Audience Module

Tài Liệu Các Node Nhóm Audience - Module

Nhóm node Audience - Module cung cấp các action để tương tác, cập nhật hồ sơ lưu trữ khách hàng, theo dõi các phân khúc đối tượng cũng như các lịch sử chuyển đổi tương ứng trên hệ thống RedAI.

Lưu ý: Các trường chọn đối tượng (Audience, Segment, Khách hàng) thường đi kèm với tùy chọn Chế độ chọn (Select Mode), cho phép người dùng cấu hình chọn trực tiếp từ danh sách có sẵn (Select from list) hoặc truyền tham số ID thủ công (Enter manually).


1. Quản Lý Dữ Liệu & Ghi Nhớ Khách Hàng

Audience - Tùy Chỉnh Audience (Update Audience)

  • Chức năng: Thực hiện cập nhật thông tự chi tiết một hồ sơ khách hàng (Audience) hiện có trong hệ thống.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn (Bắt buộc): Tùy chọn hiển thị nhập Audience ID (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Chọn Audience / ID Audience (Bắt buộc): Trỏ đến Audience cần cập nhật (Từ danh sách có sẵn hoặc nhập UUID thủ công).
    • Tên: Tên hiển thị của khách hàng.
    • Email: Địa chỉ email khách hàng.
    • Mã quốc gia: Mã vùng quốc gia (tùy chọn số, ví dụ: 84).
    • Số điện thoại: Số điện thoại của khách hàng (không bao gồm mã quốc gia).
    • Avatar: Ảnh đại diện của khách hàng (Định dạng S3 key).
    • Địa chỉ: Thông tin địa chỉ nơi ở hoặc địa chỉ liên lạc của khách hàng.
    • Giới tính: Tùy chọn giới tính thả xuống (bao gồm các giá trị: Male, Female, Other).

Audience - Tạo Audience (Create Audience)

  • Chức năng: Thực hiện tạo lập một hồ sơ đối tượng khách hàng (Audience) hoàn toàn mới trong hệ thống thông qua các trường dữ liệu tùy biến đầy đủ.
  • Cấu hình Input:
    • Tên, Email, Mã quốc gia, Số điện thoại, Avatar, Địa chỉ: Các thông tin cơ bản định danh Audit.
    • Giới tính: Chọn enum giới tính (Nam, Nữ, Khác).
    • Ngày sinh: Chuỗi Date định dạng YYYY-MM-DD.
    • Thành phố, Quận/huyện, Tỉnh/thành phố: Tổ hợp thông tin hành chính.
    • Vùng miền: Vị trí địa lý (Bắc, Trung, Nam).
    • Múi giờ: Khớp các timezone tiêu chuẩn toàn cầu (ví dụ: Asia/Ho_Chi_Minh hoặc Europe/London).
    • Chức danh: Mô tả công việc cấp bậc nghề nghiệp (Job Title).
    • Tình trạng hôn nhân, Trình độ học vấn, Mức thu nhập: Các Data nhân khẩu học (Single/Married, Độc thân,...).
    • Đăng ký nhận tin: Data boolean (TRUE/FALSE) kiểm soát trạng thái subcribed email marketing.
    • Giai đoạn vòng đời: Target theo hành trình lifecycle (Lead, Prospect, Customer, Loyal).
    • Chiến dịch nguồn: Root tracking name.
    • UTM source, UTM medium, UTM campaign: Module track thông số URL quảng cáo (Ads/Social Tracking traffic source).
    • Facebook page URL, TikTok social URL: Lưu trữ link MXH của Audience.
    • Custom Fields (Nâng cao): Add mảng các trường dữ liệu được tạo bên ngoài. Gồm:
      • Chế độ chọn: Cấp option nhập ID cho field (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
      • Chọn Custom Field / Field Key (Bắt buộc): Nhập tên fieldKey làm định danh trỏ. Hệ thống sẽ auto render ra DataType / config.
      • Giá trị: Nơi điền Text value, Data, hoặc option list giá trị động tương ứng cho Field Key vừa tạo.
    • Chế độ chọn Tag (Bắt buộc) & Chọn Tags / Tag IDs: Option gán List thẻ định dạng UUID (ví dụ: gán nhãn VIP, Đã Mua Hàng) cho Audience vừa tạo đó.

Audience - Danh sách Audience (List Audience)

  • Chức năng: Thực hiện fetch để lấy về một array danh sách Audience trong hệ thống thông qua các bộ lọc phức hợp.
  • Cấu hình Input:
    • Trang: Số trang bắt đầu để truy vấn (từ 1).
    • Giới hạn: Số lượng records (bản ghi) tối đa lấy cho mỗi trang (max: 1000).
    • Tìm kiếm chung: Bộ từ khóa tìm kiếm Text-search tổng hợp qua các trường tên, email, và số điện thoại. (Nếu truyền data vào đây, thì các filter name/email/phone riêng lẻ sẽ bị bỏ qua).
    • Tên: Giới hạn kết quả query theo tham số tên khách hàng.
    • Email: Giới hạn kết quả search với từ khóa email.
    • Số điện thoại: Tìm kiếm chuẩn hệ thống số điện thoại.
    • Có số điện thoại: Bool value ( hoặc Không) filter điều kiện có trường số điện thoại.
    • Có Email: Bool value ( hoặc Không) filter điều kiện có tồn tại dữ liệu Email.
    • Chế độ chọn Tag ID (Bắt buộc): Quyết định cách nhập nhóm Tag cần filter (Chọn từ danh sách hay Nhập thủ công).
    • Chọn Tag / Tag ID (Nhập tay): Khớp danh sách Audience mang bộ nhãn tag nhất định.
    • Chế độ chọn Segment (Bao gồm) (Bắt buộc): Enum cho lựa chọn Include list (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Bao gồm Segment / ID Segment Bao gồm: Bắt buộc chỉ trả kết quả về các nhóm user thoả điều kiện đã nằm trong Segments được yêu cầu. Dạng list thả xuống kéo nhiều item, hoặc điền chuỗi string nhập bằng tay phân tách (VD: uuid1, uuid2...).
    • Chế độ chọn Segment (Loại trừ) (Bắt buộc): Quyết định mode nhập exclude filter (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Loại trừ Segment / ID Segment Loại trừ: Array các UUID segment. Kết quả List Audience trả về sẽ bypass các khách hàng thuộc list Segment bị loại trừ này.

Audience - Cập nhật Memory (Update Customer Memory)

  • Chức năng: Cập nhật nội dung hoặc dữ liệu siêu cấu trúc (metadata) của ghi nhớ lịch sử tương tác với khách hàng hiện có.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn đối tượng (Bắt buộc): Khai báo chế độ cung cấp ID đối tượng (Chọn từ danh sách / Nhập ID thủ công).
    • Danh sách đối tượng / ID đối tượng (Bắt buộc): Lựa chọn đối tượng hoặc khai báo mã định danh (UUID) duy nhất.
    • Nội dung ghi nhớ: Cập nhật đoạn thông tin lưu trữ giao tiếp (ví dụ: "Khách hàng đã quyết định mua ASUS ROG Strix G15").

Audience - Chi tiết Audience (Audience Details)

  • Chức năng: Thực hiện fetch để xem chi tiết thông tin hồ sơ của một Audience trong hệ thống RedAI.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ nhập Audience ID (Bắt buộc): Chế độ truyền tham số (Nhập thủ công hoặc Chọn từ danh sách).
    • Audience / ID Audience (Bắt buộc): ID audience cần trích xuất dữ liệu, có thể là dãy số UUID hoặc một dãy số (chú ý điền số ở định dạng text).

2. Quản Lý Phân Khúc & Lịch Sử Chuyển Đổi

Audience - Danh sách tag (List tags)

  • Chức năng: Fetch mảng dữ liệu lấy danh sách các thẻ phân loại (tags) được sử dụng để lọc Audience, hỗ trợ phân trang và bộ lọc chuyên sâu.
  • Cấu hình Input:
    • Trang: Số trang bắt đầu để truy vấn (từ 1).
    • Số bản ghi: Giới hạn max records count hiển thị (từ 1 đến 100).
    • Tìm kiếm: Nhập từ khóa string để tìm kiếm bao hàm theo tên hoặc ID.
    • Sắp xếp theo: Tiêu chí ưu tiên khi trả kết quả (ID, Name, Created At, Updated At).
    • Thứ tự sắp xếp: Tùy chọn chiều sắp xếp bảng (ASC - tăng dần, DESC - giảm dần).
    • Loại tag: Query giới hạn theo loại resource (User / System).

Audience - Gán tag cho audiences (Assign tags to audiences)

  • Chức năng: Gán hàng loạt hoặc nhiều thẻ phân loại (tags) cho đồng thời nhiều hồ sơ khách hàng (Audiences) cùng lúc.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Audience (Bắt buộc): Cách thức nhập danh sách ID người dùng (Chọn từ danh sách hay Nhập thủ công (Mảng)).
    • Audience / Danh sách ID Audience (Bắt buộc): Mảng thông tin array khách hàng cần gán tag, có thể chọn trực quan UI hoặc code mảng (Ví dụ: ["uuid-1", "uuid-2"]).
    • Chế độ chọn Tag (Bắt buộc): Hình thức nhập tag (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công (Mảng)).
    • Tags / Danh sách Tag ID (Bắt buộc): Lựa chọn một hoặc nhiều Tag cần gán (vd: ["uuid-1", "uuid-2"]).

Audience - Danh sách segment (List segments)

  • Chức năng: Fetch danh sách cấu hình của các segment hiện có trên hệ thống, kết hợp phân trang và bộ lọc đối tượng mục tiêu.
  • Cấu hình Input:
    • Trang: Logic số trang hiện tại (từ 1).
    • Số bản ghi: Giới hạn limit trả kết quả cho current page (max: 100).
    • Tìm kiếm: Query search text theo parameters tên hoặc nội dung mô tả của từng nhóm.
    • Loại đối tượng: Filter loại Object Target mà nhóm này tracking (gồm Audience, Zalo Group, Customer Platform, User).

Audience - Chi tiết segment (Get segment)

  • Chức năng: Fetch và lấy thông tin chi tiết cấu hình của một phân khúc nhóm (segment) dựa trên ID.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Segment (Bắt buộc): Chế độ cung cấp phương thức xác định để quét ID phân khúc (Chọn từ danh sách hoặc Nhập ID thủ công).
    • Phân khúc (Segment) / Mã ID Segment (Bắt buộc): Trỏ thông tin phân khúc Segment đích.

Audience - Đếm số lượng segment (Get segment count)

  • Chức năng: API query thực thi phép đếm tổng record số lượng bản ghi của nhóm Segment mục tiêu xác định.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ nhập Segment ID (Bắt buộc): Tùy chọn nhập (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Segment / Segment ID (Bắt buộc): Định danh phân đoạn cần lấy metric thống kê (sử dụng drop-down menu của UI hoặc truyền UUID v4).

Audience - Phân tích segment (Get segment analytics)

  • Chức năng: Thu thập dữ liệu phân tích thống kê đo lường dưới dạng biểu đồ cho một Segment cụ thể dựa trên khoảng thời gian định trước.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Segment (Bắt buộc): Phương thức phân loại nguồn ID (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Segment / Segment ID (Bắt buộc): Định danh tham số Segment cần phân tích UUID v4.
    • Loại thống kê (Bắt buộc): Enum giá trị nhóm phân tích muốn lấy (Tăng trưởng - Growth, Tương tác - Engagement, Chuyển đổi - Conversion, Duy trì - Retention).
    • Khoảng thời gian (Bắt buộc): Phạm vi thời gian truy vấn số liệu (7 ngày qua, 30 ngày qua, 90 ngày qua, hoặc Tùy chỉnh).
    • Ngày bắt đầu / Ngày kết thúc: (Cần định nghĩa Date object) khi option Khoảng thời gian thiết lập dạng Tùy chỉnh.

Audience - Chuyển Đổi - Danh Sách Chuyển Đổi (Convert - List Converts)

  • Chức năng: Lấy danh sách bản ghi thống kê theo dõi mức độ chuyển đổi người dùng, hỗ trợ tính năng phân trang hiển thị và bộ lọc logic tham số.
  • Cấu hình Input:
    • Tìm kiếm: Tìm kiếm bản ghi cục bộ theo tên con người, email liên hệ, hoặc list số điện thoại.
    • Chế độ chọn khách hàng: Cách thức định danh mục tiêu chọn người chuyển đổi (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Chọn khách hàng / ID Khách hàng (Thủ công): Truyền thông số UUID để xác nhận hoặc chọn bằng menu.
    • Loại chuyển đổi: Tìm kiếm bộ lọc theo loại nhóm chuyển đổi (bao gồm Online, Offline, hoặc Referral).
    • Trang: Tham số truyền vào chỉ định trang dữ liệu phân trang hiển thị (mặc định lấy giá trị 1).
    • Giới hạn: Số lượng tối đa bản ghi trả về cho cùng một trang (mặc định lấy giá trị 10).

Audience - Chuyển Đổi - Lấy Ghi Nhớ (Convert - Get Customer Memory)

  • Chức năng: Lấy thông tin chi tiết cấu trúc JSON của một bản ghi nhớ (Customer Memory) dựa theo ID của người dùng.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn đối tượng (Bắt buộc): Cách thức cung cấp giá trị cho request ID tham chiếu Audience (Chọn từ danh sách hay Nhập thủ công).
    • Danh sách đối tượng / ID đối tượng (Thủ công) (Bắt buộc): Mapping Audience ID (như list đã thu thập hoặc mã UUID có sẵn).

Audience - Lấy các trường có sẵn (Get available fields)

  • Chức năng: Fetch mảng dữ liệu trả về tất cả các trường dữ liệu (fields) hiện đang khả dụng có thể làm điều kiện để cấu hình cho Segment.
  • Cấu hình Input:
    • Loại đối tượng: Tùy chọn target định dạng các biến hệ thống trả về (Audience, Zalo Group, Customer Platform, User).

Audience - Lọc audience theo segment (Filter audiences by segment)

  • Chức năng: Lọc và trả về danh sách hồ sơ người dùng (Audiences) khớp với các phân khúc đã có hoặc thỏa mãn các biểu thức điều kiện động phức tạp (Segment Criteria).
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ nhập Segment ID (Bắt buộc): Lựa chọn đối tượng Segment ID mục tiêu (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Segment / Segment ID: Định danh phân khúc Segment muốn trỏ tới giới hạn kết quả trả về.
    • Trang: Cấu hình paginate cho các page request truy vấn (từ 1).
    • Số bản ghi: Chặn limit số record trên cùng 1 trang.
    • Tìm kiếm: Cấu hình tìm kiếm bằng string dựa theo audience name.
    • Chế độ nhập Tag ID (Bắt buộc): Chọn chế độ định giá trị UUID cho List Tag (Chọn từ danh sách / Nhập tay).
    • Tag / Tag ID: Mapping UUID v4 của nhóm thẻ tương ứng.
    • Điều kiện lọc (Nâng cao): Hệ thống cấu trúc cây điều kiện logic (Criteria) kết hợp nhiều cấp bậc:
      • Nhóm điều kiện (Groups): Tập hợp nhiều rule điều kiện, quyết định hành vi chung bằng Toán tử logic (AND hoặc OR). ID nhóm là optional dùng cho Frontend.
      • Điều kiện (Conditions): Chi tiết các dòng rules trong cùng 1 group:
        • Trường (Bắt buộc): Tên key trường cần lọc viết dưới dạng dot notation (ví dụ: user_audience.email).
        • Toán tử (Bắt buộc): Tập hợp list dài các phương thức đối chiếu chuỗi toán học và string (VD: equals, contains, starts_with, greater_than, in, has_tag, in_zalo_group...).
        • Giá trị: Định dạng dữ liệu cần so sánh để đánh giá boolean biểu thức (Tùy chọn phụ thuộc vào Toán tử được chọn, ví dụ exists sẽ không cần Giá trị).

Segment - Cập nhật segment (Segment - Update segment)

  • Chức năng: Cập nhật (patch) thông tin chi tiết và bộ điều kiện logic của một phân khúc khách hàng (Segment) hiện có.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn Segment (Bắt buộc): Phương thức cung cấp ID (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Segment / Segment ID (Bắt buộc): ID phân khúc đích kiểu UUID v4.
    • Tên segment: Giá trị cấu hình lại tên của Segment.
    • Mô tả: Miêu tả hoặc diễn giải công dụng của tag/phân đoạn mới.
    • Đối tượng áp dụng: Loại đối tượng đích của file (Audience, Zalo Group, Customer Platform).
    • Điều kiện lọc: Cấu trúc filter Criteria tương đương với quá trình tạo mới nhóm điều kiện:
      • Cấp 1 (Nhóm điều kiện - Bắt buộc): Quyết định toán tử hệ thống AND hoặc OR.
      • Cấp 2 (Điều kiện - Bắt buộc): Nơi gán chi tiết thuộc tính (Trường - ví dụ email), khai báo Toán tử và gán Giá trị.

Segment - Tạo segment (Create segment)

  • Chức năng: Tạo mới hoàn toàn một nhóm phân khúc khách hàng (Segment) dựa trên các biểu thức phân loại logic (Criteria).
  • Cấu hình Input:
    • Tên segment (Bắt buộc): Đặt tên cho Segment mới.
    • Mô tả: Nhập nội dung diễn giải công dụng cho Segment.
    • Loại đối tượng: Mục tiêu đối tượng phân loại (Audience, Zalo Group, Customer Platform).
    • Điều kiện lọc (Bắt buộc): Xây dựng cây logic lọc khách hàng tương tự kiến trúc của Update Segment (Gồm GroupsConditions).

Segment - Tạo segment từ audiences (Create segment from audiences)

  • Chức năng: Gộp và tạo nhanh một Segment cố định từ một tệp/danh sách khách hàng (Audiences IDs) cụ thể, đồng thời tự động gán Tag tracking cho họ.
  • Cấu hình Input:
    • Tên Tag (Bắt buộc): Khởi tạo tên tag mới để gắn cho tệp 대상 này (VD: VIP Q4 2024).
    • Tên Segment: Đặt tên nhóm, nếu bỏ trống hệ thống tự lấy tên Tag làm tên phân khúc.
    • Mô tả: Diễn giải thêm chi tiết về segment mới.
    • Màu sắc Tag: Mã màu HEX (Mặc định: #3498db).
    • Chế độ chọn đối tượng (Bắt buộc): Cách thức đẩy dữ liệu người dùng (Chọn từ danh sách hay Nhập ID thủ công).
    • Danh sách đối tượng / ID đối tượng (Thủ công) (Bắt buộc): Array truyền ID Audience mục tiêu.

Segment - Thống kê segment (Get segment statistic)

  • Chức năng: Truy xuất các chỉ số thống kê tổng quan định lượng hiện thời của một Segment.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ nhập Segment ID (Bắt buộc): Tùy chọn nguồn cung cấp ID (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Segment / Segment ID: Định danh UUID của phân khúc.

Segment - Lấy mẫu điều kiện (Segment - Get condition templates)

  • Chức năng: Fetch mảng dữ liệu trả về các loại cấu hình mẫu điều kiện (condition templates) đang mở để định danh bộ lọc áp dụng vào tính năng tạo mới Segment.
  • Cấu hình Input:
    • Loại đối tượng: Enum xác định Template nhóm đối tượng cung cấp thông tin (Audience, Zalo Group, Customer Platform, User).

Thống kê - Tăng trưởng Audience (Statistics - Get Audience Growth)

  • Chức năng: Lấy dữ liệu API thống kê tăng trưởng người dùng (Audience Growth) đi kèm data points phục vụ cho biểu đồ (chart).
  • Cấu hình Input:
    • Ngày bắt đầu: Tham số UNIX Timestamp bắt đầu truy xuất (VD: 1672531200).
    • Ngày kết thúc: Tham số UNIX Timestamp kết thúc truy xuất.
    • Loại thống kê: Tần suất nhóm dữ liệu báo cáo (Daily, Weekly, Monthly, Yearly).

3. Quản Lý Trường Tùy Chỉnh (Custom Field)

Audience - Custom Field - Tạo custom field (Custom Field - Create custom field)

  • Chức năng: Khởi tạo mới một trường dữ liệu người dùng tùy chỉnh (Custom field) để có thể lưu trữ metadata của Audience.
  • Cấu hình Input:
    • Định danh field (Bắt buộc): Chuỗi string UUID xác định duy nhất cho field (chữ thường, không dấu cách, ví dụ: hello hoặc customer_level).
    • Tên hiển thị (Bắt buộc): Cụm từ được render ra UI thể hiện tên trường.
    • Kiểu dữ liệu (Bắt buộc): Tham số cấu trúc dữ liệu (Text, Number, Boolean, Date, Select, Object).
    • Mô tả: Mô tả chú thích cụ thể mục đích của trường tùy biến.
    • Tags: Mảng string các nhãn dùng để phân nhóm phân loại mục đích (ví dụ tag internal, CRM...).
    • Cấu hình: Parameter dạng JSON ({}) lưu tham số validation chuyên sâu (nếu có).

Audience - Custom Field - Cập nhật custom field (Custom Field - Update custom field)

  • Chức năng: Update (chỉnh sửa) thuộc tính của một custom field hiện tại đang có sẵn trên project workspace.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn (Bắt buộc): Hình thức nhập id Custom Field (Chọn từ danh sách / Nhập ID thủ công).
    • Trường tùy chỉnh / ID Trường tùy chỉnh (Bắt buộc): Dùng chuột List box hoặc nhập dãy UUID.
    • Tên hiển thị: Update tên được render cho hệ thống.
    • Kiểu dữ liệu: Cập nhật lại format data của list (nếu cần thay đổi).
    • Mô tả: Cập nhật chi tiết mới phần chú thích node.
    • Nhãn (Tags): Cập nhật mới nhóm category tags của trường đo lường.
    • Cấu hình: Object {} điều phối tham số cấu trúc xác thực dữ liệu.

Audience - Custom Field - Danh sách custom field (Custom Field - List custom fields)

  • Chức năng: Fetch mảng dữ liệu trả về thông tin các field tùy chỉnh. Kết hợp phân trang và tham số điều lọc.
  • Cấu hình Input:
    • Trang: Tham số logic giới hạn current page từ 1.
    • Số bản ghi: Giới hạn max records count hiển thị ra (1-100 items).
    • Định danh field: Lọc chính xác thông qua chuỗi UUID (field_key).
    • Tên hiển thị: Lọc trả về dữ liệu dựa vào đoạn Tên string hiển thị UI giống với tham số.
    • Kiểu dữ liệu: Bộ lọc các định dạng nhóm item (kiểu int, string, enum...).
    • Loại tài nguyên: Truy vấn bằng Resource Enum (User hoặc System).
    • Sắp xếp theo: Nhóm giá trị order list dựa vào ID, Field Key, Display Name hoặc Data Type.
    • Thứ tự sắp xếp: Phương hướng ASC (Tăng dần) hay DESC (Giảm dần).

Audience - Custom Field - Xóa hàng loạt custom field (Custom Field - Bulk delete custom fields)

  • Chức năng: Ngắt kết nối và remove số lượng lớn nhiều item trường định dạng "custom fields" ra khỏi môi trường biến lưu trữ Audience.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ chọn (Bắt buộc): Set mode (Chọn từ danh sách hoặc Nhập thủ công (Mảng)).
    • Danh sách Custom Field / Danh sách ID custom field (Bắt buộc): Tìm kiếm đa luồng để tick vào items, có thể nhập một mảng code dạng JSON (VD: ["uuid-1", "uuid-2"]).

4. Xóa Dữ Liệu Hàng Loạt (Bulk Delete)

Audience - Xóa hàng loạt audience (Bulk delete audiences)

  • Chức năng: Xóa hàng loạt audience dựa trên danh sách ID cung cấp.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ nhập Audience ID (Bắt buộc): Tùy chọn hiển thị nhập Audience ID (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Audience / ID Audience (Bắt buộc): Trỏ đến Audience cần xóa (Từ danh sách có sẵn hoặc nhập UUID/số thủ công).

Audience - Xóa hàng loạt segment (Bulk delete segments)

  • Chức năng: Xóa hàng loạt segment dựa trên danh sách ID cung cấp.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ nhập Segment ID (Bắt buộc): Tùy chọn hiển thị nhập Segment ID (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Segment / Segment ID: Lọc theo segment từ danh sách hoặc nhập UUID v4 thủ công.

Audience - Xóa hàng loạt tag (Bulk delete tags)

  • Chức năng: Xóa hàng loạt tag dựa trên danh sách ID cung cấp.
  • Cấu hình Input:
    • Chế độ nhập Tag ID (Bắt buộc): Tùy chọn hiển thị nhập Tag ID (Chọn từ danh sách / Nhập thủ công).
    • Tag / Tag ID: Lọc theo tag từ danh sách hoặc nhập UUID v4 thủ công.