Facebook Ads
Nhóm Node Build-in - Facebook Ads
Tổng Quan
Nhóm node Facebook Ads cung cấp các hành động tương tác với hệ sinh thái API của Facebook Ads bên trong RedAI Flow Studio.
Chi tiết các Node trong Facebook Ads
1. Facebook Ads User - Toggle Facebook Ads Status
Chức năng: Toggle Facebook Ads Status qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
Cấu hình Input:
Chế độ chọn integration(integrationId_mode): Chọn cách cung cấp integration Facebook Ads: chọn từ danh sách hoặc nhập thủ công. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Chọn integration cần bật/tắt trạng thái hoạt động. (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Mã định danh integration cần bật/tắt trạng thái hoạt động. (Bắt buộc)
2. Facebook Ads User - Get Catalogs
Chức năng: Get Catalogs qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
Cấu hình Input:
Chế độ chọn integration(integrationId_mode): Chọn cách cung cấp integration Facebook Ads: chọn từ danh sách hoặc nhập thủ công. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Chọn integration dùng để lấy danh sách Catalog từ business liên kết. (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Mã định danh integration dùng để lấy danh sách Catalog thuộc business liên kết. (Bắt buộc)
3. Facebook Ads User - Get Ads Ownership Details
- Chức năng: Get Ads Ownership Details qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn integration(integrationId_mode): Chọn cách cung cấp integration Facebook Ads: chọn từ danh sách hoặc nhập thủ công. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Chọn integration cần xem chi tiết ownership, quyền truy cập và đường chia sẻ. (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Mã định danh integration cần xem chi tiết ownership, quyền truy cập và đường chia sẻ. (Bắt buộc)
4. Facebook Ads User - Get Pixels
- Chức năng: Get Pixels qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn integration(integrationId_mode): Chọn cách cung cấp integration Facebook Ads: chọn từ danh sách hoặc nhập thủ công. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Chọn integration dùng để lấy danh sách Pixel của ad account liên kết. (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Mã định danh integration dùng để lấy danh sách Pixel của ad account liên kết. (Bắt buộc)
5. Facebook Ads Campaign - Get Campaign
- Chức năng: Get Campaign qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn integration(integrationId_mode): Chọn cách cung cấp integration Facebook Ads: chọn từ danh sách hoặc nhập thủ công. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Chọn integration chứa campaign cần xem chi tiết từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Mã định danh integration chứa campaign cần xem chi tiết. (Bắt buộc)ID chiến dịch(campaignId): Mã định danh campaign cần lấy thông tin chi tiết. (Bắt buộc)
6. Facebook Ads Campaign - Create Campaign
- Chức năng: Create Campaign qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
- Cấu hình Input:
Chế độ chọn integration(integrationId_mode): Chọn cách cung cấp integration Facebook Ads: chọn từ danh sách hoặc nhập thủ công. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Chọn integration Facebook Ads dùng để tạo campaign từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Mã định danh integration Facebook Ads dùng để tạo campaign. Bạn phải có quyền truy cập integration này. (Bắt buộc)Tên chiến dịch(name): Tên hiển thị của chiến dịch trong Ads Manager và báo cáo. Nên đặt theo mục tiêu hoặc giai đoạn chạy. (Bắt buộc)Mục tiêu phân phối(objective): Xác định mục tiêu tối ưu phân phối (traffic, lead, conversion...). Chọn đúng mục tiêu để Meta tối ưu đúng tín hiệu. (Tuỳ chọn: AWARENESS, TRAFFIC, ENGAGEMENT, LEADS, APP_PROMOTION, SALES, REACH, VIDEO_VIEWS, MESSAGES, STORE_VISITS). (Bắt buộc)Trạng thái khi tạo(status): Trạng thái ban đầu của chiến dịch. Chọn PAUSED nếu muốn rà soát cấu hình trước khi chạy thật. (Tuỳ chọn: ACTIVE, PAUSED, DELETED, ARCHIVED). (Không bắt buộc)Ngân sách theo ngày(daily_budget): Ngân sách tối đa mỗi ngày theo đơn vị tiền tệ của ad account. (Không bắt buộc)Ngân sách trọn đời(lifetime_budget): Tổng ngân sách cho toàn bộ thời gian chạy chiến dịch. (Không bắt buộc)Thời điểm bắt đầu(start_time): Thời điểm bắt đầu chạy chiến dịch (ISO 8601). Nên dùng múi giờ của ad account để tránh lệch lịch. (Không bắt buộc)Thời điểm kết thúc(stop_time): Thời điểm kết thúc chiến dịch (ISO 8601). Bỏ trống nếu muốn chạy không giới hạn thời gian. (Không bắt buộc)Danh mục quảng cáo đặc biệt(special_ad_categories): Khai báo danh mục nhạy cảm theo chính sách Meta. Nếu không thuộc diện đặc biệt, dùng NONE. (Không bắt buộc)
7. Facebook Ads User - Delete Facebook Ads
Chức năng: Delete Facebook Ads qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
Cấu hình Input:
Chế độ chọn integration(integrationId_mode): Chọn cách cung cấp integration Facebook Ads: chọn từ danh sách hoặc nhập thủ công. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Chọn integration Facebook Ads cần xóa khỏi hệ thống. (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Mã định danh integration Facebook Ads cần xóa khỏi hệ thống. (Bắt buộc)
8. Facebook Ads Campaign - Get Campaigns
Chức năng: Get Campaigns qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
Cấu hình Input:
Chế độ chọn integration(integrationId_mode): Chọn cách cung cấp integration Facebook Ads: chọn từ danh sách hoặc nhập thủ công. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Chọn integration cần lấy danh sách campaign từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Mã định danh integration cần lấy danh sách campaign. (Bắt buộc)Số campaign tối đa(limit): Giới hạn số campaign trả về cho integration này trong một lần gọi. (Không bắt buộc)
9. Facebook Ads User - Get User Ads Access Stats
Chức năng: Get User Ads Access Stats qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
Cấu hình Input:
- (Không có cấu hình Input đặc biệt)
10. Facebook Ads Campaign - Delete Campaign
Chức năng: Delete Campaign qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
Cấu hình Input:
Chế độ chọn integration(integrationId_mode): Chọn cách cung cấp integration Facebook Ads: chọn từ danh sách hoặc nhập thủ công. (Tuỳ chọn: Select from list, Enter manually). (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Chọn integration chứa campaign cần xóa từ danh sách đã kết nối. (Bắt buộc)ID tích hợp Facebook Ads(integrationId): Mã định danh integration chứa campaign cần xóa. Bạn phải có quyền trên integration này. (Bắt buộc)ID chiến dịch(campaignId): Mã định danh campaign trong Meta Ads sẽ được chuyển sang trạng thái xóa. (Bắt buộc)
11. Facebook Ads User - Find Facebook Ads
Chức năng: Find Facebook Ads qua API nội bộ tích hợp Facebook Ads.
Cấu hình Input:
Trang kết quả(page): Số trang cần lấy khi duyệt danh sách integration Facebook Ads (bắt đầu từ 1). (Không bắt buộc)Số bản ghi/trang(limit): Số integration tối đa trả về trên mỗi trang kết quả. (Không bắt buộc)Từ khóa tìm kiếm(search): Từ khóa để tìm theo tên ad account, email hoặc thông tin integration liên quan. (Không bắt buộc)Trường tìm kiếm(searchBy): Chỉ định trường cần tìm (có thể nhiều trường, phân tách bằng dấu phẩy), ví dụ: name,email. (Không bắt buộc)Trường sắp xếp(sortBy): Tên trường dùng để sắp xếp danh sách kết quả. (Không bắt buộc)Chiều sắp xếp(sortDirection): Chiều sắp xếp: ASC (tăng dần) hoặc DESC (giảm dần). (Tuỳ chọn: ASC, DESC). (Không bắt buộc)Trạng thái hoạt động(active): Lọc theo trạng thái bật/tắt của integration Facebook Ads. (Tuỳ chọn: false, true). (Không bắt buộc)Trạng thái lỗi(error): Lọc các integration đang có lỗi xác thực hoặc lỗi đồng bộ. (Tuỳ chọn: false, true). (Không bắt buộc)
