuyển văn bản thành giọng nói (TTS) (nếu áp dụng). (Tuỳ chọn: Chậm, Bình thường, Nhanh). (Không bắt buộc)URL Callback(CallbackUrl): Cung cấp một điểm cuối endpoint URL trích nhận thông báo tự báo quá trình trạng thái gửi. (Không bắt buộc)ID Yêu cầu(RequestId): Chuỗi mã nhắm mục tiêu ID định danh yêu cầu tùy chỉnh tiện cho việc tra cứu theo dõi. (Không bắt buộc)
27. ESMS - Lấy danh sách template (ESMS - Get templates)
- Chức năng: Kênh trích xuất lấy thông tin chuỗi danh sách template tham chiếu theo nhiều lựa chọn cấu trúc khác biệt như SmsType, Brandname chuyên nghiệp hoặc Zalo OAId.
- Cấu hình Input:
Phương thức chọn tích hợp(integrationId_mode): Chọn cách xác định cổng tích hợp ESMS với hệ thống. (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách, Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)Tích hợp ESMS(integrationId): Chọn một cấu hình tích hợp ESMS từ danh sách chứng chỉ có sẵn. (Bắt buộc)ID tích hợp(integrationId): Nhập text ID tích hợp ESMS trực tiếp thủ công (yêu cầu định dạng UUID). (Bắt buộc)Loại mẫu tin nhắn(templateType): Chọn cấu trúc loại nền mẫu tin nhắn cần được khai thác sử dụng. (Tuỳ chọn: SMS Chăm sóc khách hàng (Brandname), Zalo ZNS (OA ID)). (Bắt buộc)Loại tin nhắn SMS(SmsType): Khai báo chọn loại tin nhắn SMS cần tiến hành gửi điều hướng. (Tuỳ chọn: Chăm sóc khách hàng (CSKH), ZNS Khuyến mãi, ZNS Giao dịch). (Hiển thị khi loại mẫu tích hợp là SMS hoặc ZNS). (Không bắt buộc)Tên thương hiệu(Brandname): Định danh chuỗi Tên thương hiệu đại diện cho việc gửi SMS (cấp phép đăng ký bởi nhà mạng). (Chỉ hiển thị với loại mẫu brandname SMS). (Không bắt buộc)Chế độ chọn Zalo OA(oa_selection_mode): Tham chiếu cấu hình phương thức để xác định tài khoản kết nối đối chiếu Zalo OA nội bộ. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Hiển thị đi kèm module ZNS). (Không bắt buộc)Zalo Official Account(OAId): Ràng buộc chọn tài khoản Zalo OA khả dụng để gửi tin nhắn ZNS. (Không bắt buộc)ID Zalo OA(OAId): Bổ sung định mức nhập mã số định danh tự động ID Zalo Official Account thủ công bằng bàn phím. (Không bắt buộc)
28. ESMS - Lấy danh sách template ZNS (ESMS - Get ZNS templates)
- Chức năng: Gọi xuất báo danh sách cấu hình mẫu thư Zalo ZNS thông qua tích hợp cổng ESMS tuỳ theo định dạng OA ID.
- Cấu hình Input:
Chế Độ Chọn Tích Hợp(integrationId_mode): Chọn cách thức đối chiếu cấu hình tích hợp. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter Integration ID manually). (Bắt buộc)Tích Hợp ESMS(integrationId): Chọn một hồ sơ ESMS Integration từ danh sách. (Bắt buộc)ID Tích Hợp (Thủ Công)(integrationId): Yêu cầu khai báo chuỗi ID Tích Hợp theo phương thức thủ công. (Bắt buộc)Zalo OA ID(OAID): Cung cấp mã định danh ID Zalo Official Account chuẩn cần khai thác. (Bắt buộc)Vị Trí Bắt Đầu(Offset): Chỉ định mức điểm xuất phát cấu hình phân trang theo tọa độ độ lệch Offset. Mặc định0. (Không bắt buộc)Số Lượng(Count): Định lượng kết quả giới hạn đối tượng tải trên danh sách mỗi lượt. Mặc định100. (Không bắt buộc)
29. Get Url
- Chức năng: Truy vấn thông tin dữ liệu chi tiết về một URL mục tiêu qua GET
data/url/:id. - Cấu hình Input:
Chế độ chọn URL(id_mode): Chọn cách xác thực lấy định danh URL. (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách, Nhập thủ công). (Bắt buộc)URL(id): Quản lý liên kết URL trực tiếp nhờ thao tác chọn từ danh sách hệ thống URL nội bộ. (Bắt buộc)ID URL(id): Yêu cầu nhập mã ID tham chiếu URL cấu trúc thủ công dưới định dạng UUID. (Bắt buộc)
30. Lấy dữ liệu mẫu template Zalo ZNS (Get Zalo ZNS template sample data)
- Chức năng: Gọi xuất khung cấu hình tham số tham chiếu dữ liệu mẫu theo ZNS template cụ thể.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Zalo OA(zalo_oa_integration_mode): Chọn nền tảng cho việc nhận diện cổng kết nối chuẩn Zalo OA. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Kết nối Zalo OA(integrationId): Lựa chọn một kết nối Zalo Official Account có sẵn trên danh sách. (Bắt buộc)ID Kết nối OA(integrationId): Khai báo thủ công ID mã nhận dạng của tài khoản Zalo OA. (Bắt buộc)Chế độ chọn Template(zns_template_mode): Đề xuất cách thức xác thực định danh lấy mẫu ZNS Template. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Mẫu tin nhắn ZNS(templateId): Xác định chọn một cấu hình mẫu tài nguyên ZNS đã thông qua xét duyệt. (Bắt buộc)ID Template ZNS(templateId): Định nghĩa mã số ID văn bản cho cấu trúc Template ZNS bằng tay. (Bắt buộc)
31. Lấy template SMS (Get SMS template)
- Chức năng: Truy xuất thông tin chi tiết một cấu trúc định dạng SMS template cục bộ theo ID chỉ định.
- Cấu hình Input:
Phương thức chọn mẫu(id_mode): Cung cấp tùy chọn gọi hệ thống danh tính tài nguyên SMS Template. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)Mẫu SMS(id): Khai thác tùy chọn trích xuất mẫu SMS sẵn trên UI thanh danh sách xổ xuống. (Bắt buộc)ID mẫu(id): Thao tác gán chuỗi giá trị định danh mã thủ công cấp tài nguyên SMS Template thực thể. (Bắt buộc)
32. SMS Template - Xóa template (Delete SMS template)
- Chức năng: Xóa SMS template khỏi hệ thống theo ID cụ thể.
- Cấu hình Input:
Chế Độ Chọn Template(id_mode): Chọn cách chọn SMS template cần xóa (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)SMS Template/ID Template(id): Mã định danh hoặc chọn template cần xóa. (Bắt buộc)
33. Xóa nhiều templates SMS (Bulk delete SMS templates)
- Chức năng: Thực hiện xóa đồng thời nhiều mẫu tin nhắn SMS cùng lúc để tối ưu hóa quản lý.
- Cấu hình Input:
Chế Độ Chọn Templates(ids_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Bắt buộc)Chọn Templates/IDs Templates (String)(ids): Danh sách các ID template cần xóa (dạng mảng hoặc chuỗi phân cách bằng dấu phẩy). (Bắt buộc)
34. Zalo ZNS - Đồng bộ tất cả templates (Sync all ZNS templates)
- Chức năng: Đồng bộ hóa toàn bộ danh sách mẫu tin ZNS từ Zalo API về cơ sở dữ liệu hệ thống.
- Cấu hình Input:
ID Integration(integrationId): Mã UUID của tích hợp Zalo cần đồng bộ. (Bắt buộc)
35. Zalo ZNS - Đồng bộ trạng thái tất cả templates (Sync all ZNS template status)
- Chức năng: Đồng bộ hóa toàn bộ trạng thái của các mẫu tin ZNS từ Zalo API về cơ sở dữ liệu hệ thống.
- Cấu hình Input:
ID Integration(integrationId): Mã UUID của tích hợp Zalo cần đồng bộ. (Bắt buộc)
36. Zalo ZNS - Kiểm tra trạng thái template (Check ZNS template status)
- Chức năng: Kiểm tra và cập nhật trạng thái mới nhất của một mẫu tin ZNS cụ thể từ Zalo API.
- Cấu hình Input:
ID Integration(integrationId): Mã UUID của tích hợp Zalo tương ứng. (Bắt buộc)ID Template(templateId): Mã số định danh của template ZNS cần kiểm tra. (Bắt buộc)
37. Zalo ZNS - Lấy templates từ Zalo API (Get templates from Zalo API)
- Chức năng: Truy xuất trực tiếp danh sách toàn bộ các mẫu tin ZNS hiện có trên tài khoản Zalo OA thông qua API.
- Cấu hình Input:
ID Integration(integrationId): Mã định danh tích hợp Zalo OA. (Bắt buộc)
38. Zalo ZNS - Lấy template theo ID (Get ZNS template by ID)
- Chức năng: Lấy thông tin chi tiết của một mẫu tin ZNS cụ thể từ cơ sở dữ liệu hệ thống.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Template(zns_template_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)Mẫu tin nhắn ZNS/ID Template ZNS(templateId): Chọn hoặc nhập mã ID của mẫu tin ZNS cần xem chi tiết. (Bắt buộc)
39. Zalo ZNS - Lấy template từ Zalo API (Get ZNS template from Zalo API)
- Chức năng: Truy xuất chi tiết một mẫu tin ZNS cụ thể trực tiếp từ Zalo API.
- Cấu hình Input:
ID Integration(integrationId): Mã định danh tích hợp Zalo. (Bắt buộc)ID Template(templateId): Mã định danh mẫu tin ZNS. (Bắt buộc)
40. Xóa hàng loạt templates Zalo ZNS (Bulk delete ZNS templates)
- Chức năng: Thực hiện xóa nhiều mẫu tin nhắn ZNS theo danh sách ID được chỉ định.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn Template(zns_template_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)Mẫu tin nhắn ZNS/ID Template ZNS(ids): Danh sách các ID template ZNS cần xóa. (Bắt buộc)
41. Sao chép template nâng cao (Copy Templates Advanced)
- Chức năng: Sao chép template nâng cao với bộ lọc và tùy chọn mở rộng (khoảng thời gian, nhãn, danh mục).
- Cấu hình Input:
Phương thức chọn tích hợp(integrationId_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)Tích hợp Gmail/ID tích hợp Gmail(integrationId): Chọn tài khoản Gmail để sử dụng. (Bắt buộc)Truy vấn Gmail(query): Chuỗi tìm kiếm Gmail (ví dụ:from:[email protected]). (Không bắt buộc)ID nhãn(labelIds): Lọc theo ID nhãn Gmail. (Không bắt buộc)Danh mục(category): Lọc theo danh mục Gmail (Chính, Mạng xã hội, Quảng cáo...). (Không bắt buộc)Ngày bắt đầu&Ngày kết thúc: Khoảng thời gian lọc email. (Không bắt buộc)Số kết quả tối đa: Số lượng email tối đa để lấy (1-100). (Không bắt buộc)Bao gồm Spam/Thùng rác(includeSpamTrash): (Tuỳ chọn: true/false). (Không bắt buộc)Tiền tố tên mẫu(templateNamePrefix): Tiền tố cho tên các mẫu được tạo. (Không bắt buộc)Loại bỏ HTML(stripHtml): Xóa định dạng HTML khỏi nội dung email. (Không bắt buộc)
42. Sao chép template từ chuỗi (Copy Template From Thread)
- Chức năng: Sao chép template email từ một chuỗi (thread) Gmail cụ thể.
- Cấu hình Input:
Phương thức chọn tích hợp(integrationId_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)Tích hợp Gmail/ID tích hợp Gmail(integrationId): Chọn tài khoản Gmail. (Bắt buộc)ID chuỗi email(threadId): ID của chuỗi Gmail cần sao chép. (Bắt buộc)Tên mẫu(templateName): Tên cho mẫu mới (tự động tạo nếu không nhập). (Không bắt buộc)Chỉ tin nhắn mới nhất(latestMessageOnly): (Tuỳ chọn: true/false). Mặc định:true. (Không bắt buộc)
43. Sao chép template từ email (Copy Template From Email)
- Chức năng: Sao chép template email từ một email cụ thể trong Gmail.
- Cấu hình Input:
Phương thức chọn tích hợp(integrationId_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)Tích hợp Gmail/ID tích hợp Gmail(integrationId): Chọn tài khoản Gmail. (Bắt buộc)ID email(messageId): ID của email Gmail cần sao chép. (Bắt buộc)Tên mẫu(templateName): Tên cho mẫu mới. (Không bắt buộc)
44. Sao chép template từ tin nhắn (Copy Template From Message)
- Chức năng: Sao chép nội dung từ tin nhắn để tạo thành template.
- Cấu hình Input:
ID tin nhắn(messageId): ID của tin nhắn nguồn. (Bắt buộc)Tên mẫu(name): Tên cho template mới. (Bắt buộc)Mô tả(description): Mô tả về template. (Không bắt buộc)
45. Tạo email từ template email (Generate email from email template)
- Chức năng: Sử dụng AI để tạo nội dung email mới dựa trên một template có sẵn và prompt hướng dẫn.
- Cấu hình Input:
Phương thức chọn Template(templateEmailId_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)Email Template/Template ID(templateEmailId): Chọn template gốc. (Bắt buộc)Prompt AI(prompt): Yêu cầu cho AI để tạo nội dung (ví dụ: "Tạo email chuyên nghiệp về..."). (Bắt buộc)Lưu Email Đã Tạo(isSave): (Tuỳ chọn: Có/Không). Mặc định:Có. (Bắt buộc)Phương thức chọn Agent(agentId_mode): Chọn AI Agent xử lý. (Không bắt buộc)
46. Xóa hàng loạt template email (Bulk delete email templates)
- Chức năng: Xóa nhiều mẫu email cùng lúc dựa trên danh sách ID.
- Cấu hình Input:
Phương thức chọn(ids_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công). (Bắt buộc)Danh sách Email Template/Danh sách ID Template(ids): Các ID của email template cần xóa. (Bắt buộc)
47. Tạo Media từ URL bên ngoài (Create Media from External URL)
- Chức năng: Tạo nhiều thực thể media từ danh sách các URL bên ngoài mà không cần tải file lên hệ thống.
- Cấu hình Input:
Danh sách Media(items): Mảng các đối tượng media cần tạo (tối đa 50).URL: Đường dẫn trực tiếp đến file media bên ngoài. (Bắt buộc)Tên: Tên định danh cho media. (Bắt buộc)Mô tả: Mô tả ngắn gọn về media. (Không bắt buộc)Nhãn: Các thẻ phân loại (nhập mảng hoặc chuỗi phân cách dấu phẩy). (Không bắt buộc)
48. Xóa Media (Delete Media)
- Chức năng: Xóa vĩnh viễn các file media khỏi hệ thống dựa trên ID.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn IDs(mediaIds_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập IDs thủ công). (Bắt buộc)Các Media/IDs của Media(mediaIds): Chọn hoặc nhập danh sách ID media cần xóa. (Bắt buộc)
49. Xóa files (Delete Files)
- Chức năng: Xóa các tệp tin (File) khỏi hệ thống quản lý tri thức.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn IDs(fileIds_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập IDs thủ công). (Bắt buộc)Các File/File IDs(fileIds): Chọn hoặc nhập danh sách ID file cần xóa. (Bắt buộc)
50. Update Url (Update Url)
- Chức năng: Cập nhật thông tin chi tiết (tiêu đề, nội dung, thẻ) của một bản ghi URL hiện có.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn URL(id_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Bắt buộc)URL/ID URL(id): Chọn hoặc nhập mã UUID của URL cần cập nhật. (Bắt buộc)Đường dẫn URL mới(url): Cập nhật lại đường dẫn (tối đa 2048 ký tự). (Không bắt buộc)Tiêu đề(title): Tiêu đề mới cho tài nguyên URL. (Không bắt buộc)Nội dung: Nội dung văn bản mô tả tài nguyên. (Không bắt buộc)Thẻ: Các nhãn phân loại mới. (Không bắt buộc)
51. Tiện ích - Lấy Mẫu Gần Đây (Miscellaneous - Get Recent Templates)
- Chức năng: Lấy danh sách 5 mẫu email được sử dụng gần đây nhất kèm theo thống kê sử dụng.
- Cấu hình Input: Không có tham số đầu vào.
52. Models - Tạo prompt (Models - Create User Prompt)
- Chức năng: Tạo một prompt người dùng mới để sử dụng trong các tác vụ AI.
- Cấu hình Input:
Tên(name): Tên của prompt. (Bắt buộc)Phím tắt gợi nhớ(shortcut): Tên gợi nhớ để gọi nhanh prompt (tối đa 50 ký tự). (Không bắt buộc)Nội dung(content): Nội dung chi tiết của prompt. (Bắt buộc)Mô tả(description): Mô tả về mục đích của prompt. (Không bắt buộc)System Message: Thông điệp hệ thống thiết lập ngữ cảnh cho AI. (Không bắt buộc)Chế độ chọn danh mục(categoryId_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Không bắt buộc)Tags: Các thẻ phân loại cho prompt. (Không bắt buộc)
53. Models - Cập nhật prompt (Models - Update User Prompt)
- Chức năng: Cập nhật thông tin và nội dung của một prompt người dùng hiện có.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn(id_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Bắt buộc)Chọn Prompt/ID Prompt(id): Chọn hoặc nhập ID của prompt cần cập nhật. (Bắt buộc)Tên,Phím tắt gợi nhớ,Nội dung,Mô tả,System Message,Tags: Các thông tin cần thay đổi. (Không bắt buộc)
54. Models - Chi tiết prompt (Models - Get User Prompt)
- Chức năng: Lấy thông tin chi tiết đầy đủ của một prompt người dùng.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn(id_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Bắt buộc)Chọn Prompt/ID Prompt(id): Xác định prompt cần xem chi tiết. (Bắt buộc)
55. Models - Danh sách prompt (Models - List User Prompts)
- Chức năng: Lấy danh sách các prompt người dùng với các tùy chọn phân trang và bộ lọc.
- Cấu hình Input:
Trang&Giới hạn: Cấu hình phân trang (1-100). (Không bắt buộc)Tìm kiếm(search): Tìm theo tên hoặc mô tả prompt. (Không bắt buộc)Loại: Lọc theo loại (PROMPT hoặc SKILL). (Không bắt buộc)Yêu thích(isFavorite): Lọc theo trạng thái yêu thích. (Không bắt buộc)
56. Models - Xóa prompt người dùng (Models - Delete User Prompts)
- Chức năng: Xóa hàng loạt prompt người dùng theo danh sách ID.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn(ids_mode): (Tuỳ chọn: Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công). (Bắt buộc)Chọn danh sách Prompt/Danh sách ID Prompt(ids): Các ID của prompt cần xóa. (Bắt buộc)
