Dynamic Table

Nhóm Node Build-in - Dynamic Table (Bảng động)

Tổng Quan

Nhóm Dynamic Table (Bảng động) cung cấp bộ công cụ toàn diện để tương tác với hệ thống bảng dữ liệu động của RedAI. Các node này hỗ trợ đầy đủ các thao tác CRUD (Tạo, Đọc, Cập nhật, Xóa) trên bảng, hàng, cột, view, webhook, bình luận và nhiều tài nguyên khác.

Tổng số node: 163


Chi tiết các Node

1. Bảng động - URL tải bảo mật (Dynamic Table - Secure Download URL)

  • Chức năng: Tạo một URL bảo mật ngắn hạn để tải xuống một tệp đính kèm
  • Cấu hình Input:
    • ID Tệp đính kèm (attachmentId): [path] . (Bắt buộc)

2. Bảng động - Xóa View (Dynamic Table - Delete View)

  • Chức năng: Xóa một view khỏi một bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)

3. Bảng động - Hiện View (Dynamic Table - Show View)

  • Chức năng: Hiển thị view và áp dụng cho tất cả
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)

4. Bảng động - Lấy chi tiết bản ghi (Dynamic Table - Get Record Detail)

  • Chức năng: Lấy thông tin chi tiết về một bản ghi bảng động cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bản ghi (recordId): [path] . (Bắt buộc)

5. Bảng động - Tạo mã bảo mật (Dynamic Table - Create Secure Token)

  • Chức năng: Tạo một mã truy cập bảo mật cho một tệp đính kèm với TTL tùy chỉnh
  • Cấu hình Input:
    • ID Tệp đính kèm (attachmentId): [path] . (Bắt buộc)
    • Thời gian sống (Giây) (ttlSeconds): [body] . (Không bắt buộc)

6. Bảng động - Tạo Grid View (Dynamic Table - Create Grid View)

  • Chức năng: Tạo một grid view chuyên biệt cho một bảng
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên View (name): [body] . (Bắt buộc)
    • Độ cao dòng (rowHeight): [body] . (Không bắt buộc)
    • Siêu dữ liệu (JSON) (meta): [body] . (Không bắt buộc)

7. Bảng động - Tạo bản ghi (Dynamic Table - Create Records)

  • Chức năng: Tạo một hoặc nhiều bản ghi trong một bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Dữ liệu bản ghi (JSON) (data): [body] Đối tượng cho một bản ghi hoặc Mảng cho nhiều bản ghi. (Bắt buộc)

8. Bảng động - Đếm số bản ghi (Dynamic Table - Count Records)

  • Chức năng: Đếm số bản ghi trong bảng khớp với các tiêu chí lọc
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (viewId): [query] . (Không bắt buộc)
    • Bộ lọc (chuỗi) (filters): [query] . (Không bắt buộc)

9. Bảng động - Cập nhật Grid View (Dynamic Table - Update Grid View)

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình grid view chuyên biệt
  • Cấu hình Input:
    • ID View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Độ cao dòng (rowHeight): [body] . (Không bắt buộc)
    • Siêu dữ liệu (JSON) (meta): [body] . (Không bắt buộc)

10. Bảng động - Liệt kê bản ghi Calendar (Dynamic Table - List Calendar Records)

  • Chức năng: Liệt kê các bản ghi bảng trong một khoảng thời gian cụ thể cho một calendar view
  • Cấu hình Input:
    • ID Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Từ ngày (fromDate): [query] . (Không bắt buộc)
    • Đến ngày (toDate): [query] . (Không bắt buộc)
    • Giới hạn (limit): [query] . (Không bắt buộc)
    • Độ dời (offset): [query] . (Không bắt buộc)

11. Bảng động - Tạo Kanban View (Dynamic Table - Create Kanban View)

  • Chức năng: Tạo một kanban view chuyên biệt cho một bảng
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên View (name): [body] . (Bắt buộc)

12. Bảng động - Lấy Gallery View (Dynamic Table - Get Gallery View)

  • Chức năng: Lấy cấu hình chi tiết của một gallery view
  • Cấu hình Input:
    • ID Gallery View (galleryViewId): [path] . (Bắt buộc)

13. Bảng động - Thêm thành viên Base (Dynamic Table - Add Base Member)

  • Chức năng: Thêm hoặc kích hoạt lại thành viên trong một base cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Base (baseId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Base (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Base (nhập tay) (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Người dùng (userId): [body] . (Bắt buộc)
    • Vai trò (role): [body] . (Bắt buộc)

14. Bảng động - Ẩn View (Dynamic Table - Hide View)

  • Chức năng: Ẩn view khỏi danh sách hiển thị
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)

15. Bảng động - Đặt View mặc định (Dynamic Table - Set Default View)

  • Chức năng: Đặt một view làm mặc định cho bảng hiện tại
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)

16. Bảng động - Liệt kê thành viên Base (Dynamic Table - List Base Members)

  • Chức năng: Liệt kê danh sách thành viên của một base cụ thể có phân trang
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Base (baseId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Base (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Base (nhập tay) (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • Số dòng trên trang (pageSize): [query] . (Không bắt buộc)
    • Trang (page): [query] . (Không bắt buộc)

17. Bảng động - Cập nhật Webhook (Dynamic Table - Update Hook)

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình cho một webhook hiện có
  • Cấu hình Input:
    • ID Webhook (hookId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên Hook (name): [body] . (Không bắt buộc)
    • URL Đích (url): [body] . (Không bắt buộc)
    • Sự kiện (event): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thao tác (operation): [body] . (Không bắt buộc)
    • Hoạt động (isActive): [body] . (Không bắt buộc)
    • Các trường trigger (JSON) (triggerFields): [body] . (Không bắt buộc)

18. Bảng động - Xóa Webhook (Dynamic Table - Delete Hook)

  • Chức năng: Xóa một webhook và các dữ liệu liên quan
  • Cấu hình Input:
    • ID Webhook (hookId): [path] . (Bắt buộc)

19. Bảng động - Liệt kê Filter của Webhook (Dynamic Table - List Hook Filters)

  • Chức năng: Liệt kê toàn bộ các điều kiện filter đã cấu hình cho webhook
  • Cấu hình Input:
    • ID Webhook (hookId): [path] . (Bắt buộc)

20. Bảng động - Danh sách yêu cầu tham gia (Dynamic Table - List Join Requests)

  • Chức năng: Liệt kê các yêu cầu tham gia đang chờ duyệt của workspace
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)

21. Bảng động - Liệt kê bình luận (Dynamic Table - List Comments)

  • Chức năng: Liệt kê các bình luận của một dòng hoặc model cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [query] . (Bắt buộc)
    • ID Model (fkModelId): [query] . (Bắt buộc)
    • ID Dòng (rowId): [query] . (Bắt buộc)

22. Bảng động - Nhân bản View (Dynamic Table - Duplicate View)

  • Chức năng: Nhân bản một view hiện có với tất cả cấu hình của nó
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)

23. Bảng động - Tạo bình luận (Dynamic Table - Create Comment)

  • Chức năng: Tạo một bình luận mới cho một dòng cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Model (fkModelId): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Dòng (rowId): [body] . (Bắt buộc)
    • Nội dung bình luận (commentText): [body] . (Bắt buộc)

24. Bảng động - Liệt kê cột của View (Dynamic Table - List View Columns)

  • Chức năng: Liệt kê các cấu hình cột cho một view cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)

25. Bảng động - Tạo cột cho View (Dynamic Table - Create View Column)

  • Chức năng: Tạo cấu hình cột mới cho một view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (columnId): [body] . (Bắt buộc)
    • Hiển thị (show): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thứ tự (order): [body] . (Không bắt buộc)
    • Cấu hình (JSON) (config): [body] . (Không bắt buộc)

26. Bảng động - Cập nhật Gallery View (Dynamic Table - Update Gallery View)

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình gallery view chuyên biệt
  • Cấu hình Input:
    • ID Gallery View (galleryViewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Trường ảnh bìa (coverImageFieldId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Siêu dữ liệu (JSON) (meta): [body] . (Không bắt buộc)

27. Bảng động - Tạo Calendar View (Dynamic Table - Create Calendar View)

  • Chức năng: Tạo một calendar view chuyên biệt cho một bảng
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên View (name): [body] . (Bắt buộc)

28. Bảng động - Lấy Calendar View (Dynamic Table - Get Calendar View)

  • Chức năng: Lấy cấu hình chi tiết của một calendar view
  • Cấu hình Input:
    • ID Calendar View (calendarViewId): [path] . (Bắt buộc)

29. Bảng động - Lấy job Import (Dynamic Table - Get Import Job)

  • Chức năng: Lấy trạng thái và tiến độ của một job import dữ liệu
  • Cấu hình Input:
    • ID Job (jobId): [path] . (Bắt buộc)

30. Bảng động - Cập nhật cột của View (Dynamic Table - Update View Column)

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình cột cụ thể trong một view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (columnId): [path] . (Bắt buộc)
    • Hiển thị (show): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thứ tự (order): [body] . (Không bắt buộc)
    • Cấu hình (JSON) (config): [body] . (Không bắt buộc)

31. Bảng động - Hủy job Import (Dynamic Table - Abort Import Job)

  • Chức năng: Hủy một job import dữ liệu đang chờ hoặc đang chạy
  • Cấu hình Input:
    • ID Job (jobId): [path] . (Bắt buộc)

32. Bảng động - Cập nhật hàng loạt cột của View (Dynamic Table - Bulk Update View Columns)

  • Chức năng: Cập nhật nhiều cấu hình cột cùng lúc trong một view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Danh sách cấu hình (JSON Array) (items): [body] [{"columnId": "...", "show": true, "order": 1}, ...]. (Bắt buộc)

33. Bảng động - Liệt kê cột của Grid (Dynamic Table - List Grid Columns)

  • Chức năng: Liệt kê các cấu hình cột dành cho Grid của một view
  • Cấu hình Input:
    • ID Grid View (gridViewId): [path] . (Bắt buộc)

34. Bảng động - Lấy chi tiết Nguồn (Dynamic Table - Get Source)

  • Chức năng: Lấy chi tiết siêu dữ liệu và cấu hình của một nguồn dữ liệu
  • Cấu hình Input:
    • ID Nguồn (sourceId): [path] . (Bắt buộc)

35. Bảng động - Cập nhật cột Grid (Dynamic Table - Update Grid Column)

  • Chức năng: Cập nhật các cài đặt cụ thể của cột grid (chiều rộng, ngắt dòng, v.v.)
  • Cấu hình Input:
    • ID Cột Grid View (gridViewColumnId): [path] . (Bắt buộc)
    • Cấu hình (JSON) (config): [body] . (Bắt buộc)

36. Bảng động - Cập nhật cột Form (Dynamic Table - Update Form Column)

  • Chức năng: Cập nhật các cài đặt trường form (placeholder, text trợ giúp, v.v.)
  • Cấu hình Input:
    • ID Cột Form View (formViewColumnId): [path] . (Bắt buộc)
    • Cấu hình (JSON) (config): [body] . (Bắt buộc)

37. Bảng động - Liệt kê Filter (Dynamic Table - List Filters)

  • Chức năng: Liệt kê toàn bộ cấu hình filter của một view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)

38. Bảng động - Tạo Filter (Dynamic Table - Create Filter)

  • Chức năng: Tạo mới một filter cho view để lọc dữ liệu
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (fieldId): [body] . (Bắt buộc)
    • Toán tử (operator): [body] . (Bắt buộc)
    • Giá trị (JSON) (value): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thứ tự (order): [body] . (Không bắt buộc)

39. Bảng động - Lấy chi tiết Filter (Dynamic Table - Get Filter Detail)

  • Chức năng: Lấy thông tin chi tiết về một filter cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • ID Filter (filterId): [path] . (Bắt buộc)

40. Bảng động - Cập nhật Filter (Dynamic Table - Update Filter)

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình filter (điều kiện, thứ tự, trạng thái)
  • Cấu hình Input:
    • ID Filter (filterId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (fieldId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Toán tử (operator): [body] . (Không bắt buộc)
    • Giá trị (JSON) (value): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thứ tự (order): [body] . (Không bắt buộc)

41. Bảng động - Xóa Filter (Dynamic Table - Delete Filter)

  • Chức năng: Xóa một filter khỏi view và ngừng áp dụng điều kiện lọc
  • Cấu hình Input:
    • ID Filter (filterId): [path] . (Bắt buộc)

42. Bảng động - Liệt kê Filter con (Dynamic Table - List Children Filters)

  • Chức năng: Trả về các filter con thuộc một filter cha (group)
  • Cấu hình Input:
    • ID Filter cha (filterParentId): [path] . (Bắt buộc)

43. Bảng động - Liệt kê Sort (Dynamic Table - List Sorts)

  • Chức năng: Liệt kê danh sách điều kiện sắp xếp đã cấu hình cho view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)

44. Bảng động - Tạo Sort (Dynamic Table - Create Sort)

  • Chức năng: Tạo mới một điều kiện sắp xếp cho view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (fieldId): [body] . (Bắt buộc)
    • Giảm dần (desc): [body] . (Không bắt buộc)

45. Bảng động - Lấy chi tiết Sort (Dynamic Table - Get Sort Detail)

  • Chức năng: Lấy chi tiết cấu hình sort theo định danh
  • Cấu hình Input:
    • ID Sort (sortId): [path] . (Bắt buộc)

46. Bảng động - Cập nhật Sort (Dynamic Table - Update Sort)

  • Chức năng: Cập nhật điều kiện sắp xếp cho view
  • Cấu hình Input:
    • ID Sort (sortId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (fieldId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Giảm dần (desc): [body] . (Không bắt buộc)

47. Bảng động - Xóa Sort (Dynamic Table - Delete Sort)

  • Chức năng: Xóa điều kiện sắp xếp khỏi view
  • Cấu hình Input:
    • ID Sort (sortId): [path] . (Bắt buộc)

48. Bảng động - Sắp xếp lại danh sách Sort (Dynamic Table - Reorder Sorts)

  • Chức năng: Cập nhật thứ tự hiển thị của các sort trong view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Danh sách ID Sort (JSON Array) (sortIds): [body] ["id1", "id2", ...]. (Bắt buộc)

49. Bảng động - Lấy cấu hình Row Color (Dynamic Table - Get Row Color)

  • Chức năng: Trả về chế độ tô màu và danh sách điều kiện tô màu của view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)

50. Bảng động - Cập nhật Nguồn (Dynamic Table - Update Source)

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình cho một nguồn dữ liệu hiện có
  • Cấu hình Input:
    • ID Nguồn (sourceId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên Nguồn (name): [body] . (Không bắt buộc)
    • Cấu hình (JSON) (config): [body] . (Không bắt buộc)

51. Bảng động - Xóa Nguồn (Dynamic Table - Delete Source)

  • Chức năng: Xóa một nguồn dữ liệu và các cấu hình liên quan
  • Cấu hình Input:
    • ID Nguồn (sourceId): [path] . (Bắt buộc)

52. Bảng động - Duyệt yêu cầu tham gia (Dynamic Table - Approve Join Request)

  • Chức năng: Duyệt một yêu cầu tham gia đang chờ xử lý của workspace
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Yêu cầu (requestId): [path] . (Bắt buộc)

53. Bảng động - Từ chối yêu cầu tham gia (Dynamic Table - Reject Join Request)

  • Chức năng: Từ chối một yêu cầu tham gia đang chờ xử lý của workspace
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Yêu cầu (requestId): [path] . (Bắt buộc)

54. Bảng động - Xóa Row Color (Dynamic Table - Clear Row Color)

  • Chức năng: Xóa chế độ tô màu và toàn bộ điều kiện tô màu của view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)

55. Bảng động - Thiết lập chế độ Row Color (Dynamic Table - Set Row Color Mode)

  • Chức năng: Thiết lập chế độ tô màu dòng (manual/auto) cho view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Chế độ tô màu (rowColoringMode): [body] (Tuỳ chọn: Manual, Auto). (Bắt buộc)

56. Bảng động - Liệt kê Workspace (Dynamic Table - List Workspaces)

  • Chức năng: Liệt kê các workspace bảng động với phân trang và bộ lọc
  • Cấu hình Input:
    • Chỉ lấy Workspace còn hoạt động (isActive): [query] . (Không bắt buộc)
    • Số dòng trên trang (pageSize): [query] . (Không bắt buộc)
    • Trang (page): [query] . (Không bắt buộc)

57. Bảng động - Lấy chi tiết Workspace (Dynamic Table - Get Workspace Detail)

  • Chức năng: Lấy thông tin chi tiết về một workspace bảng động cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)

58. Bảng động - Lấy Workspace theo Slug (Dynamic Table - Get Workspace by Slug)

  • Chức năng: Lấy thông tin chi tiết về một workspace sử dụng slug định danh
  • Cấu hình Input:
    • Slug của Workspace (slug): [path] . (Bắt buộc)

59. Bảng động - Tạo Workspace (Dynamic Table - Create Workspace)

  • Chức năng: Tạo một workspace bảng động mới
  • Cấu hình Input:
    • Tên Workspace (name): [body] . (Bắt buộc)
    • Slug của Workspace (slug): [body] . (Bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)
    • Cấu hình Workspace (settings): [body] . (Không bắt buộc)
      • URL Logo (logo)
      • URL Favicon (favicon)
      • Màu chủ đạo (primaryColor)
      • Giao diện (theme)
      • Cho phép bảng công khai (allowPublicTables)
      • Yêu cầu phê duyệt thành viên mới (requireApproval)
      • Thông báo Email (emailNotifications)
      • Số bảng tối đa (maxTables)
      • Số thành viên tối đa (maxMembers)
      • Dung lượng tối đa (bytes) (maxStorageBytes)
      • Bật nhật ký kiểm tra (enableAuditLog)
      • Cho phép truy cập API (enableApiAccess)
      • Cho phép xuất dữ liệu (enableExport)
      • Cho phép nhập dữ liệu (enableImport)
      • Domain tùy chỉnh (customDomain)
    • Hoạt động (isActive): [body] . (Không bắt buộc)

60. Bảng động - Cập nhật Workspace (Dynamic Table - Update Workspace)

  • Chức năng: Cập nhật thông tin chi tiết về một workspace bảng động cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên Workspace (name): [body] . (Không bắt buộc)
    • Slug của Workspace (slug): [body] . (Không bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)
    • Cấu hình Workspace (settings): [body] . (Không bắt buộc)
      • URL Logo (logo)
      • URL Favicon (favicon)
      • Màu chủ đạo (primaryColor)
      • Giao diện (theme)
      • Cho phép bảng công khai (allowPublicTables)
      • Yêu cầu phê duyệt thành viên mới (requireApproval)
      • Thông báo Email (emailNotifications)
      • Số bảng tối đa (maxTables)
      • Số thành viên tối đa (maxMembers)
      • Dung lượng tối đa (bytes) (maxStorageBytes)
      • Bật nhật ký kiểm tra (enableAuditLog)
      • Cho phép truy cập API (enableApiAccess)
      • Cho phép xuất dữ liệu (enableExport)
      • Cho phép nhập dữ liệu (enableImport)
      • Domain tùy chỉnh (customDomain)
    • Hoạt động (isActive): [body] . (Không bắt buộc)

61. Bảng động - Xóa Workspace (Dynamic Table - Delete Workspace)

  • Chức năng: Vô hiệu hóa một workspace bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)

62. Bảng động - Liệt kê cơ sở dữ liệu (Dynamic Table - List Bases)

  • Chức năng: Liệt kê các cơ sở dữ liệu bảng động với phân trang và bộ lọc
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • Trạng thái (status): [query] (Tuỳ chọn: Active, Inactive). (Không bắt buộc)
    • Số dòng (limit): [query] . (Không bắt buộc)
    • Trang (page): [query] . (Không bắt buộc)

63. Bảng động - Lấy chi tiết cơ sở dữ liệu (Dynamic Table - Get Base Detail)

  • Chức năng: Lấy thông tin chi tiết về một cơ sở dữ liệu bảng động cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Base (baseId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Base (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Base (nhập tay) (baseId): [path] . (Bắt buộc)

64. Bảng động - Tạo cơ sở dữ liệu (Dynamic Table - Create Base)

  • Chức năng: Tạo một cơ sở dữ liệu bảng động mới trong workspace
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tiêu đề (title): [body] . (Bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)
    • Màu sắc (color): [body] . (Không bắt buộc)

65. Bảng động - Cập nhật cơ sở dữ liệu (Dynamic Table - Update Base)

  • Chức năng: Cập nhật thông tin của một cơ sở dữ liệu bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Base (baseId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Base (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Base (nhập tay) (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tiêu đề (title): [body] . (Không bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)
    • Trạng thái (status): [body] (Tuỳ chọn: Active, Inactive). (Không bắt buộc)

66. Bảng động - Xóa cơ sở dữ liệu (Dynamic Table - Delete Base)

  • Chức năng: Xóa mềm cơ sở dữ liệu bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Base (baseId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Base (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Base (nhập tay) (baseId): [path] . (Bắt buộc)

67. Bảng động - Liệt kê bảng (Dynamic Table - List Tables)

  • Chức năng: Liệt kê các bảng trong cơ sở dữ liệu bảng động có bộ lọc
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [query] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [query] . (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Base (baseId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Base (baseId): [query] . (Bắt buộc)
    • ID Base (nhập tay) (baseId): [query] . (Bắt buộc)
    • Bao gồm các cột (includeFields): [query] . (Không bắt buộc)
    • Bao gồm các view (includeViews): [query] . (Không bắt buộc)
    • Số dòng (limit): [query] . (Không bắt buộc)
    • Trang (page): [query] . (Không bắt buộc)

68. Bảng động - Lấy chi tiết bảng (Dynamic Table - Get Table Detail)

  • Chức năng: Lấy thông tin chi tiết về một bảng động cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Bao gồm các cột (includeFields): [query] . (Không bắt buộc)
    • Bao gồm các view (includeViews): [query] . (Không bắt buộc)

69. Bảng động - Tạo bảng mới (Dynamic Table - Create Table)

  • Chức năng: Tạo một bảng động mới trong một cơ sở dữ liệu
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [body] . (Bắt buộc)
    • Chế độ chọn Base (baseId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Base (baseId): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Base (nhập tay) (baseId): [body] . (Bắt buộc)
    • Tên bảng (name): [body] . (Bắt buộc)
    • Slug (slug): [body] . (Bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)

70. Bảng động - Thêm reaction (Dynamic Table - Add Reaction)

  • Chức năng: Thêm một emoji reaction vào một bình luận cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • ID Bình luận (commentId): [path] . (Bắt buộc)
    • Emoji/Reaction (reaction): [body] . (Bắt buộc)

71. Bảng động - Cập nhật bảng (Dynamic Table - Update Table)

  • Chức năng: Cập nhật thông tin bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên bảng (name): [body] . (Không bắt buộc)
    • Slug (slug): [body] . (Không bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)

72. Bảng động - Xóa bảng (Dynamic Table - Delete Table)

  • Chức năng: Xóa mềm một bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)

73. Bảng động - Sắp xếp lại bảng (Dynamic Table - Reorder Tables)

  • Chức năng: Sắp xếp lại thứ tự các bảng trong một cơ sở dữ liệu
  • Cấu hình Input:
    • ID Bảng ngữ cảnh (tableId): [path] ID của bất kỳ bảng nào trong cùng base để xác định ngữ cảnh. (Bắt buộc)
    • Các mục sắp xếp (JSON) (items): [body] Mảng JSON: [{"tableId": "...", "order": 0}, ...]. (Bắt buộc)

74. Bảng động - Liệt kê View (Dynamic Table - List Views)

  • Chức năng: Liệt kê các view trong một bảng động, có thể kèm cấu hình và cột
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Bao gồm cấu hình (includeConfig): [query] . (Không bắt buộc)
    • Bao gồm cột (includeColumns): [query] . (Không bắt buộc)

75. Bảng động - Xóa reaction (Dynamic Table - Remove Reaction)

  • Chức năng: Xóa một emoji reaction khỏi một bình luận cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • ID Bình luận (commentId): [path] . (Bắt buộc)
    • Emoji/Reaction (reaction): [path] . (Bắt buộc)

76. Bảng động - Tạo View (Dynamic Table - Create View)

  • Chức năng: Tạo một view mới cho một bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên View (name): [body] . (Bắt buộc)
    • Loại View (type): [body] (Tuỳ chọn: Grid, Kanban, Gallery, Form, Map, Calendar). (Không bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)
    • Là mặc định (isDefault): [body] . (Không bắt buộc)

77. Bảng động - Lấy chi tiết View (Dynamic Table - Get View Detail)

  • Chức năng: Lấy thông tin chi tiết về một view bảng động cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Bao gồm cấu hình (includeConfig): [query] . (Không bắt buộc)
    • Bao gồm cột (includeColumns): [query] . (Không bắt buộc)

78. Bảng động - Cập nhật View (Dynamic Table - Update View)

  • Chức năng: Cập nhật thông tin view bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên View (name): [body] . (Không bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thông tin Meta (JSON) (meta): [body] . (Không bắt buộc)
    • Là mặc định (isDefault): [body] . (Không bắt buộc)

79. Bảng động - Tạo điều kiện Row Color (Dynamic Table - Create Row Color Condition)

  • Chức năng: Thêm mới một điều kiện tô màu cho view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Màu sắc (color): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (fieldId): [body] . (Bắt buộc)
    • Toán tử (operator): [body] . (Bắt buộc)
    • Giá trị (JSON) (value): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thứ tự (order): [body] . (Không bắt buộc)

80. Bảng động - Cập nhật điều kiện Row Color (Dynamic Table - Update Row Color Condition)

  • Chức năng: Cập nhật một điều kiện tô màu theo id
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Điều kiện (id): [path] . (Bắt buộc)
    • Màu sắc (color): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID Cột (fieldId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Toán tử (operator): [body] . (Không bắt buộc)
    • Giá trị (JSON) (value): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thứ tự (order): [body] . (Không bắt buộc)

81. Bảng động - Xóa điều kiện Row Color (Dynamic Table - Delete Row Color Condition)

  • Chức năng: Xóa điều kiện tô màu theo id
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn View (viewId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (nhập tay) (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Điều kiện (id): [path] . (Bắt buộc)

82. Bảng động - Liệt kê cột (Dynamic Table - List Columns)

  • Chức năng: Liệt kê các cột trong một bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)

83. Bảng động - Lấy chi tiết cột (Dynamic Table - Get Column Detail)

  • Chức năng: Lấy thông tin chi tiết về một cột bảng động cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Cột (columnId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Cột (columnId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (nhập tay) (columnId): [path] . (Bắt buộc)

84. Bảng động - Tạo cột mới (Dynamic Table - Create Column)

  • Chức năng: Tạo một cột mới trong một bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên cột (name): [body] . (Bắt buộc)
    • Mã cột (Key) (keyName): [body] . (Bắt buộc)
    • Loại cột (type): [body] . (Bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)
    • Cấu hình trường (JSON) (config): [body] . (Không bắt buộc)

85. Bảng động - Cập nhật cột (Dynamic Table - Update Column)

  • Chức năng: Cập nhật thông tin của một cột bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Cột (columnId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Cột (columnId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (nhập tay) (columnId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên cột (name): [body] . (Không bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)
    • Cấu hình trường (JSON) (config): [body] . (Không bắt buộc)

86. Bảng động - Xóa cột (Dynamic Table - Delete Column)

  • Chức năng: Xóa một cột bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Cột (columnId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Cột (columnId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (nhập tay) (columnId): [path] . (Bắt buộc)

87. Bảng động - Đặt cột chính (Dynamic Table - Set Primary Column)

  • Chức năng: Đặt một cột cụ thể làm trường chính cho bảng
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Cột (columnId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Cột (columnId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (nhập tay) (columnId): [path] . (Bắt buộc)

88. Bảng động - Thao tác cột hàng loạt (Dynamic Table - Bulk Columns Operations)

  • Chức năng: Tạo, cập nhật hoặc xóa hàng loạt các cột trong một yêu cầu duy nhất
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Dữ liệu hàng loạt (JSON) (bulkData): [body] Đối tượng JSON với các mảng 'create', 'update', 'delete'. (Bắt buộc)

89. Bảng động - Sắp xếp lại cột (Dynamic Table - Reorder Columns)

  • Chức năng: Sắp xếp lại thứ tự hiển thị của các cột trong bảng
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Các mục sắp xếp (JSON) (items): [body] Mảng JSON: [{"columnId": "...", "orderIndex": 0}, ...]. (Bắt buộc)

90. Bảng động - Liệt kê bản ghi (Dynamic Table - List Records)

  • Chức năng: Liệt kê các bản ghi từ bảng động có bộ lọc, sắp xếp và ACL
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (viewId): [query] . (Không bắt buộc)
    • Bộ lọc (chuỗi) (filters): [query] . (Không bắt buộc)
    • Sắp xếp (chuỗi) (sorts): [query] . (Không bắt buộc)
    • Số dòng (limit): [query] . (Không bắt buộc)
    • Vị trí bắt đầu (offset): [query] . (Không bắt buộc)

91. Bảng động - Cập nhật bản ghi (Dynamic Table - Update Records)

  • Chức năng: Cập nhật một hoặc nhiều bản ghi trong một bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Dữ liệu cập nhật (JSON) (data): [body] Bao gồm ID và các cột cần cập nhật. (Bắt buộc)

92. Bảng động - Cập nhật một ô dữ liệu (Dynamic Table - Update Record Field)

  • Chức năng: Cập nhật duy nhất một trường/ô dữ liệu của một bản ghi
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bản ghi (recordId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Trường (fieldId): [path] . (Bắt buộc)
    • Giá trị (value): [body] . (Bắt buộc)

93. Bảng động - Xóa bản ghi (Dynamic Table - Delete Records)

  • Chức năng: Xóa một hoặc nhiều bản ghi trong một bảng động
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID các bản ghi (JSON) (recordIds): [body] Chuỗi hoặc Mảng ID các bản ghi cần xóa. (Bắt buộc)

94. Bảng động - Di chuyển bản ghi (Dynamic Table - Move Record)

  • Chức năng: Di chuyển một bản ghi đến vị trí mới trong một view
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bản ghi (recordId): [path] . (Bắt buộc)
    • Chèn trước ID (beforeRecordId): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID View (viewId): [body] . (Không bắt buộc)

95. Bảng động - Lấy link mời (Dynamic Table - Get Invite Link)

  • Chức năng: Lấy liên kết mời đang hoạt động gần đây nhất của workspace
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)

96. Bảng động - Tổng hợp dữ liệu (Dynamic Table - Aggregate Records)

  • Chức năng: Thực hiện các tính toán như tổng, trung bình, nhỏ nhất, lớn nhất trên các bản ghi
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Chuỗi tổng hợp (aggregations): [query] Ví dụ: sum(price),avg(rating). (Bắt buộc)
    • Bộ lọc (chuỗi) (filters): [query] . (Không bắt buộc)

97. Bảng động - Nhóm dữ liệu (Dynamic Table - Group By Records)

  • Chức năng: Nhóm các bản ghi theo các trường cụ thể và tính số lượng
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Chuỗi các trường nhóm (groupFields): [query] Mã các trường để nhóm, phân cách bởi dấu phẩy. (Bắt buộc)
    • Bộ lọc (chuỗi) (filters): [query] . (Không bắt buộc)
    • Số dòng (limit): [query] . (Không bắt buộc)

98. Bảng động - Liệt kê bản ghi (nâng cao) (Dynamic Table - Bulk List Records)

  • Chức năng: Liệt kê các bản ghi sử dụng bộ lọc và cấu hình phức tạp trong body
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Truy vấn hàng loạt (JSON) (bulkQuery): [body] JSON với filters, sorts, limit, offset. (Bắt buộc)

99. Bảng động - Nhóm dữ liệu (nâng cao) (Dynamic Table - Bulk Group By Records)

  • Chức năng: Nhóm các bản ghi sử dụng cấu hình phức tạp trong body
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Nhóm hàng loạt (JSON) (bulkGroup): [body] JSON với groupFields, filters, sorts. (Bắt buộc)

100. Bảng động - Liên kết bản ghi (Dynamic Table - Link Records)

  • Chức năng: Liên kết bản ghi hiện tại với các bản ghi tham chiếu qua trường quan hệ
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bản ghi (recordId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Trường quan hệ (fieldId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID các bản ghi tham chiếu (JSON) (refRowIds): [body] Mảng JSON các ID bản ghi cần liên kết. (Bắt buộc)

101. Bảng động - Hủy liên kết bản ghi (Dynamic Table - Unlink Records)

  • Chức năng: Gỡ bỏ liên kết giữa các bản ghi cho một trường quan hệ cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bản ghi (recordId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Trường quan hệ (fieldId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID các bản ghi tham chiếu (JSON) (refRowIds): [body] Mảng JSON các ID bản ghi cần hủy liên kết. (Bắt buộc)

102. Bảng động - Liệt kê bản ghi liên kết (Dynamic Table - List Linked Records)

  • Chức năng: Lấy danh sách ID của tất cả bản ghi liên kết với một bản ghi cụ thể qua trường quan hệ
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bản ghi (recordId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Trường quan hệ (fieldId): [path] . (Bắt buộc)

103. Bảng động - Liên kết bản ghi hàng loạt (Dynamic Table - Bulk Link Records)

  • Chức năng: Liên kết hàng loạt bản ghi qua một trường quan hệ
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Trường quan hệ (fieldId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bản ghi nguồn (recordId): [body] . (Bắt buộc)
    • ID các bản ghi tham chiếu (JSON) (refRowIds): [body] . (Bắt buộc)

104. Bảng động - Hủy liên kết bản ghi hàng loạt (Dynamic Table - Bulk Unlink Records)

  • Chức năng: Hủy liên kết hàng loạt bản ghi qua một trường quan hệ
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Trường quan hệ (fieldId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bản ghi nguồn (recordId): [body] . (Bắt buộc)
    • ID các bản ghi tham chiếu (JSON) (refRowIds): [body] . (Bắt buộc)

105. Bảng động - Tải lên tệp đính kèm (Dynamic Table - Upload Attachment)

  • Chức năng: Tải lên một tệp hoặc đăng ký một URL nguồn làm tệp đính kèm
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (fkWorkspaceId): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID Base (baseId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Tên tệp (filename): [body] . (Bắt buộc)
    • URL Nguồn (sourceUrl): [body] . (Không bắt buộc)
    • URL Tệp (fileUrl): [body] . (Không bắt buộc)
    • Đường dẫn lưu trữ (path): [body] . (Bắt buộc)
    • Kích thước tệp (size): [body] . (Không bắt buộc)
    • Loại MIME (mime): [body] . (Không bắt buộc)

106. Bảng động - Tạo URL ký danh (Dynamic Table - Create Presigned URL)

  • Chức năng: Tạo một URL tạm thời để tải tệp trực tiếp lên bộ lưu trữ
  • Cấu hình Input:
    • Đường dẫn lưu trữ (path): [body] . (Bắt buộc)
    • Thời gian sống (giây) (ttlSeconds): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID Workspace (workspaceId): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID Base (baseId): [body] . (Không bắt buộc)

107. Bảng động - Lấy tệp đính kèm (Dynamic Table - Get Attachment)

  • Chức năng: Lấy siêu dữ liệu cho một tệp đính kèm cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • ID Tệp đính kèm (attachmentId): [path] . (Bắt buộc)

108. Bảng động - Xóa tệp đính kèm (Dynamic Table - Delete Attachment)

  • Chức năng: Đánh dấu tệp đính kèm đã xóa (xóa mềm)
  • Cấu hình Input:
    • ID Tệp đính kèm (attachmentId): [path] . (Bắt buộc)

109. Bảng động - Cập nhật thành viên Base (Dynamic Table - Update Base Member)

  • Chức năng: Cập nhật vai trò hoặc trạng thái của thành viên trong một base cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Base (baseId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Base (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Base (nhập tay) (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Thành viên Base (baseMemberId): [path] . (Bắt buộc)
    • Vai trò (role): [body] . (Không bắt buộc)
    • Trạng thái (isActive): [body] . (Không bắt buộc)

110. Bảng động - Xóa thành viên Base (Dynamic Table - Remove Base Member)

  • Chức năng: Xóa mềm một thành viên khỏi một base cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Base (baseId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Base (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Base (nhập tay) (baseId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Thành viên Base (baseMemberId): [path] . (Bắt buộc)

111. Bảng động - Thêm thành viên Workspace (Dynamic Table - Add Workspace Member)

  • Chức năng: Mời một thành viên vào workspace qua email
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • Email (email): [body] . (Bắt buộc)
    • Vai trò (role): [body] . (Bắt buộc)
    • URL Chuyển hướng (redirectUrl): [body] . (Không bắt buộc)

112. Bảng động - Liệt kê thành viên Workspace (Dynamic Table - List Workspace Members)

  • Chức năng: Liệt kê danh sách thành viên của một workspace cụ thể có phân trang
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • Số dòng trên trang (pageSize): [query] . (Không bắt buộc)
    • Trang (page): [query] . (Không bắt buộc)

113. Bảng động - Lấy hoặc Tạo link mời (Dynamic Table - Get or Create Invite Link)

  • Chức năng: Lấy một liên kết đang hoạt động hiện có hoặc tạo một liên kết mới nếu chưa có
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)

114. Bảng động - Cập nhật thành viên Workspace (Dynamic Table - Update Workspace Member)

  • Chức năng: Cập nhật vai trò hoặc trạng thái của thành viên trong một workspace cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Thành viên (memberId): [path] . (Bắt buộc)
    • Vai trò (role): [body] . (Không bắt buộc)
    • Trạng thái (isActive): [body] . (Không bắt buộc)

115. Bảng động - Xóa thành viên Workspace (Dynamic Table - Remove Workspace Member)

  • Chức năng: Xóa mềm hoặc vô hiệu hóa một thành viên khỏi một workspace cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Workspace (workspaceId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (nhập tay) (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Thành viên (memberId): [path] . (Bắt buộc)

116. Bảng động - Liệt kê Webhook (Dynamic Table - List Hooks)

  • Chức năng: Liệt kê các webhook của một bảng cụ thể có phân trang
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Số dòng trên trang (pageSize): [query] . (Không bắt buộc)
    • Trang (page): [query] . (Không bắt buộc)

117. Bảng động - Tạo Webhook (Dynamic Table - Create Hook)

  • Chức năng: Tạo một webhook mới cho một bảng cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên Hook (name): [body] . (Bắt buộc)
    • URL Đích (url): [body] . (Bắt buộc)
    • Sự kiện (event): [body] . (Bắt buộc)
    • Thao tác (operation): [body] . (Không bắt buộc)
    • Phiên bản (version): [body] . (Không bắt buộc)
    • Hoạt động (isActive): [body] . (Không bắt buộc)
    • Các trường trigger (JSON) (triggerFields): [body] . (Không bắt buộc)

118. Bảng động - Tạo Filter cho Webhook (Dynamic Table - Create Hook Filter)

  • Chức năng: Tạo mới một điều kiện filter cho webhook
  • Cấu hình Input:
    • ID Webhook (hookId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (fieldId): [body] . (Bắt buộc)
    • Toán tử (operator): [body] . (Bắt buộc)
    • Giá trị (JSON) (value): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thứ tự (order): [body] . (Không bắt buộc)

119. Bảng động - Cập nhật Filter của Webhook (Dynamic Table - Update Hook Filter)

  • Chức năng: Cập nhật một điều kiện filter hiện có của webhook
  • Cấu hình Input:
    • ID Webhook (hookId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Filter (filterId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Cột (fieldId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Toán tử (operator): [body] . (Không bắt buộc)
    • Giá trị (JSON) (value): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thứ tự (order): [body] . (Không bắt buộc)

120. Bảng động - Xóa Filter của Webhook (Dynamic Table - Delete Hook Filter)

  • Chức năng: Xóa một điều kiện filter khỏi webhook
  • Cấu hình Input:
    • ID Webhook (hookId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Filter (filterId): [path] . (Bắt buộc)

121. Bảng động - Kiểm tra Webhook (Dynamic Table - Test Hook)

  • Chức năng: Gửi một request kiểm tra tới URL webhook đã cấu hình
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • URL (url): [body] . (Bắt buộc)
    • Sự kiện (event): [body] . (Bắt buộc)
    • Thao tác (operation): [body] . (Bắt buộc)
    • Phiên bản (version): [body] . (Không bắt buộc)

122. Bảng động - Payload mẫu Webhook (Dynamic Table - Hook Sample Payload)

  • Chức năng: Lấy payload mẫu cho sự kiện/thao tác/phiên bản cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Sự kiện (event): [path] . (Bắt buộc)
    • Thao tác (operation): [path] . (Bắt buộc)
    • Phiên bản (version): [path] . (Bắt buộc)
    • Bao gồm thông tin User (includeUser): [query] . (Không bắt buộc)

123. Bảng động - Liệt kê Webhook Logs (Dynamic Table - List Hook Logs)

  • Chức năng: Liệt kê lịch sử thực thi của một webhook cụ thể có phân trang
  • Cấu hình Input:
    • ID Webhook (hookId): [path] . (Bắt buộc)
    • Số dòng trên trang (pageSize): [query] . (Không bắt buộc)
    • Trang (page): [query] . (Không bắt buộc)

124. Bảng động - Trigger Webhook thủ công (Dynamic Table - Trigger Hook)

  • Chức năng: Kích hoạt thủ công một webhook cho một bản ghi cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • ID Webhook (hookId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Dòng (rowId): [path] . (Bắt buộc)

125. Bảng động - Chấp nhận lời mời (Dynamic Table - Accept Workspace Invite)

  • Chức năng: Chấp nhận lời mời tham gia workspace sử dụng mã token
  • Cấu hình Input:
    • Mã Token (token): [body] . (Bắt buộc)

126. Bảng động - Liệt kê mã API (Dynamic Table - List API Tokens)

  • Chức năng: Liệt kê các mã API của workspace cho người dùng hiện tại
  • Cấu hình Input:
    Không có cấu hình input đặc biệt.

127. Bảng động - Tạo link mời (Dynamic Table - Create Invite Link)

  • Chức năng: Tạo một liên kết mời tham gia workspace
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • Vai trò (role): [body] . (Bắt buộc)

128. Bảng động - Cập nhật Kanban View (Dynamic Table - Update Kanban View)

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình kanban view chuyên biệt
  • Cấu hình Input:
    • ID Kanban View (kanbanViewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Trường nhóm (groupFieldId): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID Trường ảnh bìa (coverImageFieldId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Siêu dữ liệu (JSON) (meta): [body] . (Không bắt buộc)

129. Bảng động - Tạo Form View (Dynamic Table - Create Form View)

  • Chức năng: Tạo một form view chuyên biệt cho một bảng
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên View (name): [body] . (Bắt buộc)
    • Tiêu đề (heading): [body] . (Không bắt buộc)
    • Tiêu đề phụ (subheading): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thông báo thành công (successMessage): [body] . (Không bắt buộc)

130. Bảng động - Lấy Form View (Dynamic Table - Get Form View)

  • Chức năng: Lấy cấu hình chi tiết của một form view
  • Cấu hình Input:
    • ID Form View (formViewId): [path] . (Bắt buộc)

131. Bảng động - Cập nhật Form View (Dynamic Table - Update Form View)

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình form view chuyên biệt
  • Cấu hình Input:
    • ID Form View (formViewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tiêu đề (heading): [body] . (Không bắt buộc)
    • Tiêu đề phụ (subheading): [body] . (Không bắt buộc)
    • Thông báo thành công (successMessage): [body] . (Không bắt buộc)
    • URL Chuyển hướng (redirectUrl): [body] . (Không bắt buộc)
    • Siêu dữ liệu (JSON) (meta): [body] . (Không bắt buộc)

132. Bảng động - Tạo Gallery View (Dynamic Table - Create Gallery View)

  • Chức năng: Tạo một gallery view chuyên biệt cho một bảng
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên View (name): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Trường ảnh bìa (coverImageFieldId): [body] . (Không bắt buộc)

133. Bảng động - Cập nhật Calendar View (Dynamic Table - Update Calendar View)

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình calendar view chuyên biệt
  • Cấu hình Input:
    • ID Calendar View (calendarViewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Các dải thời gian (JSON) (ranges): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID Trường ảnh bìa (coverImageFieldId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Siêu dữ liệu (JSON) (meta): [body] . (Không bắt buộc)

134. Bảng động - Tạo Map View (Dynamic Table - Create Map View)

  • Chức năng: Tạo một map view chuyên biệt cho một bảng
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • Tên View (name): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Trường dữ liệu địa lý (geoDataFieldId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Loại bản đồ (mapType): [body] . (Không bắt buộc)

135. Bảng động - Lấy Map View (Dynamic Table - Get Map View)

  • Chức năng: Lấy cấu hình chi tiết của một map view
  • Cấu hình Input:
    • ID Map View (mapViewId): [path] . (Bắt buộc)

136. Bảng động - Cập nhật Map View (Dynamic Table - Update Map View)

  • Chức năng: Cập nhật cấu hình map view chuyên biệt
  • Cấu hình Input:
    • ID Map View (mapViewId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Trường dữ liệu địa lý (geoDataFieldId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Loại bản đồ (mapType): [body] . (Không bắt buộc)
    • Mã API bản đồ (mapApiKey): [body] . (Không bắt buộc)
    • Siêu dữ liệu (JSON) (meta): [body] . (Không bắt buộc)

137. Bảng động - Yêu cầu tham gia qua link (Dynamic Table - Request Join By Link)

  • Chức năng: Yêu cầu tham gia workspace sử dụng ID liên kết mời và mã token
  • Cấu hình Input:
    • ID Liên kết (linkId): [path] . (Bắt buộc)
    • Mã Token (token): [body] . (Bắt buộc)

138. Bảng động - Bắt đầu Export (Dynamic Table - Start Export)

  • Chức năng: Bắt đầu một job export dữ liệu không đồng bộ (CSV/XLSX/JSON)
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Bảng (tableId_mode): (Tuỳ chọn: Select from list, Enter ID manually). (Bắt buộc)
    • Chọn Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng (nhập tay) (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (viewId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Định dạng (format): [body] (Tuỳ chọn: CSV, XLSX, JSON). (Bắt buộc)
    • Bộ lọc (JSON) (filter): [body] . (Không bắt buộc)

139. Bảng động - Tải lên tệp Import (Dynamic Table - Upload Import File)

  • Chức năng: Tải lên một tệp (CSV/XLSX/JSON) để import dữ liệu
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID Base (baseId): [body] . (Không bắt buộc)
    • URL Tệp/Binary (file): [body] . (Bắt buộc)

140. Bảng động - Import từ URL (Dynamic Table - Import From URL)

  • Chức năng: Đăng ký một tệp để import từ một URL điều khiển từ xa
  • Cấu hình Input:
    • URL Tệp (url): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (workspaceId): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID Base (baseId): [body] . (Không bắt buộc)

141. Bảng động - Xem trước Import (Dynamic Table - Preview Import File)

  • Chức năng: Xem trước dữ liệu và suy luận các cột từ tệp import đã tải lên
  • Cấu hình Input:
    • ID Tệp (fileId): [body] . (Bắt buộc)
    • Tùy chọn phân tích (JSON) (options): [body] . (Không bắt buộc)

142. Bảng động - Bắt đầu Import (Dynamic Table - Start Import)

  • Chức năng: Bắt đầu một job import dữ liệu không đồng bộ
  • Cấu hình Input:
    • ID Tệp (fileId): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Bảng đích (tableId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Ánh xạ cột (JSON) (mapping): [body] . (Bắt buộc)

143. Bảng động - Liệt kê Job (Dynamic Table - List Jobs)

  • Chức năng: Liệt kê các job chạy ngầm của workspace có lọc và phân trang
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [query] . (Không bắt buộc)
    • Trạng thái (status): [query] . (Không bắt buộc)
    • Loại (type): [query] . (Không bắt buộc)
    • Số dòng trên trang (pageSize): [query] . (Không bắt buộc)
    • Trang (page): [query] . (Không bắt buộc)

144. Bảng động - Lấy chi tiết Job (Dynamic Table - Get Job)

  • Chức năng: Lấy chi tiết trạng thái và siêu dữ liệu của một job chạy ngầm
  • Cấu hình Input:
    • ID Job (jobId): [path] . (Bắt buộc)

145. Bảng động - Thử lại Job (Dynamic Table - Retry Job)

  • Chức năng: Thử lại một job chạy ngầm đã thất bại hoặc bị đình trệ
  • Cấu hình Input:
    • ID Job (jobId): [path] . (Bắt buộc)

146. Bảng động - Hủy Job (Dynamic Table - Cancel Job)

  • Chức năng: Hủy một job chạy ngầm đang chờ hoặc đang chạy
  • Cấu hình Input:
    • ID Job (jobId): [path] . (Bắt buộc)

147. Bảng động - Tạo Nguồn (Dynamic Table - Create Source)

  • Chức năng: Tạo một nguồn dữ liệu mới cho workspace
  • Cấu hình Input:
    • Tên Nguồn (name): [body] . (Bắt buộc)
    • Loại Nguồn (type): [body] . (Bắt buộc)
    • Cấu hình (JSON) (config): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Workspace (workspaceId): [body] . (Không bắt buộc)

148. Bảng động - Liệt kê Nguồn (Dynamic Table - List Sources)

  • Chức năng: Liệt kê các nguồn dữ liệu của workspace có phân trang
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [query] . (Không bắt buộc)
    • Số dòng trên trang (pageSize): [query] . (Không bắt buộc)
    • Trang (page): [query] . (Không bắt buộc)

149. Bảng động - Tạo mã API (Dynamic Table - Create API Token)

  • Chức năng: Tạo một mã API mới cho workspace
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [body] . (Bắt buộc)
    • ID Base (baseId): [body] . (Không bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)
    • Quyền hạn (JSON) (permissions): [body] . (Bắt buộc)
    • Số ngày hết hạn (expiryDays): [body] . (Không bắt buộc)

150. Bảng động - Cập nhật mã API (Dynamic Table - Update API Token)

  • Chức năng: Cập nhật mô tả, quyền hạn hoặc trạng thái thu hồi của mã API
  • Cấu hình Input:
    • ID Token (tokenId): [path] . (Bắt buộc)
    • Mô tả (description): [body] . (Không bắt buộc)
    • Quyền hạn (JSON) (permissions): [body] . (Không bắt buộc)
    • Đã thu hồi (revoked): [body] . (Không bắt buộc)

151. Bảng động - Xóa mã API (Dynamic Table - Delete API Token)

  • Chức năng: Thu hồi và xóa vĩnh viễn một mã API
  • Cấu hình Input:
    • ID Token (tokenId): [path] . (Bắt buộc)

152. Bảng động - Cập nhật bình luận (Dynamic Table - Update Comment)

  • Chức năng: Cập nhật chi tiết một bình luận hiện có
  • Cấu hình Input:
    • ID Bình luận (commentId): [path] . (Bắt buộc)
    • Nội dung (commentText): [body] . (Bắt buộc)

153. Bảng động - Xóa bình luận (Dynamic Table - Delete Comment)

  • Chức năng: Xóa một bình luận bằng ID
  • Cấu hình Input:
    • ID Bình luận (commentId): [path] . (Bắt buộc)

154. Bảng động - Đếm bình luận (Dynamic Table - Count Comments)

  • Chức năng: Đếm tổng số lượng bình luận cho các dòng hoặc model cụ thể
  • Cấu hình Input:
    • ID Model (fkModelId): [query] . (Bắt buộc)
    • ID Dòng (phân cách bởi dấu phẩy) (ids): [query] . (Bắt buộc)

155. Bảng động - Xóa Cache (Dynamic Table - Invalidate Cache)

  • Chức năng: Xóa cache một cách rõ ràng cho các bảng, view hoặc bản ghi
  • Cấu hình Input:
    • ID Bảng (phân cách bởi dấu phẩy) (tableIds): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID View (phân cách bởi dấu phẩy) (viewIds): [body] . (Không bắt buộc)
    • ID Bản ghi (tableId:recordId, ...) (records): [body] . (Không bắt buộc)
    • Lý do (reason): [body] . (Không bắt buộc)

156. Bảng động - Nạp nóng Cache (Dynamic Table - Warmup Cache)

  • Chức năng: Tải schema bảng vào cache để cải thiện hiệu suất
  • Cấu hình Input:
    • ID Bảng (phân cách bởi dấu phẩy) (tableIds): [body] . (Bắt buộc)
    • Thời gian sống (Giây) (ttlSeconds): [body] . (Không bắt buộc)

157. Bảng động - Thống kê Cache (Dynamic Table - Cache Stats)

  • Chức năng: Lấy thống kê hiệu suất cho hệ thống cache
  • Cấu hình Input:
    Không có cấu hình input đặc biệt.

158. Bảng động - Lấy cấu hình link mời (Dynamic Table - Get Invite Settings)

  • Chức năng: Lấy cấu hình mặc định cho liên kết mời của workspace
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)

159. Bảng động - Cập nhật cấu hình link mời (Dynamic Table - Upsert Invite Settings)

  • Chức năng: Tạo hoặc cập nhật cấu hình liên kết mời cho workspace
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)
    • Thời gian hết hạn mặc định (Giây) (defaultExpirySeconds): [body] . (Không bắt buộc)
    • Số lần dùng tối đa mặc định (defaultMaxUses): [body] . (Không bắt buộc)

160. Bảng động - Xóa cấu hình link mời (Dynamic Table - Delete Invite Settings)

  • Chức năng: Xóa cấu hình liên kết mời tùy chỉnh và hoàn tác về mặc định hệ thống
  • Cấu hình Input:
    • ID Workspace (workspaceId): [path] . (Bắt buộc)

161. Bảng động - Đếm Calendar theo ngày (Dynamic Table - Count Calendar By Date)

  • Chức năng: Đếm số bản ghi được gom nhóm theo ngày cho một calendar view
  • Cấu hình Input:
    • ID Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Từ ngày (fromDate): [query] . (Không bắt buộc)
    • Đến ngày (toDate): [query] . (Không bắt buộc)

162. Bảng động - Đếm khoản Calendar (Dynamic Table - Count Calendar Range)

  • Chức năng: Đếm tổng số bản ghi trong một khoảng thời gian cho một calendar view
  • Cấu hình Input:
    • ID Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Từ ngày (fromDate): [query] . (Không bắt buộc)
    • Đến ngày (toDate): [query] . (Không bắt buộc)

163. Bảng động - Liệt kê bản ghi theo nhóm (Kanban) (Dynamic Table - List Grouped Records (Kanban))

  • Chức năng: Liệt kê các bản ghi bảng được gom nhóm theo một trường cụ thể cho một kanban view
  • Cấu hình Input:
    • ID Bảng (tableId): [path] . (Bắt buộc)
    • ID View (viewId): [path] . (Bắt buộc)
    • Giới hạn (limit): [query] . (Không bắt buộc)
    • Độ dời (offset): [query] . (Không bắt buộc)